• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 85270 Nguyễn Hà Tiên 2005 Sinh Viên
2 78971 Nguyễn Thị Phương Anh 2001 Giáo Viên
3 77649 Nguyễn Thị Lan Anh 1991 Cử Nhân
4 73352 Nguyễn Văn Chương 1999 Sinh Viên
5 82146 Trần Hữu Thành 2002 Sinh Viên
6 58654 Đặng Nguyễn Hoàng Phúc 1997 Sinh Viên
7 31689 Đặng Thị Kim Hằng 1990 Giáo Viên
8 84475 PHAN THÀNH CHUNG 1996 Cử Nhân
9 50287 Lương Thị Phương 1994 Cử Nhân
10 62585 Đỗ Thị Hương 1999 Sinh Viên
11 78235 Kim Thanh Vân 2002 Sinh Viên
12 75872 Nguyễn Thu Huyền 1997 Giáo Viên
13 84774 Phạm Thị Thu Trang 2004 Sinh Viên
14 79946 Hoàng Văn Hòa 1981 Giáo Viên
15 45373 Đỗ Thị Thúy Vi 1998 Sinh Viên
16 78146 Phan Thị Tường Vân 2002 Sinh Viên
17 76226 Nguyễn Lê Hưng 2001 Sinh Viên
18 86142 Võ Hồng Khang 2006 Sinh Viên
19 81550 Nguyễn Hoàng Ngân 2002 Sinh Viên
20 82864 Võ Thị Kim Tuyền 1997 Giáo Viên
21 74711 Bùi Ngọc Hải 2001 Sinh Viên
22 74548 Đào Thị Minh Thư 1998 Cử Nhân
23 58996 Trương Khiết Linh 1995 Giáo Viên
24 81596 Phạm Thị Én 1993 Cử Nhân
25 86033 Phạm Trần Gia Huy 2002 Giáo Viên
26 74562 Nguyễn Hồ Hoàng Thư 1997 Cử Nhân
27 80373 Nguyễn Trà Vương Quang 2003 Sinh Viên
28 76440 Hoàng Thị Lan Hương 2001 Sinh Viên
29 73822 Nguyễn Thị Dung 1992 Cử nhân sư phạm
30 73275 Trịnh Vân Hào 2000 Sinh Viên
31 82242 Trần Bảo Ngọc 2003 Sinh Viên
32 50077 Nguyễn Văn Lợi 1989 Giáo Viên
33 73355 Nguyễn Thị Ngọc Anh 1995 Giáo Viên
34 71589 Dương Quý Phi 1988 Giáo Viên
35 50353 Huỳnh Thị Lộc Minh 1990 Cử nhân sư phạm
36 84558 Lê Hoài An 2004 Sinh Viên
37 85350 Nguyễn Thị Bích Ngọc 1999 Cử Nhân
38 61035 Giáp Thị Diễm Ngọc 1992 Thạc Sỹ
39 82407 Bùi Kim Vy 2000 Sinh viên sư phạm
40 83251 Trần Cát Tường 2005 Sinh Viên
41 80190 Lê Thị Hồng Kiểm 1989 Giáo Viên
42 51262 Chung Phùng Lệ Chi 1996 Cử Nhân
43 80061 Trần Thị Trúc Mai 1986 Giáo Viên
44 39269 Nguyễn Thị Thu Diễm 1989 Bằng Khác
45 72967 Trịnh Thảo Nguyên 1992 Cử Nhân
46 29046 Trần Thị Kiều Hải 1996 Sinh Viên
47 84928 Nguyễn Văn Kiên 2003 Sinh Viên
48 76669 Đặng Thị Thiên Lý 1998 Cử nhân sư phạm
49 38742 Bùi Nhật Hạ 1994 Giáo Viên
50 71906 Lê Ngọc Mỹ Hân 2001 Giáo Viên
51 44462 Huỳnh Thị Hồng Phấn 1990 Giáo Viên
52 83620 Nguyễn Gia Vy 2005 Sinh Viên
53 29594 Phạm Thị Mi 1994 Giáo Viên
54 84834 Lê Phương Anh 2005 Sinh Viên
55 36257 Bùi Xuân Hương 1967 Giáo Viên
56 75887 Nguyễn thị trinh 1990 Cử Nhân
57 81680 Diệp Bội Ngọc 2003 Sinh Viên
58 85493 Nguyễn Quốc Huy 1999 Giáo Viên
59 82903 Trương Nguyễn Hoàng Vy 2000 Sinh Viên
60 85084 Võ Trần Ánh Thúy 2003 Sinh Viên
61 84340 Nguyễn Hoàng Thảo Quỳnh 2003 Cử Nhân
62 80088 NGUYỄN THỊ ANH THƯ 2003 Sinh Viên
63 78913 Lê Tú Nhã 2002 Sinh Viên
64 81472 Nguyễn Anh Thư 2003 Sinh Viên
65 82465 Nguyễn Quốc Hùng 1991 Cử Nhân
66 83437 Liêu Anh Khôi 2005 Sinh Viên
67 82823 Trần Trung Hiếu 2003 Sinh Viên
68 78703 Phạm Thị Loan 1998 Cử Nhân
69 81265 Đinh Anh Đức 2002 Sinh viên sư phạm
70 38977 Phạm Thị Phương Anh 1991 Giáo Viên
71 78344 Hoang Nguyễn Ngọc Dũng 2002 Sinh viên sư phạm
72 85055 Trần Đình Kiên 2005 Sinh Viên
73 83213 Nguyễn Thị Huyền Trang 1987 Giáo Viên
74 76961 Kiều Văn Tuấn 1996 Thạc Sỹ
75 77001 Nguyễn Thị Liên 1991 Giáo Viên
76 83867 Hồ Viết Mỹ 2004 Sinh Viên
77 82232 Từ Thị Mỹ Tiên 2002 Sinh Viên
78 82824 Lê Yến Vy 2003 Sinh Viên
79 84414 Hà Thị Mỹ Quyên 2002 Cử nhân sư phạm
80 36120 Vũ Thị Mai 1997 Giáo Viên
81 73976 QUANG CHÚC LIL 1995 Cử Nhân
82 85825 Bùi Huỳnh Đức Trung 2001 Sinh Viên
83 54710 Võ Công Minh 1999 Giáo Viên
84 83658 Nguyễn Quế Anh 2001 Cử Nhân
85 72357 Trần Thị Sương 1990 Giáo Viên
86 74824 Phạm Thị Dung 1994 Giáo Viên
87 42992 Phạm Kim Long 1998 Sinh Viên
88 83618 Lê Thị Thu Hà 2000 Cử Nhân
89 84634 Phạm Văn Minh 1989 Giáo Viên
90 80157 Nguyễn thùy trang 2001 Sinh Viên
91 73312 Kim Hoàng Thuỷ Tiên 1999 Sinh Viên
92 77728 Nguyễn Thị Thu Thảo 2000 Sinh viên sư phạm
93 72419 Nguyễn Thị Xuân Thuỳ 2000 Sinh Viên
94 76671 Cao Thị Thảo 2001 Sinh Viên
95 60973 Tống Thị Ngọc Trâm 1999 Sinh Viên
96 77298 Võ Thị Thanh Ly 1996 Giáo Viên
97 47821 Nguyễn Quang Hưng 1997 Cử Nhân
98 85730 Phan Thị Thúc Quỳnh 2006 Sinh viên sư phạm
99 85065 Ngô Thu Trang 2005 Sinh Viên
100 81620 Cù Thị Hà Vy 2004 Sinh Viên
101 82517 Trần Thị Huyền Trang 1997 Giáo Viên
102 82770 Vũ Thị Ngân 2002 Cử Nhân
103 84942 Nguyễn Thị Ngọc Hân 2004 Sinh Viên
104 73968 Võ Thị Ngọc Thân 1997 Sinh Viên
105 82988 Trần Cao Kim Thư 2004 Sinh viên sư phạm
106 78831 Phạm Thị Diễm Kiều 2000 Sinh Viên
107 56611 Chế Thành Đạt 1995 Sinh Viên
108 82342 Dư Triệu Vy 2003 Sinh viên sư phạm
109 77718 Lê Thị Tuyết Linh 1996 Giáo Viên
110 72651 Nguyễn Thị Trúc Linh 2000 Sinh Viên
111 81164 Trần Ngọc Tường Uyên 2004 Sinh Viên
112 84021 Hoàng Tố Trâm 2002 Sinh Viên
113 80399 Trịnh Mỹ Linh 1998 Cử Nhân
114 63388 Đỗ Thị Hương Lý 1999 Sinh Viên
115 63894 Đỗ Thị Nhung 1991 Giáo Viên
116 81442 NGuyễn Thị Thanh Hiền 1981 Giáo Viên
117 71991 Lê Thị Hương 1997 Giáo Viên
118 86021 Nguyễn Ngọc Kim Uyên 2002 Cử Nhân
119 72921 Phạm Nguyễn Kim Khánh 1986 Giáo Viên
120 83322 Lâm Ngọc Kiều My 2000 Sinh Viên
121 60166 Phạm Thị Kim Chi 1996 Giáo Viên
122 81181 Võ thị mỹ lệ 1992 Giáo Viên
123 65937 TỪ THẢO NGUYÊN 2000 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104282248
Your IP: Loading...