• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 83073 Vũ Thị Phi Nga 2003 Sinh Viên
2 82977 Nguyễn Văn Xuân Lộc 2003 Sinh Viên
3 81672 Ngô Thị Thảo Trinh 2002 Sinh viên sư phạm
4 51013 Nguyễn Thị Thùy 1995 Giáo Viên
5 63733 Nguyễn Ngọc Huy 1999 Sinh Viên
6 42684 Lê Thanh Hải 1970 Kỹ Sư
7 43978 Phan Ngọc Phong 1989 Cử Nhân
8 44259 Trịnh Thị Thu Huyền 1998 Sinh Viên
9 28925 Phan Xuân Huy 1992 Cử Nhân
10 84692 Tô Vũ Thái Hào 2001 Cử Nhân
11 39003 Nguyễn Thế Vinh 1993 Sinh Viên
12 46856 Cao Yến Nhi 1992 Giáo Viên
13 38168 Nguyễn Thị Xuân Thảo 1992 Cử Nhân
14 82987 Mai Thị Quỳnh Như 2001 Sinh Viên
15 54380 Nguyễn Minh Hiếu 1997 Sinh Viên
16 51099 Nguyễn Thị An 1995 Kỹ Sư
17 85085 Lê Vũ Thảo Vân 2006 Sinh Viên
18 47198 Nguyễn Thị Kim Tuyến 1992 Cử Nhân
19 44374 Lê Văn Vượng 1987 Giáo Viên
20 58108 Nguyễn Mai Phương Uyên 1999 Sinh Viên
21 84509 Trần Nhật Luận 2005 Sinh Viên
22 50549 Phan Thị Duyên 1990 Giáo Viên
23 39011 Phạm Thị Mỹ Hạnh 1997 Sinh Viên
24 84725 Đậu Thị Thanh Hương 2004 Sinh Viên
25 62155 Huỳnh Thanh Nhật 1999 Sinh Viên
26 84989 Huỳnh Thị Lệ Hằng 2005 Sinh Viên
27 36440 Phạm Thị Phương Linh 1983 Thạc Sỹ
28 83689 Đặng Thị Nảy 1996 Giáo Viên
29 82671 Trần Trí Dũng 2000 Cử Nhân
30 44332 Lê Công Hiếu 1980 Giáo Viên
31 56813 NGUYỄN THỊ THU HƯƠNG 1999 Sinh Viên
32 54741 Nguyễn Văn Huân 1990 Giáo Viên
33 46866 Võ Hải Hồ 1992 Kỹ Sư
34 38219 Phạm Thúy Vy 1993 Cử Nhân
35 59919 Trần Thị Thùy Linh 1993 Giáo Viên
36 80536 Nguyễn Thảo Nhật Yến 1999 Cử Nhân
37 80350 Phạm Văn Khoa 1997 Cử Nhân
38 26957 Nguyễn Thị Thu Thủy 1967 Giáo Viên
39 67344 Nguyễn Thị Hồng Diễm 1997 Sinh Viên
40 29815 Tạ Thị Hòa 1995 Sinh Viên
41 52982 Phạm Thị Hiên 1998 Sinh Viên
42 46947 Vũ Thị Vân 1998 Sinh Viên
43 55117 Vũ Thùy Ngân 1989 Thạc Sỹ
44 56453 Trương Thị Cúc 1968 Giáo Viên
45 83889 Lý Kim Yến 2000 Giáo Viên
46 48570 Nguyễn Công Toại 1997 Sinh Viên
47 85867 Trần Anh Thư 2006 Sinh Viên
48 54186 Trần Tiến 1987 Cử Nhân
49 27382 LÂM NGỌC DIỆP 1988 Giáo Viên
50 32931 Nguyễn hữu hữu 1996 Sinh Viên
51 64785 Nguyễn Duy Phương 2000 Sinh Viên
52 47020 Đặng Thị Thu Hương 1992 Thạc Sỹ
53 46634 Nguyễn Thị Hồng 1992 Cử Nhân
54 85064 Nguyễn Nhật Tân 2004 Sinh Viên
55 54758 Nguyễn Thị Nhật Lệ 1999 Sinh Viên
56 33887 Nguyễn Thuỵ Ngọc Thi 1980 Giáo Viên
57 73343 Cao Quốc Đông 1996 Giáo Viên
58 83801 Trần Thị Trúc Ly 2003 Sinh Viên
59 82882 Hồ Sĩ Thành 2000 Sinh Viên
60 80132 Diệc Hùynh Anh Như 1998 Giáo Viên
61 52579 Nguyễn Thị Hà Thu 1994 Giáo Viên
62 52401 Lê Thị Diễm Trang 1993 Giáo Viên
63 47908 Nguyễn Thị Thu 1978 Giáo Viên
64 44323 Lưu đình Tùng 1993 Kỹ Sư
65 83324 Lê Thị Thanh Trúc 2005 Sinh Viên
66 61040 Võ Thị Thu Ngoan 1998 Sinh viên sư phạm
67 50616 Đặng Thị Thanh Loan 1993 Bằng Khác
68 46054 Trần Thị Hằng 1997 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92874997
Your IP : 216.73.216.219