• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 85011 Nguyễn Thị Mỹ Duyên 2003 Sinh Viên
2 74446 Trần Hoàng My 1995 Giáo Viên
3 59378 Phạm Thị Thảo Vy 1999 Sinh Viên
4 69198 Nguyễn Thị Duyên Linh 2000 Cử Nhân
5 58248 nguyễn quốc dũng 1995 Sinh Viên
6 52042 VO THI THANH THUY 1985 Giáo Viên
7 61530 Phạm Thị Phương Thanh 1984 Giáo Viên
8 68138 Tran Khanh Ly 2000 Sinh Viên
9 79468 Bùi Bảo Trân 2001 Sinh Viên
10 76180 Trần Quỳnh Nhi 2002 Sinh Viên
11 58531 Huỳnh Anh 1994 Giáo Viên
12 76353 Nguyễn thị yến nhi 1973 Giáo Viên
13 79032 Hoàng Nguyễn Minh Phương 2002 Sinh Viên
14 75119 Huỳnh Thị Phương Nữ 2001 Sinh Viên
15 32737 Nguyễn Thị Kim Huyên 1990 Giáo Viên
16 69140 Nguyễn Thị Kim Hương 1982 Cử Nhân
17 67128 Lê Vũ Thanh Thanh 1999 Sinh Viên
18 85204 Lê Hoàng Vũ 1991 Cử nhân sư phạm
19 43015 Nguyễn Huy Hùng 1980 Giáo Viên
20 37172 Lê Thái Sơn 1996 Kỹ Sư
21 69391 Bùi Tiến Đạt 1998 Sinh Viên
22 77392 Huỳnh Minh Quân 2000 Sinh Viên
23 69917 Trần Thị Ngọc Trâm 1999 Sinh viên sư phạm
24 72289 Nguyễn Thị Kim Phúc 1999 Sinh viên sư phạm
25 85651 Phạm Thị Diễm 2001 Cử Nhân
26 30103 Cao Thị Minh Phụng 1992 Giáo Viên
27 40517 Phạm Nguyễn 1994 Cử Nhân
28 71418 Bùi Nhật Mai 2000 Sinh Viên
29 85108 Nguyễn Thị Minh Khánh 2005 Sinh Viên
30 28171 Trương Hoàng Giang 1986 Giáo Viên
31 79715 Phan Thị Hồng Ngọc 1996 Giáo Viên
32 32133 Huỳnh Thị Kiều Duyên 1996 Cử Nhân
33 79075 Vũ Minh Trí 1999 Sinh viên sư phạm
34 61484 Đường Châu Uyên Nhi 2000 Sinh Viên
35 55730 Nguyễn Thị Hải Vân 1999 Sinh Viên
36 80550 Lê Thị Hồng Thắm 2002 Sinh Viên
37 74433 Lại ngọc tuyết nhi 1999 Sinh Viên
38 21117 Hà Văn Nam 1981 Giáo Viên
39 68567 Đồng Thị Oanh 1996 Giáo Viên
40 76506 Lê Quang Anh 2001 Sinh Viên
41 53311 Trần Thị Hồng 1993 Cử Nhân
42 41687 Nguyễn Thị Phương Trinh 1994 Cử Nhân
43 81589 Nguyễn Tùng Dương 2004 Sinh Viên
44 74793 Đỗ Thị Quỳnh Anh 2001 Sinh Viên
45 79625 Lê Phương 2003 Sinh Viên
46 64023 Đặng Thị Thanh 1992 Giáo Viên
47 65469 Đỗ Thị Mỹ Trinh 1996 Cử nhân sư phạm
48 77636 Phan Thành Trung 2000 Cử Nhân
49 80220 Nguyễn Tấn Trường Sơn 1972 Thạc Sỹ
50 42516 Huỳnh Anh Thư Sinh 1997 Sinh Viên
51 63543 Hồ Thị Tuyết Sương 1994 Giáo Viên
52 79457 Đỗ Thị Trúc Hà 1996 Giáo Viên
53 37245 Nguyễn Tấn Phước 1996 Sinh Viên
54 77813 Nguyễn Trần Ngọc Hân 1996 Sinh viên sư phạm
55 56899 Bùi Thị Trọng 1999 Sinh Viên
56 80579 Hồ Thị Thùy Na 2000 Sinh Viên
57 65996 Phạm Thị Phương 1986 Cử nhân sư phạm
58 71459 Nguyễn Ngọc Thắm 1997 Giáo Viên
59 34674 Nguyễn Trọng Nhân 1993 Giáo Viên
60 75826 Nguyễn Thị Ngọc Thúy 1997 Cử Nhân
61 83506 Nguyễn Minh Nhật 2003 Sinh Viên
62 77555 Bùi Võ Minh Thư 1998 Cử nhân sư phạm
63 77706 Nguyễn Thị Bích Ngọc 1998 Sinh Viên
64 30218 Lê Thị Cẩm Hoài 1991 Cử Nhân
65 60688 Lê Thị Ánh Tuyết 1993 Cử nhân sư phạm
66 31937 Nguyễn Công Lý 1991 Sinh Viên
67 61111 Lưu Ánh Minh 1993 Cử nhân sư phạm
68 42927 huỳnh thi huệ 1988 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92892681
Your IP : 216.73.216.42