• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 82860 Lê Hữu Lộc 2002 Sinh Viên
2 67249 Phạm Hoàng Bảo Ngọc 2000 Kỹ Sư
3 57625 Dương Văn Đình 1994 Sinh Viên
4 36107 Lê Công Thuận 1991 Kỹ Sư
5 81799 Nguyễn Thuận 1973 Giáo Viên
6 84278 Lương Thị Thúy Huyền 2003 Sinh viên sư phạm
7 69829 Nguyễn Thị Ngọc Trâm 1999 Sinh Viên
8 75120 Lê Thị Nguyệt 1980 Giáo Viên
9 82477 Lê Kim Hiếu 2001 Sinh Viên
10 46943 Nguyễn Hồng Giang 1984 Giáo Viên
11 85260 Nguyễn Hữu Lộc 2004 Sinh Viên
12 35395 Đoàn Thị Điểm 1992 Giáo Viên
13 82679 Lý Hồng Ngọc 1994 Giáo Viên
14 59444 Trần Thị Thu Hiền 1993 Giáo Viên
15 85797 Lưu Thị Quỳnh 2003 Sinh Viên
16 66242 Nguyễn Thị Hương Lan 1989 Giáo Viên
17 74519 Trần Thị Thủy 1996 Cử Nhân
18 76415 Nguyễn Văn Vương 2001 Sinh Viên
19 85832 Cao Thị Diệu Linh 2004 Sinh Viên
20 58184 Lê Văn Hiếu 1999 Sinh Viên
21 82332 Nguyễn Lê Ngọc Thảo 2001 Giáo Viên
22 81847 Jvhduwydhbug ko 2001 Cử Nhân
23 82210 Trần Tấn Hưng 2004 Sinh Viên
24 50931 Đặng Thị Hằng 1993 Giáo Viên
25 83524 Võ Huế Nhi 2003 Sinh Viên
26 19534 Nguyễn Thị Quỳnh Anh 1991 Thạc Sỹ
27 40994 Đoàn Thị Kỳ 1992 Cử Nhân
28 55363 Phạm Thị Hà 1998 Cử Nhân
29 84913 Nguyen Thi Quy Kim 1997 Cử Nhân
30 73561 Đỗ Văn Dương 1991 Thạc Sỹ
31 58612 Nguyễn Thuận 1973 Giáo Viên
32 85810 Võ Thị Bích Xuân 1990 Giáo Viên
33 83670 Huỳnh Cẩm Tiên 2002 Cử Nhân
34 79910 Võ Phương Trà 2000 Sinh Viên
35 50630 Nguyễn Lê Kiều 1992 Cử Nhân
36 82774 Trần Thị Lựu 1990 Giáo Viên
37 85747 Nguyễn Thị Thanh Nhàn 2004 Sinh Viên
38 35056 Nguyễn Thanh Hải 1978 Thạc Sỹ
39 81603 Nguyễn Quốc Nhân 1998 Kỹ Sư
40 76988 Phan Lê Minh Quan 1999 Cử Nhân
41 84827 Nguyễn Văn Phúc 1971 Giáo Viên
42 70642 NGUYỄN THU HÀ 2000 Sinh Viên
43 39020 Nguyễn Thị Hà 1992 Giáo Viên
44 27785 Nguyễn Thị Lựu 1983 Giáo Viên
45 63763 Nguyễn Thị Kim Phụng 2000 Sinh Viên
46 78830 NGUYỄN NGỌC MINH THƯ 2000 Sinh Viên
47 83412 Nguyễn Thị Giang 1990 Giáo Viên
48 76619 Lê Ngọc Như 2001 Sinh Viên
49 74994 Nguyễn Ái Nguyệt 2000 Cử Nhân
50 81819 Nguyễn Thị Ngọc Thảo 2003 Sinh Viên
51 81656 Hà Ngọc Nguyên Trinh 2002 Sinh Viên
52 76612 Bùi Thị Tố Uyên 2000 Sinh Viên
53 82759 Nguyễn Phạm Minh Thư 2003 Sinh Viên
54 80114 Đặng Anh Dũng 1988 Giáo Viên
55 81224 Huỳnh Đặng Kim Yến 2000 Giáo Viên
56 84588 Nguyễn Ngọc Thi 2003 Sinh Viên
57 84605 Nguyễn Văn Tình 2004 Sinh Viên
58 73842 đỗ thị thu diệu 1992 Giáo Viên
59 84554 Võ Hà Anh Thư 2004 Sinh viên sư phạm
60 74057 PHẠM VĂN TOÁN 1994 Cử Nhân
61 47062 Hồ Thị Bảo My 1994 Cử Nhân
62 82354 Lê Thị Mộng Bình 1996 Cử Nhân
63 84538 Võ Mỹ Hân 2004 Sinh Viên
64 85110 Vũ Đặng Ánh Dương 2006 Sinh Viên
65 63666 Trần Thị Thùy Trinh 1987 Giáo Viên
66 77723 Trần Xuân Tuyền 1953 Cử nhân sư phạm
67 61080 Nguyễn Thị Thanh Nguyên 1996 Giáo Viên
68 79750 Phạm Thanh Phong 1984 Thạc Sỹ
69 76400 Nguyễn Thúy Vi 2000 Sinh Viên
70 83938 Đoàn Thị Thanh Lan 2001 Sinh Viên
71 81363 Trần Thị Lan Vi 1995 Giáo Viên
72 74350 TRẦN THANH THẢO 1993 Cử Nhân
73 50439 Nguyễn Hồng Hạnh 1994 Giáo Viên
74 79089 Phạm Vương Thành Đại 2001 Giáo Viên
75 37039 Đỗ Thị Út Quyên 1997 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92915746
Your IP : 216.73.216.42