• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 83658 Nguyễn Quế Anh 2001 Cử Nhân
2 81435 Nguyễn Tấn Lợi 1997 Cử Nhân
3 84824 Lữ Gia Nhi 2005 Sinh viên sư phạm
4 83525 Huỳnh Nguyễn Vân Anh 1995 Cử Nhân
5 78893 Vũ Thị Hồng 2000 Sinh Viên
6 77732 Huy Thịnh 2000 Sinh Viên
7 78584 Nguyễn thị thanh hoài 2002 Sinh Viên
8 80120 Vũ Thái Ngọc Lan 2003 Sinh Viên
9 76788 Trần Bảo Ngọc 2002 Sinh Viên
10 71705 Đặng Thị Thắm 1994 Giáo Viên
11 82450 Cao Kiều Anh 2004 Sinh Viên
12 80620 Huỳnh Lê Hoài Nhi 2003 Sinh Viên
13 84330 Huỳnh Ngọc Như 2005 Sinh Viên
14 81934 ĐẶNG THỊ HUYỀN TRÂN 2003 Sinh Viên
15 75994 Nguyễn Quang Anh 2001 Sinh Viên
16 57835 Thái Phú Thành 1996 Sinh viên sư phạm
17 82474 Nguyễn Hồ Yến Ngọc 2003 Sinh Viên
18 79578 Nguyễn Đỗ Thúy Hoa 2002 Sinh Viên
19 82530 Đặng xuân hồng 1982 Giáo Viên
20 77780 Ngô Thị Nhã Trang 1990 Thạc Sỹ
21 45664 Nguyễn Hiếu Thảo 1994 Cử Nhân
22 77722 Đặng Trần Bảo Trân 2002 Sinh Viên
23 78943 Trần Ngọc Minh 1994 Cử Nhân
24 78483 Lê Bùi Hồng Phương 2002 Sinh Viên
25 84894 Vũ Hoài Thương 2003 Sinh Viên
26 78630 Hoàng Thị Như Quỳnh 2000 Sinh Viên
27 75084 Đặng Mỹ Huyền 2000 Sinh viên sư phạm
28 84912 Lê Trương Hải Thanh 1997 Thạc Sỹ
29 79972 Lưu Hồng Bảo Ngọc 1997 Cử Nhân
30 79966 Nguyễn Thị Trúc Quyên 1997 Kỹ Sư
31 82684 Trần Khánh Vy 2003 Sinh Viên
32 78959 Lê Nhân Ái 1998 Sinh Viên
33 81793 Trần Đặng Ngọc Ánh 2004 Sinh Viên
34 83215 Lý Võ Phương Hà 2004 Sinh Viên
35 85004 Lày Ngọc Hoa 2005 Sinh Viên
36 74230 Nguyễn Minh Nhật Phương 1996 Cử Nhân
37 53621 Trần Thị Thủy 1990 Giáo Viên
38 82278 Phan Truong Thuy Vy 1995 Giáo Viên
39 52516 Nguyễn thị hằng 1992 Giáo Viên
40 81127 Đinh Thị Ngân Anh 2003 Sinh Viên
41 83726 Nguyễn Thị Tuyền 2001 Cử Nhân
42 82042 Nguyen Thi Thảo 1991 Cử Nhân
43 36821 Bùi Đức Anh 1998 Sinh Viên
44 78868 Nguyễn thị hiệp 1999 Giáo Viên
45 84719 Vũ Thị Phi Nga 2003 Sinh Viên
46 83860 Nguyễn Nhật Thành 1999 Giáo Viên
47 81360 Nguyễn Thị Diệu Linh 2002 Sinh Viên
48 77767 Phùng Thị Thuý 1990 Giáo Viên
49 81505 Nguyễn Thị Phương Mỹ 1997 Cử Nhân
50 42321 Nguyễn Khắc Huy 1995 Cử Nhân
51 81482 Đỗ Thị Thanh Vượng 1984 Thạc Sỹ
52 81713 Nguyễn Hồ Bích Trâm 2004 Sinh Viên
53 71421 Nguyễn Văn Phương 1989 Cử nhân sư phạm
54 78517 Huỳnh Phạm Nhật Trường 2002 Sinh Viên
55 85065 Ngô Thu Trang 2005 Sinh Viên
56 78882 Bùi Mạnh Dinh 2002 Sinh Viên
57 68966 Huỳnh Hữu Phúc 2000 Sinh Viên
58 57840 Huỳnh Thị Tiến 1997 Sinh Viên
59 82758 TRỪ THỊ NHƯ QUỲNH 2003 Sinh viên sư phạm
60 69254 Nguyễn Thị Kim Yến 1995 Giáo Viên
61 81313 Nguyễn Anh Huy 2002 Sinh viên sư phạm
62 57511 Nguyễn Thị Thu Hương 1998 Sinh Viên
63 86078 Trần Đoàn Phương Thơ 2007 Sinh Viên
64 76617 Nguyễn Trường Huy 1999 Sinh Viên
65 76694 Bùi Hữu Đức 1998 Sinh Viên
66 81626 La Khải Tuấn 2000 Cử nhân sư phạm
67 63695 Y Trúc Ly 2000 Sinh Viên
68 73948 Lê Nguyên Xuân 1977 Giáo Viên
69 76615 Hồ Hoàng Thuỷ Tiên 1996 Cử Nhân
70 76954 Nguyễn Thị Kim Pha 1996 Giáo Viên
71 51890 Cao Hoàng Thiên 1998 Sinh Viên
72 63885 Nguyễn thị Kim Liễu 2000 Sinh Viên
73 84250 Trần Quốc Đạt 2005 Sinh Viên
74 75638 Trần Thị Thúy Viên 1999 Sinh Viên
75 83824 Trần Tú Anh 2001 Sinh Viên
76 81926 Phạm Tấn Dương 2004 Sinh Viên
77 84081 Nguyễn Bình Phương Dung 2005 Sinh Viên
78 52526 Huỳnh Đăng Khoa 1997 Sinh Viên
79 84581 Nguyễn Văn Hùng 2005 Sinh Viên
80 83859 Đặng Hồng Yến 2003 Sinh Viên
81 85955 Đoàn Khánh Tiên 2005 Sinh Viên
82 82705 Nguyễn Bá Thức 2001 Sinh Viên
83 62512 Lê Hồng Hiền 1995 Sinh Viên
84 84051 Huỳnh Như 2001 Cử Nhân
85 81458 Thiều Thị Chinh 2000 Sinh Viên
86 81794 Nguyễn Thị Dung 2003 Sinh Viên
87 81551 Trương Triệu Thái Thanh 2001 Sinh Viên
88 63359 PHẠM THUỲ LY 1995 Cử nhân sư phạm
89 63829 Trương Thị Mỹ Duyên 2000 Sinh Viên
90 74551 Ngô Thị Kim Tuyền 1995 Cử nhân sư phạm
91 82724 Lý Gia Tuấn 2004 Sinh Viên
92 82378 Lê Hồng Nhân 2004 Sinh Viên
93 84988 Nguyễn Hoàng Gia Nghi 2005 Sinh Viên
94 77710 Tống Gia Linh 2002 Sinh Viên
95 81961 Nguyễn Quốc Long 2003 Sinh Viên
96 80181 Phạm viết khiếu 1983 Giáo Viên
97 57242 Hồ Ngọc My 1999 Sinh Viên
98 82711 Hứa Thị Ngọc Lam 2003 Sinh Viên
99 41093 Nguyễn Thị Ngọc Uyên 1997 Cử Nhân
100 75793 Nguyễn Viết Duy 1979 Giáo Viên
101 71654 Bùi Thị Kim Trọng 2001 Sinh Viên
102 81711 Nguyễn châu bội thư 2003 Sinh Viên
103 76973 Bùi Phương Nhung 2001 Sinh Viên
104 81416 Đỗ Thị Thi 1992 Cử Nhân
105 73721 ĐINH VĂN TRƯNG 1957 Giáo Viên
106 62459 VÕ HỒNG SƠN 2000 Kỹ Sư
107 78881 Nguyễn Thị Lệ 1987 Giáo Viên
108 77717 Bùi Thị Ngọc Diệp 2000 Sinh Viên
109 82551 Hoàng Hải Yến 2003 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92942602
Your IP : 216.73.216.42