• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 83409 Nguyễn Hoàng Thái Vy 2004 Sinh Viên
2 69031 Đỗ Thị Thuỷ 1997 Giáo Viên
3 3595 Nguyễn Thị Minh Nguyệt 1984 Giáo Viên
4 85019 Vũ Kiều Mai Lý 2000 Giáo Viên
5 76997 trương quỳnh anh 1997 Cử Nhân
6 75779 Thiều Thị Linh 1998 Cử nhân sư phạm
7 85362 Huỳnh Long Khả Di 2005 Sinh Viên
8 80600 Nguyễn Văn Hùng 2001 Sinh Viên
9 69466 Dư Ngọc Linh 1999 Cử Nhân
10 47899 Tân Vĩnh Thủy 1988 Giáo Viên
11 73276 Bùi Thị Phương Hồng 2000 Giáo Viên
12 5832 Nguyễn Thị Ngọc Vi 1991 Giáo Viên
13 73758 VY ANH VƯƠNG 1994 Giáo Viên
14 70729 Nguyễn Thị Thu Thủy 1993 Giáo Viên
15 83309 Lý Ngọc Minh Ánh 2013 Bằng Khác
16 80674 BÙI ÁNH TRY 1976 Giáo Viên
17 74782 Nguyễn Công Thắng 2000 Sinh Viên
18 70655 Nguyễn Trần Kim Chi 1995 Giáo Viên
19 77674 Phan Anh Huy 1988 Thạc Sỹ
20 82964 Nguyễn Thị Yến Nhi 2005 Sinh Viên
21 58802 Đồng Anh Thư 1992 Giáo Viên
22 61767 Đinh Viết Văn 1991 Cử nhân sư phạm
23 82172 Lê Văn Liêu 2003 Sinh Viên
24 80585 Nguyễn Thị Liên 1997 Giáo Viên
25 53882 Phạm Thị Thanh Uyên 1999 Sinh Viên
26 73012 Phạm Văn Thắng 1991 Cử Nhân
27 66710 Bùi Hải Yến 1994 Giáo Viên
28 53164 Võ Hoàng Thúy 1997 Giáo Viên
29 78476 Trịnh Khánh Linh 2002 Sinh Viên
30 49903 Lê Văn Tú 1985 Giáo Viên
31 86072 Phạm Thị Thu Thảo 1993 Giáo Viên
32 84583 Trịnh Thị Tiểu My 2004 Sinh Viên
33 83703 Lương Võ Phương Dung 2004 Sinh Viên
34 60479 Phan Linh Chi 1999 Sinh Viên
35 85876 Mai Hoàng Bảo Hân 2004 Sinh Viên
36 30126 Bùi Phạm Yến Vy 1993 Giáo Viên
37 83398 Trần Quốc Huy 2002 Sinh Viên
38 74801 Phan Trần Kiều Oanh 2001 Sinh Viên
39 74632 Nguyễn Minh Nhựt 1985 Thạc Sỹ
40 82880 Lữ Tố Duyên 2004 Sinh Viên
41 82372 Hồ Thị Lệ Huyền 1992 Giáo Viên
42 70225 Hồng Châu Thiên 1999 Sinh Viên
43 40551 Lê Hoàng Nhân 1990 Giáo Viên
44 57567 Nguyễn Tuất Thanh Anh 1995 Cử Nhân
45 81844 Nguyễn Thị Nhị Đoan 1995 Giáo Viên
46 28785 Vũ Thị Phương Uyên 1994 Giáo Viên
47 83722 Trương Văn Khai 1984 Giáo Viên
48 62206 Trần Thị Hồng Phượng 1992 Cử Nhân
49 80149 Đặng Thị Hà 1987 Giáo Viên
50 83775 Trịnh Bảo Trân 2005 Sinh Viên
51 82958 Nguyễn Quốc Huy 2004 Sinh Viên
52 74612 Đặng Văn Đức 1999 Sinh Viên
53 57518 Trịnh Thị Thạch Thảo 1998 Sinh Viên
54 73894 Võ Phước Toàn 1997 Sinh Viên
55 83720 Võ Minh Tài 2000 Sinh Viên
56 60553 Võ Thi Như Ý 1996 Cử Nhân
57 83657 Lê Chí Phong 2002 Sinh Viên
58 83656 Trần Đình Luân 2005 Sinh Viên
59 58042 Trần Ngọc Sinh 1998 Sinh Viên
60 85736 Mai Diễm Kiều 2005 Sinh Viên
61 81904 Trần Hoàng Thiện 1999 Giáo Viên
62 74096 Trần Văn Thành 1996 Sinh Viên
63 84687 Đặng Thái Sơn 2004 Sinh Viên
64 85007 Nguyễn Phúc Thiện 2004 Sinh Viên
65 77734 Võ Hiền Diệu Ly 2002 Sinh Viên
66 82419 Trương Yến Nhi 2003 Sinh viên sư phạm
67 85416 MAI THỊ NGỌC HÂN 1996 Giáo Viên
68 82922 Nguyễn Lan Anh 2004 Sinh Viên
69 37821 Võ Vân Thi 1991 Giáo Viên
70 81425 Nguyễn Thị Hằng 1987 Giáo Viên
71 83688 Nguyễn Trang Thanh Tuyền 2005 Sinh Viên
72 81661 Phùng Mỹ Lâm 2002 Sinh Viên
73 56681 Lâm Ngọc Tuyền 1995 Giáo Viên
74 73438 Lê Thị Thanh Nhung 2001 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92867531
Your IP : 216.73.216.190