• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 82905 Biện Nguyễn Tâm Đoan 2004 Sinh Viên
2 81729 Mã Thị Nhật Linh 2002 Sinh Viên
3 81267 Nguyễn Thị Linh 2003 Sinh Viên
4 64318 Phạm Trần Thảo Dung 1995 Giáo Viên
5 82212 Trần Thị Thuỳ Dương 2002 Sinh Viên
6 78840 Nguyễn Ngọc thanh tuyền 2001 Sinh Viên
7 70364 Nguyễn Thị Thu Hà 1999 Sinh Viên
8 83630 Nguyễn Thị Tuyết Nhung 2001 Sinh Viên
9 74916 Cao Thị Tâm 1990 Giáo Viên
10 83795 BÙI THỊ THANH THẢO 1994 Cử Nhân
11 84414 Hà Thị Mỹ Quyên 2002 Cử nhân sư phạm
12 82824 Lê Yến Vy 2003 Sinh Viên
13 83892 Thục Đoan 2004 Sinh Viên
14 59049 Phạm Thảo Nguyên 1998 Cử Nhân
15 81557 Nguyễn Diệu Thanh 2002 Sinh Viên
16 74275 Nguyễn Thị Hằng 1988 Cử nhân sư phạm
17 75435 Võ Huỳnh Khánh Thy 1998 Giáo Viên
18 59942 Đỗ Ngọc Bảo Khanh 1999 Sinh Viên
19 78184 Nguyễn Thảo Nguyên 1995 Sinh Viên
20 69921 Bùi Võ Minh Thư 1998 Cử Nhân
21 71613 Võ Thị Lan Hương 1989 Giáo Viên
22 82215 Ngô Đỗ Nhật Quang 2001 Sinh Viên
23 85901 Lê Thị Khánh My 2006 Sinh Viên
24 82384 Lê văn phi 1983 Cử nhân sư phạm
25 81531 Dương Khánh Duy 1995 Kỹ Sư
26 85093 Phương Trọng Khang 2005 Sinh Viên
27 81792 Trần Xuân Diễm Quỳnh 2003 Sinh Viên
28 81490 Mai Thanh Thảo 2003 Sinh Viên
29 56315 Lâm Lệ Tâm 1998 Giáo Viên
30 72996 Nguyễn Thị Thuỷ Thương 2000 Sinh viên sư phạm
31 54114 Nguyễn Thị Yến Vy 1999 Cử Nhân
32 51794 Trần Đinh Ngọc Xuân 1995 Sinh Viên
33 83515 Nguyễn Đình Quang Huy 2005 Sinh Viên
34 68733 Phạm Đức Trí 2000 Sinh Viên
35 82960 Võ Hoàng Ngọc Anh 2002 Sinh Viên
36 83882 Nguyễn Thị Như Thường 2002 Sinh viên sư phạm
37 84923 Nguyễn Thị Trâm Anh 2003 Sinh Viên
38 82936 Huỳnh Hữu Nhân 2002 Sinh Viên
39 82392 Mai Phan Hạ Thanh 2002 Sinh Viên
40 70854 Phan Tấn Tài 1999 Sinh Viên
41 70594 Nguyễn Thị Bảo Trâm 1997 Cử Nhân
42 39365 Trương Thị Kim Việt 1983 Giáo Viên
43 82225 Phạm Thanh Phương 2003 Sinh Viên
44 82812 Lư Quốc Đạt 2003 Sinh Viên
45 78143 Nguyễn Thị Ngọc Hân 1999 Sinh Viên
46 62122 Nguyễn Thị Ngọc Lan 2000 Sinh Viên
47 81441 NGuyễn Thị Thanh Hiền 1981 Cử nhân sư phạm
48 82543 Võ Sĩ Đức 2004 Sinh Viên
49 57430 Nguyễn Thị Nhung 1997 Sinh Viên
50 77799 Lê Trọng Tồn 1993 Cử nhân sư phạm
51 76658 Đỗ Văn Hậu 1971 Giáo Viên
52 84715 Nguyễn Thị Diễm 1984 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92981714
Your IP : 216.73.216.42