• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 83162 Nguyễn Trần Cát Tường 2002 Sinh Viên
2 76872 Nguyễn Ngọc Thanh Mai 2001 Sinh Viên
3 79817 Phạm Thị Thuỳ Linh 2001 Sinh Viên
4 64459 Lê Thị Tuyết Nhi 1998 Sinh Viên
5 83256 Nguyễn Phương Huyền 2003 Sinh Viên
6 69642 Lê Tân Thành 1999 Sinh Viên
7 77508 Ngô Thị Phương Yên 1994 Cử nhân sư phạm
8 80255 Nguyễn Ngọc Mai 2003 Sinh Viên
9 83708 Trần Thị Ngọc Linh 2005 Sinh Viên
10 78037 Trần Thị Thanh Nguyên 1999 Cử Nhân
11 85609 Trần Thanh Huyền 2006 Sinh Viên
12 75971 Nguyễn trương hồng hân 2000 Sinh Viên
13 62855 Nguyễn Đoàn Duy 1990 Giáo Viên
14 78096 Phan Thị Hương 2000 Sinh Viên
15 60591 Hoàng Thị Ánh Tuyết 1967 Giáo Viên
16 61622 Nguyễn Thị Mỹ Huyền 2000 Sinh Viên
17 77424 Huỳnh Thị Lan Anh 2001 Sinh Viên
18 69601 Huỳnh Vũ Uyên Thư 2000 Sinh Viên
19 68422 Hoàng Đan Quỳnh 1993 Giáo Viên
20 3675 Huỳnh Thị Kim Hoàng 1991 Thạc Sỹ
21 42991 Hoàng Văn Phước 1994 Sinh Viên
22 85181 Hoàng Thị Mỹ Tâm 2006 Sinh Viên
23 69247 Nguyễn Trúc Đào 1993 Giáo Viên
24 75233 Trương Thị Anh Thư 1995 Cử Nhân
25 78633 Nguyễn Minh nhã 1998 Sinh Viên
26 77013 Huỳnh Thanh Huynh 1996 Cử Nhân
27 64110 Đoàn Ngọc Quỳnh tiên 2000 Sinh Viên
28 82089 Trần Thế Phương 1993 Giáo Viên
29 77161 Đặng Nhật Hào 2002 Sinh Viên
30 79733 Nguyễn Hoàng Quốc Huy 2003 Sinh Viên
31 80889 Hoàng Thị Nhung 2003 Sinh Viên
32 75558 Nguyễn Thị Tường Vy 1998 Sinh viên sư phạm
33 54352 Hang Pham 1996 Sinh Viên
34 65743 Nguyễn Phan Quỳnh Như 2000 Sinh Viên
35 80920 Huỳnh Thi Mỹ Linh 2002 Sinh Viên
36 73675 LÊ THỊ ANH NHƯ 2000 Sinh viên sư phạm
37 85236 Nguyễn Thuỳ Trang 2004 Sinh Viên
38 83078 Nguyễn Khánh Ly 2001 Sinh viên sư phạm
39 77032 Lê Đoàn Gia Huy 2002 Sinh viên sư phạm
40 78461 nguyễn trường sơn 1999 Sinh Viên
41 69478 Nguyễn Hồng Nhung 1985 Thạc Sỹ
42 52183 Nguyễn Chí Cường 1996 Giáo Viên
43 69699 Lê Kim Thủy 1987 Cử Nhân
44 68968 Ngô Thanh Huyền 1995 Giáo Viên
45 60933 Trần Thị Thùy Dương 1997 Cử Nhân
46 54063 Hoàng Thị Bé Thủy 1991 Giáo Viên
47 85100 Đặng Minh Thư 2001 Sinh Viên
48 84503 Nguyễn Thị Hồng Vân 2004 Sinh Viên
49 78604 Nguyễn Thị Hoài Thi 2002 Sinh Viên
50 84006 Lê Thị Hồng Thương 2001 Sinh Viên
51 78622 Đoàn Minh Khoa 2002 Sinh Viên
52 80646 Vạng Thanh Hậu 1992 Cử nhân sư phạm
53 75205 Lê Thị Vân 1991 Giáo Viên
54 77429 Phan Thị Kim Tuyền 1993 Giáo Viên
55 85148 Nguyễn Gia Huy 2004 Sinh Viên
56 58441 Nguyễn Ánh Nguyệt 1997 Cử Nhân
57 67459 Vương Lê Vy 1996 Cử Nhân
58 67045 Nguyễn Hoàng 2000 Sinh Viên
59 85497 Nguyễn Thị Minh Ngọc 2003 Sinh Viên
60 61014 Phạm Lê Mỹ Dung 1999 Sinh Viên
61 75877 Nguyễn Thị Bảo Vân 1991 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92888429
Your IP : 216.73.216.42