• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 85672 Đặng Nguyễn Trà My 2006 Sinh Viên
2 29796 Trịnh Ngọc Du 1993 Sinh Viên
3 55837 Tào Thị Phi 1977 Giáo Viên
4 29658 Nguyễn Thị Kim Thủy 1997 Sinh Viên
5 47161 Đào Thị Bích Siêng 1997 Sinh Viên
6 48083 Bùi Hoàng Việt 1998 Sinh Viên
7 32545 Huỳnh Kim Hồng 1993 Cử Nhân
8 60164 Hoàng Thị Kim Oanh 1996 Cử Nhân
9 52862 Lê Thị Thanh Trang 1998 Sinh Viên
10 80574 Phạm Nguyễn Bảo Ngọc 2002 Sinh Viên
11 39079 Nguyễn Thị Hồng Phúc 1996 Sinh Viên
12 85338 Nguyễn Cao Hiếu Lam 2005 Sinh viên sư phạm
13 77098 Nguyễn Ngô Anh Khôi 2002 Sinh Viên
14 47820 Phạm Thị Phương 1996 Sinh Viên
15 75449 Nguyễn Thị Hiền Trang 2001 Sinh Viên
16 70034 Trần Thị Kim Tiền 1997 Cử Nhân
17 75602 HỒ THỊ HÀ 1996 Giáo Viên
18 22002 Hoàng Thị Mơ 1993 Cử Nhân
19 82141 Lê Thị Duyên 2004 Sinh Viên
20 28974 Cao Mỹ Duyên 1994 Sinh Viên
21 62809 Phạm Thị Thúy Trinh 1993 Giáo Viên
22 68299 Phạm Sỹ Hiến 1980 Cử Nhân
23 84187 Bùi Gia Nhất Khanh 2004 Sinh Viên
24 68574 Phạm Hồng Liên 1984 Giáo Viên
25 56079 Trần Huyền Trang 1999 Sinh Viên
26 35833 NGUYỄN THỊ DIỆU HIỀN. 1993 Cử Nhân
27 60427 Phạm Thùy Trang 1995 Cử nhân sư phạm
28 76247 Hà Thị Xuân Hường 2001 Sinh Viên
29 71272 Nguyễn Thị Ái 1994 Giáo Viên
30 85346 Trần Cát Tường 2004 Sinh Viên
31 78049 Nguyễn Quỳnh Như 2002 Sinh Viên
32 84192 Trần Hồng Hạnh 2002 Sinh viên sư phạm
33 64632 Phạm Thị Thùy Trang 1999 Sinh Viên
34 45113 Phạm Minh An 1998 Sinh Viên
35 29288 Lê Thị Xuân 1989 Giáo Viên
36 2824 NGUYỄN XUÂN DŨNG 1995 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104276006
Your IP: Loading...