• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 83014 Phan Thị Ngọc Quỳnh 2001 Cử Nhân
2 83705 Lê Thị Trang 2004 Sinh Viên
3 77656 Lê Thị Thúy Hằng 1995 Giáo Viên
4 69749 Nguyễn Thanh Thảo 1994 Cử nhân sư phạm
5 85014 Bùi Ngô Hà Anh 2005 Sinh Viên
6 76397 Pham Thi My Duyen 2001 Sinh Viên
7 85518 Nguyễn Ngọc Tâm Đan 2006 Sinh Viên
8 79486 Phan Thị Ánh Nguyệt 2001 Sinh Viên
9 69748 Lương Thị Mỹ Huyền 1997 Sinh Viên
10 84367 Trần Tấn Lực 2004 Sinh Viên
11 79552 lê nguyễn hoàng kha 1980 Thạc Sỹ
12 85560 Trần Thị Thanh Thảo 2006 Sinh Viên
13 76571 Đào Như Phụng 1996 Cử Nhân
14 72158 Lê Anh Đức 2000 Cử Nhân
15 78124 Đỗ Thị Mỹ Ngọc 1996 Cử Nhân
16 80486 Trịnh Thị Dung 1999 Sinh viên sư phạm
17 74656 Chung Ngọc Linh 2000 Sinh Viên
18 83044 Nguyễn Thị Mỹ Quyên 2000 Cử Nhân
19 85513 Trần Thị Thuý Vy 2005 Sinh Viên
20 84656 Võ Vinh Quang 2005 Sinh Viên
21 77779 Ngô thị kim thảo 2002 Sinh Viên
22 76802 Trương Thị Thu Quý 2000 Sinh Viên
23 81064 Dương Minh Yến Trang 2004 Sinh Viên
24 84124 Đỗ Thuỵ Quỳnh Hương 2004 Sinh Viên
25 81074 Nguyễn Thị Nhơn 1995 Giáo Viên
26 84136 NGUYỄN PHẠM PHÚC VIỆT 1999 Cử Nhân
27 62044 Phan Thị Thanh Sang 1994 Thạc Sỹ
28 76335 Nguyễn Thị Tuyết Thương 2002 Sinh Viên
29 80908 VÕ NGỌC HOÀNG SANG 2004 Sinh Viên
30 42872 Từ Thị Thanh Thúy 1997 Sinh Viên
31 1802 Phan Tấn Đồng 1995 Cử nhân sư phạm
32 85525 Phan Thị Thúy Diễm 2004 Sinh Viên
33 44548 Nguyễn Thanh Vân Nhi 1997 Sinh Viên
34 83333 Lê Thị Quế Anh 2004 Sinh Viên
35 28537 Ngô Thị Kim Nguyên 1987 Giáo Viên
36 83022 Nguyễn Thị Trường Giang 2004 Sinh Viên
37 81047 Lê Thành Việt 2003 Sinh Viên
38 60486 Nguyễn Vủ Minh Phương 1999 Sinh Viên
39 52801 Phạm Thị Thu Hảo 1993 Cử nhân sư phạm
40 69050 Nguyễn Trương Thảo Uyên 1999 Sinh Viên
41 81048 LÊ THỊ MỸ DUYÊN 2004 Sinh Viên
42 82158 Ngô Tường Vy 2002 Sinh Viên
43 81092 Lương Hữu Đạt 2001 Sinh Viên
44 35441 Nguyễn Thị Thuần 1988 Giáo Viên
45 85403 Nguyễn Trần Thảo Ly 2004 Sinh Viên
46 70656 Nguyễn Thị Thuỳ Linh 1997 Sinh Viên
47 66072 LONG ANH TUẤN 1993 Giáo Viên
48 76313 Nguyễn Ánh 1996 Sinh Viên
49 67705 Võ Xum Linh 1994 Cử nhân sư phạm
50 62086 ĐỖ THỊ THU GIANG 1994 Giáo Viên
51 78071 Nguyễn Châu Minh Hiếu 2000 Sinh Viên
52 81049 Lê Hà An 2004 Sinh Viên
53 80940 Hà Kiều Anh 2002 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92921022
Your IP : 216.73.216.42