• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 85308 Trần Anh KHoa 2005 Sinh Viên
2 48115 Lê Anh Nhật Hào 1997 Sinh Viên
3 84015 Trần Quỳnh Trâm 2005 Sinh Viên
4 35728 Vũ Thị Tươi 1997 Sinh Viên
5 72174 Lê Nhật Trang 2001 Sinh Viên
6 76902 Huỳnh Thanh Phong 1983 Giáo Viên
7 77012 Phan Thị Mỹ Ngọc 2000 Sinh Viên
8 57296 Trần Thị Thúy Vy 1993 Bằng Khác
9 77256 Nguyễn Thị Bích Thảo 1999 Sinh Viên
10 48959 Đoàn Bích Phượng 1992 Kỹ Sư
11 40547 Trần Thanh Hiếu 1990 Cử Nhân
12 69607 Nguyễn Thị Bích Liên 2000 Cử nhân sư phạm
13 53368 Cao Huỳnh Thiên Kim 1998 Sinh viên sư phạm
14 29772 Lê Thị Thịnh 1996 Sinh Viên
15 54022 Huỳnh Minh Thi 1998 Sinh Viên
16 69301 Ngô Thị Duy Bình 1988 Giáo Viên
17 66264 Trần Thị Trà Mi 1998 Sinh Viên
18 4881 Lương Đại Qúy 1994 Sinh Viên
19 68255 Trần Văn Giáp 1992 Kỹ Sư
20 40529 Võ Huệ 1995 Sinh Viên
21 80327 Hồ Minh Thư 2001 Sinh Viên
22 999 Lê Minh Đức 1992 Giáo Viên
23 65522 Lê Thanh Trúc 1988 Cử nhân sư phạm
24 74763 Bùi Xuân Nhật 1995 Giáo Viên
25 48199 Phùng Đào Mỹ Linh 1997 Sinh Viên
26 33871 Lê Nguyễn Thanh Trà 1989 Cử Nhân
27 67181 Xuân Hương 2000 Sinh Viên
28 36141 Phạm Thúy Hằng 1992 Cử Nhân
29 64416 Phạm Thảo Hiền 1991 Cử nhân sư phạm
30 42816 Lê Thị Bích Dân 1992 Giáo Viên
31 68093 Lê Văn Phục 1994 Kỹ Sư
32 27124 Trần Duy Tín 1992 Cử Nhân
33 37435 Trương Quốc Tú 1991 Bằng Khác
34 58459 Nguyễn Thị Tố Uyên 1996 Giáo Viên
35 61648 Phạm Mỹ Linh 1998 Sinh Viên
36 76323 Trần Thị Mỹ Kiều 2002 Sinh Viên
37 48401 Nguyễn Thị Minh Phương 1983 Giáo Viên
38 66007 Đỗ Thị Bích Vân 1990 Cử Nhân
39 60580 Lê Thanh Tùng 1997 Sinh Viên
40 37646 Đỗ Lê Bích Na 1996 Sinh Viên
41 42335 Hồ Thị Thu Thủy 1994 Cử Nhân
42 42333 Trần Văn Dũng 1990 Kỹ Sư
43 43836 Nguyễn Thị Trang 1997 Sinh Viên
44 39615 Nguyễn Ngọc Ngân 1980 Giáo Viên
45 53642 Nguyễn Thị Song Hà 1998 Sinh Viên
46 44063 Nguyễn Bảo Danh 1997 Sinh Viên
47 34074 Trần Thị Băng Chuyên 1989 Cử Nhân
48 1547 Lý Văn Kiệt 1994 Sinh Viên
49 54078 Trương Lý Linh Nguyên 1999 Sinh Viên
50 41950 Lê Xuân Tùng 1998 Sinh Viên
51 34716 Lê Thị Trúc Huỳnh 1997 Sinh Viên
52 37077 TRAN THI KIM CUC 1994 Cử Nhân
53 27182 Lê Huỳnh Tiên 1985 Giáo Viên
54 64740 Nguyễn Võ Khánh Linh 2000 Sinh Viên
55 82121 Bùi Hoàng Dung 2003 Cử Nhân
56 46735 Tống Khánh Chung 1994 Cử Nhân
57 57089 Lưu Mỹ Phương 1989 Cử nhân sư phạm
58 2440 TRẦN BÌNH AN 1991 Sinh Viên
59 26673 Lê Hoàng Uyên Trang 1996 Sinh Viên
60 49358 Phạm Đắc Nhân 1995 Sinh Viên
61 74248 Võ Tấn Trình 1998 Sinh Viên
62 61465 Lương Trung Hiếu 1994 Kỹ Sư
63 42386 Nguyễn Ngọc Châu 1993 Cử Nhân
64 39258 Trần Ngọc Thiên Ân 1993 Cử Nhân
65 36162 Trần Thị Phương 1987 Thạc Sỹ
66 34252 Trần hữu đức 1993 Cử Nhân
67 43261 Nguyễn Duy Khánh 1997 Sinh Viên
68 67668 Huỳnh Vĩ Kha 2000 Bằng Khác
69 74358 Trần Thư Nguyên 1990 Cử nhân sư phạm
70 34176 Ly Thi Thuy Hoi 1985 Giáo Viên
71 31072 Lâm Tấn Linh 1997 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104264090
Your IP: Loading...