• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 83947 Phạm Hải Yến 1998 Giáo Viên
2 52920 Nguyễn Thị Nguyệt 1977 Giáo Viên
3 27325 Đỗ Trịnh Quỳnh Nhi 1996 Cử Nhân
4 72970 Lê Phương Bảo Trân 2001 Sinh Viên
5 52139 Phạm Giáng Hương 1993 Giáo Viên
6 82674 Lê Niêl 2004 Sinh Viên
7 81932 ĐẶNG QUỐC DŨNG 1969 Giáo Viên
8 82735 Đặng Hoàng Mỹ Uyên 2003 Sinh Viên
9 73561 Đỗ Văn Dương 1991 Thạc Sỹ
10 51096 Lâm Đức Tân 1997 Sinh Viên
11 62560 Nguyễn Thị Thu Trang 1983 Giáo Viên
12 81228 Trần Thị Minh Thư 2003 Cử Nhân
13 82780 Lý Mỹ Hân 2002 Sinh Viên
14 81444 Nguyễn Huỳnh Kiều My 2002 Sinh Viên
15 74916 Cao Thị Tâm 1990 Giáo Viên
16 84414 Hà Thị Mỹ Quyên 2002 Cử nhân sư phạm
17 82824 Lê Yến Vy 2003 Sinh Viên
18 44424 Nguyễn Ngọc Bảo Nhi 1997 Giáo Viên
19 71613 Võ Thị Lan Hương 1989 Giáo Viên
20 50363 Vũ Thị Thanh 1984 Giáo Viên
21 27020 Thái Ngọc Hân 1991 Giáo Viên
22 72913 Hồ Thị Thúy 1998 Giáo Viên
23 73976 QUANG CHÚC LIL 1995 Cử Nhân
24 39365 Trương Thị Kim Việt 1983 Giáo Viên
25 59603 Trương Thị Mỹ Kiều 1993 Giáo Viên
26 78904 Phạm Hoài Thương 1998 Cử Nhân
27 85979 Đoàn Thị Kim Phụng 2006 Sinh Viên
28 82432 Phan Thị Thuỷ Tiên 1993 Giáo Viên
29 77741 Nguyễn Thị Mỹ Hoa 1998 Cử Nhân
30 85059 Trần Văn Tân 1988 Giáo Viên
31 85747 Nguyễn Thị Thanh Nhàn 2004 Sinh Viên
32 83655 Tiền Thành Đạt 2002 Sinh Viên
33 39888 Trần Văn Minh 1996 Sinh Viên
34 85823 Phạm Đoàn Việt Hoàng 2004 Sinh Viên
35 26814 Trịnh Nguyễn Hồng Diễm 1995 Sinh Viên
36 81144 Nguyễn Văn Quốc Anh 2003 Sinh Viên
37 85315 Vũ Ngọc Bảo Hân 2000 Cử nhân sư phạm
38 81803 Lê Phi Nhung 2002 Cử Nhân
39 52413 Nguyễn Ngọc Phước 1985 Giáo Viên
40 66469 Lê Thị Vạn 1999 Cử Nhân
41 58139 Lưu Hoàng Minh 1996 Sinh viên sư phạm
42 85023 Chu Thị Khánh Hà 1997 Giáo Viên
43 71167 Nguyễn Minh Khang 1993 Cử nhân sư phạm
44 55354 Đỗ Thị Hoạt 1998 Sinh Viên
45 83760 Phạm Thị Ngọc Anh 2001 Giáo Viên
46 81818 Phạm Kim Ngân 2004 Sinh viên sư phạm
47 54710 Võ Công Minh 1999 Giáo Viên
48 85422 Phạm Thùy Trúc Anh 2006 Sinh Viên
49 72357 Trần Thị Sương 1990 Giáo Viên
50 84827 Nguyễn Văn Phúc 1971 Giáo Viên
51 74824 Phạm Thị Dung 1994 Giáo Viên
52 82790 Nguyễn Thị Cam 1991 Giáo Viên
53 83713 Hồ Thị Tuyết Nga 1993 Giáo Viên
54 71705 Đặng Thị Thắm 1994 Giáo Viên
55 78383 Võ Phương Thảo 1998 Cử Nhân
56 70642 NGUYỄN THU HÀ 2000 Sinh Viên
57 57835 Thái Phú Thành 1996 Sinh viên sư phạm
58 62222 Đặng Minh Sáng 2000 Sinh Viên
59 73714 Nguyễn Anh Thư 1998 Sinh Viên
60 78234 Phan Chế Thanh 2001 Cử Nhân
61 82652 Phạm Thị Thanh Thủy 1993 Bằng Khác
62 45664 Nguyễn Hiếu Thảo 1994 Cử Nhân
63 76623 Nguyễn Thị Thủy 2000 Sinh Viên
64 82659 Lâm Thuỳ Trang 1971 Giáo Viên
65 72915 Sỳ Văn Sương 2001 Sinh Viên
66 4500 ĐINH THỊ THU DIỄM 1993 Sinh Viên
67 82782 Nguyễn Vĩnh An 1985 Cử Nhân
68 82637 Tân Nguyễn Thu Nhàn 2003 Sinh Viên
69 73933 Lưu Quang Đệ 1991 Giáo Viên
70 83484 Hồ Thị Thùy Dương 2005 Sinh Viên
71 83557 NGUYỄN THỊ HƯƠNG LÝ 1989 Thạc Sỹ
72 66468 Lê Văn Sang 1978 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104280283
Your IP: Loading...