• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 83074 Trần Anh Thư 2003 Sinh Viên
2 28706 Nguyễn Quyết Thắng 1993 Giáo Viên
3 77324 Nguyễn thị kim Trâm 2002 Sinh Viên
4 55856 Trương Hiếu Liêm 1998 Sinh Viên
5 47536 Ngô Trần Thùy An 1993 Giáo Viên
6 55290 Lý Ngọc Phi 1995 Cử Nhân
7 84504 LÊ HOÀNG MỸ LINH 1999 Cử Nhân
8 56199 Nguyễn Thị Thu Hà 1995 Giáo Viên
9 85694 Chu Lan Thảo 1978 Giáo Viên
10 49689 Trần Thiên Trang 1997 Giáo Viên
11 85381 Nguyễn Thị Mỹ Dung 2005 Sinh Viên
12 85254 Trần Thị Ngân 1981 Giáo Viên
13 77111 Lê Thanh Thúy 2001 Sinh Viên
14 80314 Tạ Ngọc Minh Đông 2001 Sinh Viên
15 70866 Mai Nguyễn Huỳnh Anh Tú 2001 Sinh Viên
16 68564 Trịnh thị Phượng 1992 Giáo Viên
17 66730 Bùi Thị Hiền 1992 Giáo Viên
18 80832 Nguyễn Tiểu Mi 2002 Sinh Viên
19 73285 Nguyễn Phan Bảo Ngọc 2001 Sinh Viên
20 80052 Trần Thị Hữu Phước 2002 Sinh Viên
21 68175 La Dũng Kiệt 1993 Thạc Sỹ
22 80729 Huỳnh Minh 1991 Giáo Viên
23 83011 Trần Quốc Anh 2001 Sinh Viên
24 75647 Nguyễn Thị Thu Hương 1987 Giáo Viên
25 45917 Phạm Thị Kim Ngân 1997 Bằng Khác
26 79579 NGUYỄN THỊ THU TRANG 1994 Giáo Viên
27 77858 Hoàng Phương Thảo 2001 Sinh Viên
28 71122 Nguyễn Thị Thảo My 2000 Sinh Viên
29 84387 Ngô Tấn Toàn 2003 Sinh Viên
30 80462 Đỗ Linh Chi 2003 Sinh Viên
31 32244 Đỗ Thị Ngọc Yến 1996 Giáo Viên
32 60290 Nguyễn Thị Phương 1989 Giáo Viên
33 76763 Trương Ngọc Hải 2001 Sinh Viên
34 37388 Huynh Thi Phi Linh 1986 Giáo Viên
35 74784 Võ Thị Phương Linh 2000 Cử Nhân
36 56384 Võ Hoàng Xuân Nghi 1995 Giáo Viên
37 49387 Nguyễn Anh Phương 1996 Sinh Viên
38 38749 Bùi Thị Kim Trang 1996 Sinh Viên
39 83502 Cao Thị Thanh Trúc 2002 Sinh Viên
40 77028 Nguyễn Hoàng Chung 1993 Thạc Sỹ

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92884038
Your IP : 216.73.216.42