• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 84509 Trần Nhật Luận 2005 Sinh Viên
2 70453 Hoàng Nữ Ngọc Linh 1997 Cử Nhân
3 85492 Đinh Võ Ngọc Ánh 2003 Sinh Viên
4 39164 Nguyễn Văn Minh 1998 Sinh Viên
5 56475 Phan Minh Nghĩa 1984 Cử nhân sư phạm
6 37884 Trần Ngọc Thành Đạt 1996 Sinh Viên
7 50549 Phan Thị Duyên 1990 Giáo Viên
8 59894 Lê Thị Quỳnh Hoa 1995 Cử Nhân
9 79901 Trần Kỳ Nhật 2002 Sinh Viên
10 50166 Võ Tạ Như Thoại 1997 Sinh Viên
11 21598 Lộ Trung Anh Hoàng Đức 10 Cử Nhân
12 85044 Nguyễn Võ Quỳnh Ly 2005 Sinh Viên
13 84732 Nguyễn Minh Triết 2002 Cử Nhân
14 49782 Phạm Hà Trung Tín 1992 Cử nhân sư phạm
15 32190 Trần Thanh HIền 1995 Sinh Viên
16 66164 Trần Đình Hùng 1993 Sinh Viên
17 31133 Phạm Văn Quyệt 1960 Giáo Viên
18 85835 Nguyễn Thị Mỹ Huyền 2004 Sinh Viên
19 77678 Lê Thị Lệ Giang 2000 Sinh Viên
20 84965 Làu Thị Như Yến 2003 Sinh Viên
21 68794 Trần Khánh Chương 1985 Giáo Viên
22 38351 Lê Thị Thanh Tuyền 1996 Sinh Viên
23 84940 Trần Thị Thanh Phúc 1999 Giáo Viên
24 79383 Nguyễn Thu Nga 2001 Cử Nhân
25 81534 NGUYỄN NGỌC QUỲNH NHƯ 2002 Sinh Viên
26 53989 Đinh Hà Huy Cường 2000 Sinh Viên
27 68531 Nguyễn Thị Ngọc Nhi 1993 Giáo Viên
28 36109 Nguyễn Tùng Lâm 1992 Cử Nhân
29 81897 Huỳnh Đăng Khuê 2004 Sinh Viên
30 78228 Nguyễn Thị Bích Ngọc 2002 Sinh Viên
31 76198 Trần Thị Bích Loan 2001 Sinh Viên
32 25130 quỳnh như 1987 Giáo Viên
33 82501 Lê Thị Như Quỳnh 2004 Sinh Viên
34 79995 NGUYỄN MINH TÚ 1993 Giáo Viên
35 43758 Trần Hoàng Trang 1995 Sinh Viên
36 56011 Phan Thị Mỹ Quý 1994 Giáo Viên
37 82409 Võ Thị Tú Anh 2001 Sinh Viên
38 51955 Phạm Thị Hải Yến 1992 Giáo Viên
39 46512 Ngô Thị Kiều Trang 1996 Giáo Viên
40 85068 Vạn Minh Phúc Toàn 1982 Giáo Viên
41 84729 Trần Ngọc Mỹ Ánh 2005 Sinh viên sư phạm
42 32919 Lê Thanh Hảo 1997 Sinh Viên
43 73732 Nguyễn Thị Kiều Nhi 1996 Giáo Viên
44 78905 Đoàn Thị Mỹ Quyên 2001 Sinh Viên
45 83255 Dương Thị Trúc Huỳnh 2002 Sinh Viên
46 62522 Đinh Bảo Ngọc 1998 Sinh Viên
47 81883 Ngô Thị Hằng 1992 Giáo Viên
48 59566 NGUYEN THI CAM VAN 1963 Giáo Viên
49 68213 TRẦN TRỌNG ÁI 1999 Sinh Viên
50 47224 Huỳnh Thị Ngọc Oanh 1996 Giáo Viên
51 81608 Nguyễn Thị Hoa 2002 Sinh Viên
52 27254 Nguyễn Thị Ngọc Mai 1991 --
53 74880 Trần Thế Luân 1988 Cử Nhân
54 76275 Phan Anh Pha 1998 Sinh Viên
55 84946 Tran Van Tuan Huy 1972 Giáo Viên
56 83132 Nguyễn Ngọc Trầm 1999 Cử Nhân
57 84467 Phạm Anh Khoa 2001 Sinh Viên
58 27122 Đoàn Thịnh 1991 Cử Nhân
59 77214 Trần Ngọc Khánh 2001 Sinh Viên
60 69069 NGUYỄN THỊ NGỌC LỆ 1999 Sinh Viên
61 83320 Trần Nguyễn Minh Thư 2005 Sinh Viên
62 49827 Đoàn Thị Thu Thảo 1994 Cử Nhân
63 84880 Nguyễn Ngọc thuỳ Linh 2005 Sinh Viên
64 54309 Phạm Yến Phương 1991 Cử nhân sư phạm
65 58453 NGUYỄN THỊ LY 1989 Thạc Sỹ
66 38903 Phạm Hương Cúc 1995 Sinh Viên
67 80135 Trần Gia Bảo 2003 Sinh Viên
68 76710 Lê Nguyễn Ngọc Lam 2001 Sinh Viên
69 69533 Phạm Trí Dũng 1997 Sinh Viên
70 78371 Lê Thị Diễm Hương 2001 Sinh Viên
71 51257 Thái Nguyễn Lan Vy 1997 Sinh Viên
72 68678 Nguyen Tran Hoang Anh 1989 Giáo Viên
73 80278 Huỳnh Xuân Quỳnh 1999 Giáo Viên
74 69535 Trần Hương 2000 Sinh viên sư phạm
75 76448 Đoàn Mỹ Khánh 1996 Cử Nhân
76 79630 Lưu Thị Bảo Ngọc 2000 Sinh Viên
77 83582 Phạm Văn Nguyên 2005 Sinh Viên
78 61099 Nguyễn Tiến Đạt 2000 Sinh Viên
79 27766 Trần Thị Bích Hà 1963 Thạc Sỹ
80 44332 Lê Công Hiếu 1980 Giáo Viên
81 44175 Mai Hải Duyên 1993 Cử Nhân
82 55614 Nguyễn Bảo Hoàng Quyên 1994 Giáo Viên
83 83318 Phạm Võ Minh Thi 2004 Sinh Viên
84 83676 Lê Thị Minh Anh 2004 Sinh Viên
85 84127 Hồ Yến Vy 2002 Sinh Viên
86 84998 Phạm Hoàng Nghi 2001 Giáo Viên
87 30242 Cao Văn Tiến 1995 Sinh Viên
88 55526 Nguyễn Phạm Phúc Việt 1999 Sinh Viên
89 27717 Lê Thị Xuân Thương 1985 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104284626
Your IP: Loading...