• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 85907 Đặng Phú Thiện 1995 Giáo Viên
2 56052 Lê Thị Thanh Hương 1997 Sinh Viên
3 49887 Lâm Quang Minh 1987 Giáo Viên
4 49054 Tống Văn Vinh 1997 Sinh Viên
5 67568 Nguyễn Thị Hồng Nhung 1998 Sinh Viên
6 34850 Lê Thu Nga 1994 Cử nhân sư phạm
7 83928 Trịnh Mỹ Như 2001 Sinh Viên
8 66953 Võ Quang Minh 1998 Sinh Viên
9 58873 Phạm Thị Kim Xuyến 1998 Sinh Viên
10 52528 Tôn Nữ Ngọc Mai 1991 Cử Nhân
11 34423 Nguyễn Thị La 1993 Bằng Khác
12 58027 Phạm Thị Thu Thủy 1993 Sinh Viên
13 58094 Phạm Hải Hà 1988 Thạc Sỹ
14 68363 Nguyễn Xuân Nam 1991 Cử nhân sư phạm
15 60513 Nguyễn Văn Việt Toàn 1999 Sinh Viên
16 56417 Vũ Quỳnh Như 1998 Sinh Viên
17 84531 Phạm Ngũ Tuân 2004 Sinh Viên
18 57523 Phạm Như Hoa 1999 Sinh Viên
19 29722 Đỗ Kiều Giang 1993 Sinh Viên
20 44272 Vương Sỹ Hanh 1991 Cử Nhân
21 39934 Lê Thị Phương 1990 Bằng Khác
22 84813 Đào Thị Nhi 2002 Sinh Viên
23 33438 Vũ Thanh Hòa 1991 Thạc Sỹ
24 66441 Mai Lệ Quyên 1999 Sinh Viên
25 38954 Nguyễn Thị Thu Trà 1988 Giáo Viên
26 63094 Đinh Thị Dương 1991 Cử Nhân
27 55592 Trịnh Văn Thanh 1985 Giáo Viên
28 32551 Nguyễn Thị Thùy Trang 1993 Giáo Viên
29 67526 Trần Thị Bích Lan 2000 Sinh Viên
30 60517 Trần Thị Bích Hằng 1975 Giáo Viên
31 39970 Nguyễn Thị Phi Lin 1989 Cử Nhân
32 39363 Nguyễn Hữu Nhân 1987 Kỹ Sư
33 46542 Nguyễn Trần Kim Quyên 1971 Giáo Viên
34 39444 Nguyễn Đinh Đăng Trường 1998 Sinh Viên
35 66474 Trần Nữ Yến Nhi 1994 Cử Nhân
36 38991 Bùi Thị Ngọc Hân 1997 Sinh Viên
37 62517 Đinh Gia Long 1985 Kỹ Sư
38 60251 Nguyễn Thị Huyền 1994 Cử nhân sư phạm
39 85932 Nguyễn Thanh Hạ Vy 2004 Sinh Viên
40 42056 Võ Ngọc Yến Thanh 1993 Sinh Viên
41 61754 Lê Thị Thanh Tâm 1996 Sinh Viên
42 27354 Phạm Xuân Công 1989 Cử Nhân
43 63058 Nguyễn Chí Thịnh 1995 Kỹ Sư
44 33521 Nguyễn Thành Vinh 1990 Cử Nhân
45 43179 Nguyễn Ngọc Hiệu 1991 Kỹ Sư
46 75041 Nguyễn Thị Cẩm Hồng 2000 Giáo Viên
47 44695 Phan Thị huyền TRang 1991 Cử nhân sư phạm
48 41052 Nguyễn Thị Ngọc Hương 1997 Sinh Viên
49 51896 Trần Thị Kim Anh 1992 Cử Nhân
50 64594 Lê Nguyễn Ngọc Trai 1995 Giáo Viên
51 33073 Ngô Thị Thơm 1984 Cử Nhân
52 42075 Nguyễn thanh Nguyên 1994 Cử Nhân
53 62212 Trần Hải Long 1999 Sinh Viên
54 41032 Ngô Thị Giang 1992 Giáo Viên
55 61101 Nguyễn Thị Cúc 1995 Giáo Viên
56 66415 Dương Thị Quỳnh Nhi 1997 Sinh Viên
57 63884 Trần Thị Ngọc Ánh 1997 Cử Nhân
58 85051 Võ Phi Yến 2004 Sinh Viên
59 51857 Nguyễn Ngọc Anh 1999 Sinh Viên
60 61936 Phạm Thúy Diễm 1991 Thạc Sỹ
61 64750 Đặng Lương Thúy Nga 1999 Sinh viên sư phạm
62 61273 Lê Đức Trọng 1996 Cử nhân sư phạm
63 61947 Nguyễn Thị Ngọc Diễm 1983 Thạc Sỹ
64 35051 Nguyễn Trọng Trường 1991 Giáo Viên
65 35589 Bùi Tiến Thường 1992 Cử Nhân
66 39630 Trần Ngọc Đăng Dung 1990 Cử Nhân
67 39973 Nguyễn Thị Thanh Hằng 1992 Cử Nhân
68 62451 Nguyễn Khâc Tâm 1999 Sinh Viên
69 30739 Bùi Thị Thanh Lan 1987 Giáo Viên
70 60939 Nguyễn Thị Trà Mi 1999 Sinh Viên
71 85073 Nguyễn Chí Trung 2004 Sinh Viên
72 61138 Nguyễn Thị Cẩm Thơ 1996 Giáo Viên
73 79039 Nguyễn Nhật Băng 1999 Sinh Viên
74 62639 Nguyễn Kiều Trúc Linh 1993 Cử Nhân
75 40882 Trần thị Mai 1989 Kỹ Sư
76 54439 Nguyễn Thị Bích Ngân 1991 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92868143
Your IP : 216.73.216.190