• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 84036 Lâm Thị Yến Vi 2004 Sinh Viên
2 85069 Phan Hoàng Ngọc Thy 2004 Sinh Viên
3 71622 Phạm Thị Cẩm Trinh 2001 Sinh Viên
4 82242 Trần Bảo Ngọc 2003 Sinh Viên
5 80842 Nguyễn Hữu Tài 2001 Sinh Viên
6 81801 Nguyễn Thị Hoàng Diệu 2004 Sinh Viên
7 65127 Võ Thị Thu Thuỷ 2000 Sinh Viên
8 64389 Nguyễn Thị Ngọc Thắm 1999 Sinh Viên
9 85354 Nguyễn Thị Linh 2004 Sinh Viên
10 52447 Phạm Thị Ngọc Thanh 1998 Sinh Viên
11 84245 Lê Thu Trang 2001 Cử Nhân
12 81967 Võ Thanh Mai 2003 Cử Nhân
13 71242 Phan Thị Lê Na 2001 Sinh Viên
14 27305 Trần Thị Quý 1984 Giáo Viên
15 81677 Trần Thị Thu Nguyệt 2003 Sinh Viên
16 80575 Nguyễn Thị Quỳnh Như 1997 Giáo Viên
17 82686 Đặng Thị Ngọc Khánh 2003 Sinh Viên
18 58538 Lê Minh Anh 1998 Sinh Viên
19 82850 Cao Thị Thu Ngân 2002 Sinh Viên
20 76957 VÕ PHẠM NGUYÊN HƯNG 1999 Sinh Viên
21 25206 Hoàng Đông Giang 1991 Giáo Viên
22 58763 Bùi Thị Duyên Anh 1977 Cử nhân sư phạm
23 84055 Nguyễn Thanh Trúc 2000 Cử Nhân
24 61053 Hoàng Thảo Nhi 1996 Cử Nhân
25 83332 Phạm Hương Ngà 1988 Giáo Viên
26 78941 Lương Thuỵ Ngọc Thuỷ 2001 Sinh Viên
27 76297 LÊ TẤN PHÁT 2000 Sinh Viên
28 60537 Tiêu Thị Hồng Nhung 1995 Cử Nhân
29 77603 Đoàn Thị Phương Anh 2001 Sinh Viên
30 82830 Lê Thị Cẩm Viên 2004 Sinh Viên
31 19843 Dương Kim Phụng 1991 Giáo Viên
32 83944 Nguyễn Hương Quyên 2004 Sinh Viên
33 82081 Nguyễn Trần Thanh Ngân 2001 Sinh Viên
34 81201 Phan Thị Minh Anh 2000 Sinh Viên
35 62108 Ngô Thị Bích Phượng 1999 Sinh Viên
36 82586 Phạm Thị Bích Ngọc 2003 Sinh Viên
37 84301 Trần Ngọc Hoàng Yến 2005 Sinh Viên
38 71599 Huỳnh Thị Thu Hiền 1994 Giáo Viên
39 80192 Võ Thành Được 2003 Sinh Viên
40 54206 Nguyễn Đình Trí 1996 Sinh Viên
41 82691 Trần Thị Thanh Phương 1982 Kỹ Sư
42 76460 Nguyễn Phương Nam 2000 Sinh Viên
43 59447 lê xuân trường 1989 Giáo Viên
44 74913 Huỳnh Trần Ngọc Quỳnh 2001 Sinh Viên
45 30300 Nguyễn Thị Hường 1993 Giáo Viên
46 80791 Đặng Yến Linh 2002 Sinh Viên
47 63376 Trương Thị Thanh Thúy 1999 Sinh Viên
48 85098 Lê Thanh Thảo Vy 2005 Sinh Viên
49 81840 Nguyễn Văn Quốc Thắng 2004 Sinh Viên
50 81880 Diệp Ánh Nhi 2003 Sinh Viên
51 83887 Tạ Quốc Duy 2004 Sinh Viên
52 79891 LÊ THỊ ANH VY 2003 Sinh Viên
53 77125 Nguyễn Thụ Nhã Vy 2000 Sinh Viên
54 62530 Hoàng Thị Phương Thảo 1999 Sinh Viên
55 33590 Nguyễn Thị Thanh Tâm 1989 Giáo Viên
56 81828 Võ Hữu Đạt 1997 Sinh Viên
57 80636 Lương Ngọc Thu Hà 2000 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92874753
Your IP : 216.73.216.190