• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 84801 VÕ ĐOÀN BẢO TRÂN 2005 Sinh Viên
2 77649 Nguyễn Thị Lan Anh 1991 Cử Nhân
3 82146 Trần Hữu Thành 2002 Sinh Viên
4 39266 Nguyễn Thị Kim Ngọc 1962 Giáo Viên
5 56904 Huỳnh Thị Bạch Tuyết 1967 Cử nhân sư phạm
6 78326 Lê Tùng 2001 Sinh viên sư phạm
7 57916 Huỳnh Ngọc Xuân Vi 1993 Giáo Viên
8 83633 Hồ Thị Kim Khuê 1996 Giáo Viên
9 82835 Nguyễn Thị Thu Hà 1997 Giáo Viên
10 84135 Nguyễn Thị Thu Thảo 1998 Sinh Viên
11 84645 Nguyễn Phạm Ái My 2003 Sinh Viên
12 57267 Vũ Bích Thảo 1995 Cử Nhân
13 80471 Hồ Minh Hoàng 2003 Sinh Viên
14 53848 Châu Hiền Đức 1994 Giáo Viên
15 76226 Nguyễn Lê Hưng 2001 Sinh Viên
16 65542 Từ Công Phúc 1996 Sinh Viên
17 82286 Lê Đức Công 2002 Sinh Viên
18 84985 Nguyễn Quỳnh Phúc 2005 Sinh Viên
19 83120 Trương Long Thành 2000 Giáo Viên
20 44464 Hà Thị Liên 1994 Giáo Viên
21 79120 Lý Nhất An 2001 Sinh Viên
22 85329 Lê Thị Kiều Diễm 2005 Sinh Viên
23 86095 Phan Văn Lượm 1997 Kỹ Sư
24 74637 Trương Phụng Chi 2001 Sinh viên sư phạm
25 80373 Nguyễn Trà Vương Quang 2003 Sinh Viên
26 84411 Nguyễn Văn Bi 1974 Giáo Viên
27 83785 Phạm Thị Hồng Vân 2004 Sinh Viên
28 76448 Đoàn Mỹ Khánh 1996 Cử Nhân
29 78976 Nguyễn Hình Mỹ Thanh 1996 Cử Nhân
30 82544 Phạm Hải Thụy 2004 Sinh Viên
31 24654 Nguyễn Thị Thủy Tiên 1983 Giáo Viên
32 83336 Trần Lê Như Phượng 2004 Sinh Viên
33 82953 Hồ Đỗ Quỳnh Chi 2004 Sinh Viên
34 83787 Nguyễn Hoàng Thiên Ngân 2003 Sinh Viên
35 61033 Chu Thị Nga 1986 Giáo Viên
36 62970 Đoàn Thị Thương 1994 Giáo Viên
37 50353 Huỳnh Thị Lộc Minh 1990 Cử nhân sư phạm
38 58213 Nguyễn Duy Đạt 1999 Sinh Viên
39 83251 Trần Cát Tường 2005 Sinh Viên
40 84536 Nguyễn Ngọc Khánh Hân 2003 Sinh Viên
41 84852 Nguyễn Thị Thanh Mai 2002 Sinh Viên
42 49137 Đỗ Ngọc Tiểu My 1998 Giáo Viên
43 68811 Nguyễn Thị Phương Loan 1994 Giáo Viên
44 80584 HO HOANG HUY 1995 Giáo Viên
45 61681 Dương Thành Nhân 1985 Giáo Viên
46 82967 Nguyễn Thị Trúc Linh 2000 Cử Nhân
47 54227 Phan Thị Kiều Mộng 1995 Giáo Viên
48 84518 Ngô Thị Thuý Hiền 2003 Sinh Viên
49 29046 Trần Thị Kiều Hải 1996 Sinh Viên
50 72582 Nguyễn viết sự 1963 Cử nhân sư phạm
51 86092 Nguyễn Công Lý 2002 Sinh Viên
52 57651 Nguyễn Thị Nhung 1998 Cử nhân sư phạm
53 85898 Thái Nguyễn GIa Đức 2003 Sinh Viên
54 76416 Bùi Thị Thu Thảo 1998 Giáo Viên
55 77785 Ngô Thị Diệu My 1993 Thạc Sỹ
56 57953 Lê Đăng Tuấn 1994 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92855112
Your IP : 216.73.216.190