• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 84834 Lê Phương Anh 2005 Sinh Viên
2 36257 Bùi Xuân Hương 1967 Giáo Viên
3 75887 Nguyễn thị trinh 1990 Cử Nhân
4 81680 Diệp Bội Ngọc 2003 Sinh Viên
5 85493 Nguyễn Quốc Huy 1999 Giáo Viên
6 82903 Trương Nguyễn Hoàng Vy 2000 Sinh Viên
7 85084 Võ Trần Ánh Thúy 2003 Sinh Viên
8 84340 Nguyễn Hoàng Thảo Quỳnh 2003 Cử Nhân
9 80088 NGUYỄN THỊ ANH THƯ 2003 Sinh Viên
10 78913 Lê Tú Nhã 2002 Sinh Viên
11 81472 Nguyễn Anh Thư 2003 Sinh Viên
12 82465 Nguyễn Quốc Hùng 1991 Cử Nhân
13 83437 Liêu Anh Khôi 2005 Sinh Viên
14 82823 Trần Trung Hiếu 2003 Sinh Viên
15 78703 Phạm Thị Loan 1998 Cử Nhân
16 81265 Đinh Anh Đức 2002 Sinh viên sư phạm
17 38977 Phạm Thị Phương Anh 1991 Giáo Viên
18 78344 Hoang Nguyễn Ngọc Dũng 2002 Sinh viên sư phạm
19 85055 Trần Đình Kiên 2005 Sinh Viên
20 83213 Nguyễn Thị Huyền Trang 1987 Giáo Viên
21 76961 Kiều Văn Tuấn 1996 Thạc Sỹ
22 77001 Nguyễn Thị Liên 1991 Giáo Viên
23 83867 Hồ Viết Mỹ 2004 Sinh Viên
24 82232 Từ Thị Mỹ Tiên 2002 Sinh Viên
25 82824 Lê Yến Vy 2003 Sinh Viên
26 84414 Hà Thị Mỹ Quyên 2002 Cử nhân sư phạm
27 36120 Vũ Thị Mai 1997 Giáo Viên
28 73976 QUANG CHÚC LIL 1995 Cử Nhân
29 85825 Bùi Huỳnh Đức Trung 2001 Sinh Viên
30 54710 Võ Công Minh 1999 Giáo Viên
31 83658 Nguyễn Quế Anh 2001 Cử Nhân
32 72357 Trần Thị Sương 1990 Giáo Viên
33 74824 Phạm Thị Dung 1994 Giáo Viên
34 42992 Phạm Kim Long 1998 Sinh Viên
35 83618 Lê Thị Thu Hà 2000 Cử Nhân
36 84634 Phạm Văn Minh 1989 Giáo Viên
37 80157 Nguyễn thùy trang 2001 Sinh Viên
38 73312 Kim Hoàng Thuỷ Tiên 1999 Sinh Viên
39 77728 Nguyễn Thị Thu Thảo 2000 Sinh viên sư phạm
40 72419 Nguyễn Thị Xuân Thuỳ 2000 Sinh Viên
41 76671 Cao Thị Thảo 2001 Sinh Viên
42 60973 Tống Thị Ngọc Trâm 1999 Sinh Viên
43 77298 Võ Thị Thanh Ly 1996 Giáo Viên
44 47821 Nguyễn Quang Hưng 1997 Cử Nhân
45 85730 Phan Thị Thúc Quỳnh 2006 Sinh viên sư phạm
46 85065 Ngô Thu Trang 2005 Sinh Viên
47 81620 Cù Thị Hà Vy 2004 Sinh Viên
48 82517 Trần Thị Huyền Trang 1997 Giáo Viên
49 82770 Vũ Thị Ngân 2002 Cử Nhân
50 84942 Nguyễn Thị Ngọc Hân 2004 Sinh Viên
51 73968 Võ Thị Ngọc Thân 1997 Sinh Viên
52 82988 Trần Cao Kim Thư 2004 Sinh viên sư phạm
53 78831 Phạm Thị Diễm Kiều 2000 Sinh Viên
54 56611 Chế Thành Đạt 1995 Sinh Viên
55 82342 Dư Triệu Vy 2003 Sinh viên sư phạm
56 77718 Lê Thị Tuyết Linh 1996 Giáo Viên
57 72651 Nguyễn Thị Trúc Linh 2000 Sinh Viên
58 81164 Trần Ngọc Tường Uyên 2004 Sinh Viên
59 84021 Hoàng Tố Trâm 2002 Sinh Viên
60 80399 Trịnh Mỹ Linh 1998 Cử Nhân
61 63388 Đỗ Thị Hương Lý 1999 Sinh Viên
62 63894 Đỗ Thị Nhung 1991 Giáo Viên
63 81442 NGuyễn Thị Thanh Hiền 1981 Giáo Viên
64 71991 Lê Thị Hương 1997 Giáo Viên
65 86021 Nguyễn Ngọc Kim Uyên 2002 Cử Nhân
66 72921 Phạm Nguyễn Kim Khánh 1986 Giáo Viên
67 83322 Lâm Ngọc Kiều My 2000 Sinh Viên
68 60166 Phạm Thị Kim Chi 1996 Giáo Viên
69 81181 Võ thị mỹ lệ 1992 Giáo Viên
70 65937 TỪ THẢO NGUYÊN 2000 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104282247
Your IP: Loading...