• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 82706 Bùi Minh Trí 1998 Giáo Viên
2 81769 Hà Xuân Ngà 1966 Kỹ Sư
3 81944 Mao Mỹ Phương 2004 Sinh Viên
4 34493 Phan thị Minh Dung 1984 Giáo Viên
5 75033 Đào Thị Kiều Oanh 1999 Cử Nhân
6 56912 Lê Thị Anh Thư 1998 Sinh Viên
7 82054 Võ Thị Thanh Thanh 2003 Sinh Viên
8 82260 Trần Trí Nguyên 2004 Sinh Viên
9 54364 Nguyễn Văn Phúc 1982 Giáo Viên
10 80566 Lê Văn Tiến 2003 Sinh Viên
11 75001 Thạch Thị Bích Nguyệt 1997 Sinh Viên
12 82550 Nguyễn Ngọc Mỹ Tâm 2002 Sinh Viên
13 78568 Đặng Thị Mỹ Hằng 2001 Sinh Viên
14 42188 Hoàng Thị Lộc 1994 Sinh Viên
15 81977 Hoàng Thị Thu Hà 2003 Sinh Viên
16 82856 Lê Thị Lệ 2000 Kỹ Sư
17 58988 Nguyễn Phạm Phương Thảo 1981 Thạc Sỹ
18 37483 Trương Minh Hoàng Hải Yến 1987 Giáo Viên
19 81222 Vũ Thị Phương 2003 Sinh Viên
20 80531 Nguyễn Quang Chí 2000 Sinh Viên
21 82622 Nguyễn Thuý Hà 2003 Sinh Viên
22 56842 Nguyễn Phương Nam 1997 Sinh Viên
23 77410 Hồ Văn Đoàn 2002 Sinh Viên
24 81829 Nguyễn thị tuyết ngân 2004 Sinh Viên
25 82780 Lý Mỹ Hân 2002 Sinh Viên
26 81444 Nguyễn Huỳnh Kiều My 2002 Sinh Viên
27 81650 Trần Ngọc Cầm 1982 Giáo Viên
28 36120 Vũ Thị Mai 1997 Giáo Viên
29 81247 Đặng Quang Vinh 2003 Sinh Viên
30 81229 Nguyễn Thị Kim Sang 2000 Kỹ Sư
31 73766 Mai Thị Nguyên 1993 Giáo Viên
32 50714 TÀO THỊ PHI 1977 Cử Nhân
33 66465 Lê Thị Thanh Hà 1986 Thạc Sỹ
34 57659 Trần như phụng hảo 1998 Sinh Viên
35 57526 Võ Thị Tố My 1989 Cử Nhân
36 81937 Bùi Văn Anh 2001 Sinh Viên
37 81868 Mai Thị Thanh Thủy 2004 Sinh Viên
38 76467 Lê Thị Ngọc Duyên 1997 Kỹ Sư
39 81803 Lê Phi Nhung 2002 Sinh Viên
40 81298 Tăng Phan Duy KHoa 1995 Sinh viên sư phạm
41 83636 Lâm Phát Minh 2003 Sinh Viên
42 83830 Nguyễn Thị Mộng Ngân 1980 Giáo Viên
43 84461 Phạm Vũ Ngọc Hân 2004 Sinh Viên
44 83713 Hồ Thị Tuyết Nga 1993 Giáo Viên
45 52747 Trầm Huệ Cầm 1994 Cử Nhân
46 83943 Nguyễn Phạm Anh Văn 2004 Sinh Viên
47 73714 Nguyễn Anh Thư 1998 Sinh Viên
48 78234 Phan Chế Thanh 2001 Cử Nhân
49 76021 Phạm Thị Kim Ngân 1993 Giáo Viên
50 82496 Đặng Thị Ngọc Anh 1997 Giáo Viên
51 80157 Nguyễn thùy trang 2001 Sinh Viên
52 52737 Lê Hữu Quý 1998 Sinh Viên
53 82360 Đỗ Phương Thảo 2003 Sinh Viên
54 81893 Trần Thị Bích Khuê 2004 Sinh Viên
55 81368 Nguyễn Thị Thúy Vân 1999 Sinh Viên
56 56659 Phạm Tuyết Nhi 1999 Giáo Viên
57 83893 Văn Hoàng Thu Trang 2004 Sinh Viên
58 77821 Thái Thanh Hà 2002 Sinh Viên
59 63663 Lê Thị Trường An 1999 Cử Nhân
60 62125 Đặng Phạm Lan Anh 1987 Thạc Sỹ
61 84078 Lê Thị Tuyết Nhung 1999 Cử Nhân
62 82557 Nguyễn Hữu Thái 1979 Thạc Sỹ
63 80615 TRẦN NGUYỄN ĐĂNG KHOA 2003 Sinh Viên
64 83913 Phạm Thị Thanh Huyền 1996 Cử Nhân
65 81240 Lưu Hữu Lộc 2001 Sinh Viên
66 81216 Phạm Xuân Hồng 2004 Sinh Viên
67 72412 Nguyễn Như Khuê 2001 Sinh Viên
68 83462 Võ Thị Hiền 1996 Giáo Viên
69 84660 Nguyễn Ngọc Anh Thư 2000 Sinh Viên
70 84914 Huỳnh Nguyên Bảo Anh 2003 Sinh Viên
71 85811 Dương Đình Danh 2005 Sinh Viên
72 84163 Nguyễn Hà Cẩm Tiên 2004 Sinh Viên
73 63428 Trần Hùng Cường 1996 Cử Nhân
74 81624 TRẦN THỊ YẾN NHUNG 1998 Giáo Viên
75 67561 Nguyễn Đình Hiếu 2000 Sinh Viên
76 78823 Văn Thị Hải Yến 2000 Sinh Viên
77 37988 Nguyễn Thị Mai Trâm 1984 Giáo Viên
78 63879 Cao Duy Khánh 1995 Giáo Viên
79 74213 Nguyễn Thị Trúc Ly 1998 Sinh Viên
80 81617 Phạm Nguyễn Trúc Linh 1996 Giáo Viên
81 84811 Đinh Đức Tỉnh 2005 Sinh Viên
82 78525 Đồng Thị Tường Oanh 2000 Sinh viên sư phạm
83 81766 Phan Thanh Ty 2003 Sinh Viên
84 63840 Nguyễn Thị Hậu 1992 Giáo Viên
85 3600 Hồ Tiến Hiệp 1990 Giáo Viên
86 85775 Vũ Nguyễn Trâm Anh 2005 Sinh Viên
87 82904 Nguyễn Thị Hồng Nhung 1998 Giáo Viên
88 81158 Trần Thiện Thơ 2003 Sinh Viên
89 81266 Phạm Võ Hoàng Thư 2004 Sinh Viên
90 81474 Phạm Văn Cường 2002 Sinh Viên
91 74283 Cao Mỹ Linh 1997 Cử Nhân
92 81413 Nguyễn Thúy Hạnh 2003 Sinh Viên
93 84218 Trần Kiều My 2005 Sinh Viên
94 83661 Bùi Đức Long 2004 Sinh Viên
95 84054 Nguyễn Ngọc Yến Nhi 2004 Sinh Viên
96 81914 Nguyễn Phước Vinh 2003 Sinh Viên
97 84260 Bùi Quang Phúc 2002 Cử Nhân
98 74215 Nguyễn Lê Thảo Linh 1994 Cử Nhân
99 73916 Lê Thị Thanh Xuân 1997 Cử nhân sư phạm
100 81457 Lê Thị Hoàng Anh 1999 Cử Nhân
101 36169 Đỗ Thúy Diễm 1993 Cử Nhân
102 82666 Ngô Bảo Trân 2002 Sinh Viên
103 85415 Huỳnh Hải Anh 2002 Cử Nhân
104 79399 Lưu Dung Cơ 2002 Sinh Viên
105 81911 Nguyễn Bảo Trúc 2004 Sinh Viên
106 81478 Phạm Thị Xuân Thuỷ 1992 Giáo Viên
107 81140 Tạ Công Vũ 2003 Sinh Viên
108 85742 La Thế Trân 2006 Sinh Viên
109 85411 Nguyễn Công Triêt 2004 Sinh Viên
110 80521 Đặng Nguyễn Gia Huy 2003 Sinh Viên
111 85038 PHAN PHƯỚC CÔNG 1983 Kỹ Sư

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92859388
Your IP : 216.73.216.190