• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 83731 Nguyễn Ngọc Hùng 2004 Sinh Viên
2 82994 Phạm Lê Linh Thoại 2004 Sinh Viên
3 73986 Võ Thị Thanh Diễm 2001 Sinh Viên
4 81498 Trần Thị Ánh Xuân 1997 Giáo Viên
5 81260 Lê Nguyễn Thảo Quỳnh 2003 Sinh Viên
6 79961 Dương Trường Phong 2003 Sinh Viên
7 63764 Lê Thị Quang Thy 1997 Thạc Sỹ
8 82312 Phí Thị Ngọc Duyên 1996 Giáo Viên
9 74036 ĐỖ THỤC MỸ 1994 Giáo Viên
10 83351 HUỲNH PHƯƠNG NGOAN 1997 Cử Nhân
11 83491 TRẦN HỒNG MY MY 2003 Sinh Viên
12 84320 Lê Huyền Uyển Nhi 2001 Sinh Viên
13 73747 Cao Thị Cẩm Nhung 1999 Sinh Viên
14 54317 Nguyễn Thị Hoài My 1998 Sinh Viên
15 71957 Lê Phương Thảo 1997 Cử nhân sư phạm
16 82420 Võ Trương Thủy Ngân 2003 Sinh Viên
17 81137 Trầm Thị Thùy Nhi 1966 Giáo Viên
18 81615 Phạm Tố Quyên 2002 Sinh Viên
19 51198 Lê Thị Tố Quyên 1992 Cử Nhân
20 82184 Bùi Thành Đạt 2003 Sinh Viên
21 81969 Nguyễn Thanh Trúc 2004 Sinh Viên
22 81993 Phạm Thanh Phương 2003 Sinh Viên
23 70584 Bùi Nguyễn Mỹ Anh 1997 Cử Nhân
24 81460 Nguyễn Dương Quý 1996 Giáo Viên
25 83220 Nguyễn Diệp Phương Linh 2000 Sinh Viên
26 79230 Phan Nhật Hà 2002 Sinh Viên
27 71115 Nguyễn Thị Thu Hằng 1976 Giáo Viên
28 81778 Nguyễn Uyên Hoàng Vy 1994 Cử Nhân
29 82981 Cù Ngọc Trinh 2005 Sinh Viên
30 76399 Trần Ngọc Tiên 1977 Cử Nhân
31 73960 LÊ HOÀI Ý NHI 1999 Sinh Viên
32 57054 Lê Thị Kim Tuyến 1998 Cử Nhân
33 82411 Thái Mai Thịnh 2003 Sinh Viên
34 75538 Nguyễn Vi Vi 1998 Cử nhân sư phạm
35 72366 Lữ Nguyễn Thanh Hảo 1999 Sinh Viên
36 77247 Hoàng Thị Hồng Hạnh 1996 Giáo Viên
37 63618 Phan Đình Hảo 2000 Sinh Viên
38 71342 Lê Minh Tú 1997 Cử Nhân
39 82388 Lương Thị Yến Nhi 2002 Sinh Viên
40 73538 Huỳnh Minh Triết 2001 Sinh Viên
41 71943 Nguyễn Thị Hường 1990 Giáo Viên
42 63896 Phan Thị thảo Ngân 2000 Sinh Viên
43 77714 Trần Quế Trân 2001 Sinh Viên
44 72880 Phạm Nguyễn Kim Khánh 1986 Giáo Viên
45 74884 Nguyễn Thị Kim Ngân 1997 Cử Nhân
46 64500 Võ Thị Kim Nhung 1992 Giáo Viên
47 71353 Trần Ngọc Liên 1987 Giáo Viên
48 46973 Lê Thị Thu Thảo 1964 Giáo Viên
49 72896 Mai Thùy Dương 2001 Sinh Viên
50 72538 Tống Thành Thuỵ 1986 Giáo Viên
51 81481 Phan Đông Chí 2003 Sinh Viên
52 83721 Nguyễn Uyên Trang 2004 Sinh Viên
53 81451 Nguyễn Đoàn Huỳnh Anh 2002 Sinh Viên
54 78753 Đoàn Thị Tuệ Như 2002 Sinh Viên
55 81821 Nguyễn Thúy Hằng 2004 Sinh Viên
56 71521 Võ Ngọc Tường Vy 1999 Giáo Viên
57 76283 Lê Khánh Trình 1998 Cử Nhân
58 61166 Châu Thị Hiệu 1999 Sinh Viên
59 81338 Trần Hồng Ngân 2003 Sinh Viên
60 81221 Huỳnh Quốc Phương 2001 Sinh Viên
61 83300 Nguyễn Hoàng Huy 2004 Sinh Viên
62 76673 Huỳnh Hồng Ý 1998 Sinh Viên
63 80012 CAO VÕ TÚ QUYÊN 1999 Giáo Viên
64 78838 Trần Phương Huyền 2001 Sinh Viên
65 83599 Lê Huỳnh Mỹ Anh 2004 Sinh Viên
66 81273 Trần Minh Dương 2003 Sinh Viên
67 82473 Trần Thị Thanh Vân 2002 Sinh Viên
68 36039 Nguyễn Dương Thanh Nhị 1997 Giáo Viên
69 73938 Nguyễn Thị Huyền Trang 2002 Sinh Viên
70 78039 Nguyễn Ngọc Thuỳ Vân 2001 Sinh Viên
71 38539 Trương Thị Phượng 1994 Giáo Viên
72 80742 Phạm Thị Bảo Xuyên 1998 Sinh viên sư phạm
73 81169 Đoàn Thị Thảo Phương 2002 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92860018
Your IP : 216.73.216.190