• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 82737 Nguyễn Phúc Trâm Anh 2004 Sinh Viên
2 81542 Nguyễn Trần Ngọc Huyền 2001 Sinh Viên
3 83466 Trương Thị Ngọc Loan 2003 Sinh Viên
4 63330 Chu Thị Hiền Tâm 1999 Cử Nhân
5 70297 Trịnh Thị Hiển 1990 Thạc Sỹ
6 52510 Nguyễn thị vân 1993 Cử Nhân
7 75023 Ngô Yến Mi 1999 Sinh viên sư phạm
8 84360 Trần Nhã Khương 2004 Sinh Viên
9 81605 NGUYỄN THỊ TRÚC SINH 1997 Cử Nhân
10 81175 NGUYỄN THỊ NGỌC YẾN 1997 Cử Nhân
11 84613 Ung thị tuyết nhi 2005 Sinh Viên
12 69777 Nguyễn Đình Trung 1996 Kỹ Sư
13 80999 Nguyễn Thị Hồng Hạnh 2002 Sinh Viên
14 62453 LƯU THỊ KHÁNH VY 1999 Bằng Khác
15 81327 Đoàn Đình Trùng Dương 2004 Sinh Viên
16 84625 Phạm Quỳnh Chi 2004 Sinh Viên
17 85418 Võ Thái Bảo 2006 Sinh Viên
18 84327 Lương Huỳnh Oanh 2005 Sinh Viên
19 66419 Cao Thanh Phong 1981 Giáo Viên
20 85777 Trần Thị Tuyết Ngân 2005 Sinh Viên
21 83316 Nguyễn Thị Thùy Linh 2002 Kỹ Sư
22 78862 HUỲNH VÂN THI 1998 Cử nhân sư phạm
23 81156 Nguyễn Phương Thuý Ngọc 2002 Sinh Viên
24 81278 Phạm Nguyễn Phương Anh 2004 Sinh Viên
25 81642 Lê Hồng Phới 2003 Sinh Viên
26 77114 Cao Ngọc Thảo Vy 1996 Cử Nhân
27 81788 Võ nguyên khoa 2004 Sinh Viên
28 59423 Phạm Thị Quỳnh 1990 Giáo Viên
29 51812 Nguyễn Thị Tiểu Mơ 1989 Giáo Viên
30 72882 Lê Giang Tuyết Nhi 2000 Sinh Viên
31 73838 Nguyễn Thị Mỹ Lan 1998 Giáo Viên
32 82868 Nguyễn Hoàng Thiên 2004 Sinh Viên
33 63342 Trần Thu Hiền 1997 Sinh Viên
34 85788 Đặng Thị Minh Anh 2004 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92856293
Your IP : 216.73.216.190