• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 84889 Lê Thị Ngọc Trân 2005 Sinh Viên
2 36254 Đặng Hoàng Hiệp 1998 Sinh Viên
3 50131 Nguyễn Thế Đạt 1997 Sinh Viên
4 33505 Nguyễn Hồng Hạnh 1989 Giáo Viên
5 32726 Phạm Thị Bé Phương 1988 Kỹ Sư
6 66377 Hồ Bá Tiến 1991 Kỹ Sư
7 53810 Hoàng Thị Thùy Trang 1999 Sinh Viên
8 50851 Lâm Hoàng Thu Thủy 1998 Sinh Viên
9 36489 Trầ Thị Tuyết Giang 1997 Sinh Viên
10 60942 Đào Khắc Thịnh 1999 Sinh Viên
11 66146 Nguyễn Thị Thanh Hương 1991 Giáo Viên
12 83073 Vũ Thị Phi Nga 2003 Sinh Viên
13 64540 Võ Thành Nghĩa 2000 Sinh Viên
14 82977 Nguyễn Văn Xuân Lộc 2003 Sinh Viên
15 60812 Lê Thị Hương Lan 1999 Sinh Viên
16 66694 Nguyễn Thị Chúc Anh 1997 Sinh Viên
17 31058 Huỳnh Thị Thùy Dương 1997 Sinh Viên
18 42684 Lê Thanh Hải 1970 Kỹ Sư
19 61292 Khổng Thị Thu Hiền 1999 Sinh Viên
20 30052 Hoàng Thị Linh Sương 1996 Sinh Viên
21 59055 Vương Thuý Anh 1999 Sinh Viên
22 59254 Huỳnh Lê Thanh Thế 1999 Sinh Viên
23 19585 Nguyễn Ngoc Thùy 1979 Giáo Viên
24 58527 Nguyễn Thảo Vy 1995 Cử Nhân
25 84547 Lê Thị Hoài Thu 2003 Sinh Viên
26 28925 Phan Xuân Huy 1992 Cử Nhân
27 50836 Nguyễn Tân 1997 Sinh Viên
28 59468 Lê Thanh Tú 1995 Giáo Viên
29 34212 Trần Ngọc Khoa 1989 Thạc Sỹ
30 64142 Nguyễn Thị Thu Hồng 1998 Sinh viên sư phạm
31 31250 Lê Tuấn Lộc 1984 Giáo Viên
32 38507 Phạm Ngọc Diễm Quỳnh 1997 Sinh Viên
33 37974 Hồ Thủy Hiền 1989 Cử Nhân
34 42217 Nguyễn Thị Mỹ Dung 1993 Giáo Viên
35 84995 Nguyễn Phúc Nhân 2005 Sinh Viên
36 53972 Vũ Thị Mến 1992 Giáo Viên
37 52118 Trần Văn Trí 1999 Sinh Viên
38 31179 Nguyễn Thị Lý 1987 Giáo Viên
39 54380 Nguyễn Minh Hiếu 1997 Sinh Viên
40 57803 Nguyễn Anh Kha 1998 Sinh Viên
41 59287 Bùi Hoàng Sơn Đương 1991 Cử Nhân
42 66393 Nguyễn Hà Đại Minh 1997 Sinh Viên
43 51787 Bùi Thị Thu Hương 1997 Sinh Viên
44 47000 Vũ Thị Loan 1994 Sinh Viên
45 47198 Nguyễn Thị Kim Tuyến 1992 Cử Nhân
46 32362 Truong Bao Hoa 1990 Bằng Khác
47 37967 Nguyễn Ngọc Sáng 1984 Giáo Viên
48 58204 Vũ Thị Hường 1997 Sinh Viên
49 84509 Trần Nhật Luận 2005 Sinh Viên
50 82886 Bùi Nguyệt Châu Hương 1999 Giáo Viên
51 31845 Vũ Chí Cường 1996 Sinh Viên
52 55805 Đỗ Hà Thủy 1999 Sinh Viên
53 32805 Trần Thị Mỹ Lệ 1992 Giáo Viên
54 36440 Phạm Thị Phương Linh 1983 Thạc Sỹ
55 57146 Cấn Đỗ Tú Anh 1991 Giáo Viên
56 49224 Trịnh Thị Hạnh 1970 Cử Nhân
57 33514 Nguyễn Thế Dũng 1985 Giáo Viên
58 50496 Nguyễn Tiến Dũng 1997 Sinh Viên
59 82671 Trần Trí Dũng 2000 Cử Nhân
60 32958 Võ Thị Tâm 1996 Sinh Viên
61 83907 Trần Văn Quyền 2004 Sinh Viên
62 1461 vũ phạm tuấn minh 1992 Sinh Viên
63 22456 Nguyễn Thị Bảo An 1995 Sinh Viên
64 56750 Phạm Ngọc Mai Anh 1995 Giáo Viên
65 60204 Đinh Ngọc Như Quỳnh 1999 Cử Nhân
66 83487 Nguyễn Minh Đức 2002 Sinh viên sư phạm
67 33123 Hoàng Minh Đức 1987 Cử Nhân
68 56382 Vũ Đức Đạt 1999 Sinh Viên
69 39225 Nguyễn Phương Ly 1998 Sinh Viên
70 52495 Nguyễn Việt Cường 1999 Sinh Viên
71 27853 Trương Thị Mỹ Linh 1993 Cử Nhân
72 58417 Hồ Võ Yến Nhi 1998 Sinh Viên
73 37000 Nguyễn Thị Xinh 1994 Sinh Viên
74 35363 Nguyễn Thị Giang 1989 Giáo Viên
75 37114 Võ Thị Hồng Đào 1992 Cử Nhân
76 46947 Vũ Thị Vân 1998 Sinh Viên
77 56453 Trương Thị Cúc 1968 Giáo Viên
78 43429 Đào Văn Quân 1987 Giáo Viên
79 83889 Lý Kim Yến 2000 Giáo Viên
80 81208 Cù Thành Luân 2002 Sinh Viên
81 50016 Trần Xuân Quỳnh 1988 Cử Nhân
82 82377 Huỳnh Quốc Bảo 1998 Giáo Viên
83 32925 Vũ Huệ Anh 1996 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92878406
Your IP : 216.73.216.219