• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 82625 Lê Hoàng Long 2000 Sinh Viên
2 84619 Lê Uyên 1985 Giáo Viên
3 63310 Phạm Hoàng Trang 1995 Giáo Viên
4 55073 Trần Thảo Kiều Nhi 1997 Sinh Viên
5 51834 Nguyễn Thúy Hằng 1997 Cử Nhân
6 54437 Bùi Thị Lành 1998 Sinh Viên
7 51884 Lưu thị chi 1998 Sinh Viên
8 84888 Nguyễn phương linh 2004 Sinh Viên
9 81217 Lê Thị Mỹ Linh 2003 Sinh Viên
10 81123 Trần Thị Như Xuân 2001 Sinh Viên
11 82694 Lê Thị Hồng Ân 2004 Sinh Viên
12 81714 Nguyễn Băng Hồng Trang 2003 Sinh Viên
13 82762 Trần Quốc Đạt 2001 Sinh Viên
14 79988 Phan Gia Hân 1998 Cử Nhân
15 82617 Nguyễn Thị Thuỳ Trang 2002 Sinh Viên
16 66929 Nguyễn Thị Thu Hà 1987 Giáo Viên
17 63320 Phạm Hiếu 2000 Sinh Viên
18 71742 Nguyễn Thị Mai Hương 1999 Sinh Viên
19 32521 Nguyễn Thị Minh Diệu 1958 Giáo Viên
20 78831 Phạm Thị Diễm Kiều 2000 Sinh Viên
21 66410 Đỗ Phạm Phi Trường 2000 Sinh Viên
22 77760 Phan Thị Dung 2000 Sinh Viên
23 81947 Đỗ Ngọc Huyền 2004 Sinh Viên
24 71153 Lê Thị Thúy Hân 2001 Bằng Khác
25 84213 Đỗ Hoàng 2004 Sinh Viên
26 80021 Đào Lan Anh 1999 Giáo Viên
27 81424 Nguyễn Thị Thu Lành 2003 Sinh Viên
28 26755 Nguyễn Như Huệ 1992 Giáo Viên
29 84220 Vũ Lương Ngọc Trân 2005 Sinh Viên
30 84224 Lê Thị Hương Lan 1999 Cử Nhân
31 82661 Lê Thị Kiều Chinh 2003 Sinh Viên
32 63693 Huỳnh Anh Thư 1997 Giáo Viên
33 51820 Nguyễn Thị Hạnh 1993 Giáo Viên
34 76721 Trần Thị Thâm 1984 Cử nhân sư phạm
35 82635 Nguyễn Thị Mỹ Ngọc 1997 Giáo Viên
36 81462 Giáp Bảo Việt 2003 Sinh Viên
37 25493 Huyền Trang 1989 Giáo Viên
38 81242 Lê Minh Ngọc 2002 Sinh Viên
39 84854 Tô Đức Mạnh 2004 Sinh Viên
40 52324 Tô Ngân Thảo 1998 Sinh Viên
41 80336 Huỳnh Thy Minh 2003 Sinh Viên
42 81164 Trần Ngọc Tường Uyên 2004 Sinh Viên
43 55973 Lê Thị Ngọc Bích 1999 Cử Nhân
44 84521 Trần Giang Hạ Vy 2004 Sinh Viên
45 81486 Nguyễn Vương Sáng 2002 Sinh Viên
46 63766 Nguyễn Thị Vân 1997 Giáo Viên
47 78894 Vũ Nguyễn Phương Ngọc Anh 2001 Sinh Viên
48 56688 Nguyễn Ngọc Diễm 1993 Thạc Sỹ
49 69215 Nguyễn Văn Đức 2000 Sinh Viên
50 59973 LÊ THỊ HỒNG THUỶ 1995 Cử nhân sư phạm
51 73914 Trần Văn Thành 2001 Sinh Viên
52 84038 Nguyễn Thị Trà Giang 2004 Sinh Viên
53 81178 Trịnh Tùng Vinh 1979 Giáo Viên
54 71581 Hồ Lê Ly Na 2001 Sinh Viên
55 81347 Võ Ngọc Uyên Thư 1993 Giáo Viên
56 61922 Nguyễn Hoài Thương 1998 Sinh Viên
57 71332 Đỗ Khắc Sáng 2001 Sinh Viên
58 81351 Trần Hữu Chính 2002 Sinh Viên
59 73421 Trần Nguyễn Tâm Đoan 2000 Sinh Viên
60 73888 Phan Thị Ngọc Ánh 2000 Giáo Viên
61 63894 Đỗ Thị Nhung 1991 Giáo Viên
62 81854 Bùi Ngọc Khánh Quyên 2002 Sinh Viên
63 82838 Nguyễn Lâm Thuý Vy 2001 Cử Nhân
64 81781 Nguyễn Thành Long 2002 Sinh Viên
65 63491 Trần Thị Liên 1989 Giáo Viên
66 81654 Nguyễn Phi Long 2000 Sinh Viên
67 72890 Hà MInh Thanh 1991 Giáo Viên
68 63761 Đinh Thị Khánh Ly 1999 Sinh Viên
69 52150 tt 1996 Cử Nhân
70 82938 Lê Ngọc Thảo Ngân 2005 Sinh Viên
71 84821 NGUYỄN ĐẶNG THẢO VY 2005 Sinh Viên
72 61912 Nguyễn thị bích tuyền 1996 Cử Nhân
73 83854 Nguyễn Thị Ánh Nguyệt 2003 Sinh Viên
74 59777 Huỳnh Phương Nhàn 1999 Sinh Viên
75 68750 Lê Chí Thành 1983 Giáo Viên
76 81254 Võ Thị Ánh 2003 Sinh Viên
77 81188 Phan Ngọc Diễm Quỳnh 2002 Sinh Viên
78 77283 Phạm Đức Lương 1999 Sinh Viên
79 72442 Võ Văn Quốc 1990 Giáo Viên
80 86113 Nguyễn Ngọc Gia Hân 2007 Sinh Viên
81 53066 Lê Hồ Hoàng Anh 1999 Sinh Viên
82 66481 Nguyễn Thị Kiều Xuân 2000 Sinh Viên
83 83819 Phạm Đăng Mỹ 2001 Sinh Viên
84 56230 Sử Hồng Ân 1998 Cử Nhân
85 82754 Phú Thị Mỹ Hiên 2003 Sinh Viên
86 79348 Phạm Thị Hoài Thanh 1996 Cử Nhân
87 63488 Hứa Tiểu Vân 1989 Giáo Viên
88 69279 Đặng Thị Thùy Vân 1998 Sinh Viên
89 82973 Dương Bích Khuê 2003 Sinh Viên
90 73873 Đặng Trần Thùy Trang 1988 Giáo Viên
91 78399 Vũ Nhi 1994 Giáo Viên
92 72039 Nguyễn Thị Mỹ Hằng 2000 Sinh Viên
93 72823 Nguyễn Thị Thanh Bình 1995 Cử nhân sư phạm
94 81039 Nguyễn Khang Hy 2003 Sinh Viên
95 83921 Trần Minh Anh 1999 Cử Nhân
96 71773 Đinh Hoàng Phương Uyên 2000 Sinh Viên
97 60166 Phạm Thị Kim Chi 1996 Giáo Viên
98 83821 Tống Kim Ngân 2003 Sinh Viên
99 82373 Trần Thị Thanh Thảo 2004 Sinh Viên
100 35421 Nguyễn Thị Minh Hải 1981 Giáo Viên
101 71357 Trần Huỳnh Minh Thư 1993 Cử Nhân
102 71938 Đoàn Mỹ Trinh 1993 Cử Nhân
103 81321 Nguyễn Vũ Tường Nguyên 2004 Sinh Viên
104 70881 Ngô Thị Ngân Giang 1997 Cử Nhân
105 34194 Nguyễn Hoàng Thảo 1997 Giáo Viên
106 82721 Nguyễn Thanh Triều 2003 Cử Nhân
107 83500 Phạm Thị Yến Nhi 2003 Sinh Viên
108 72817 Phạm Thị Thu Trang 2001 Sinh Viên
109 63321 Nguyễn Lê Huy 1974 Cử Nhân
110 83912 Nguyễn Phụng Nghi 2004 Sinh Viên
111 81773 Nguyễn Thị Mỹ Linh 2003 Sinh Viên
112 59215 Phan Thị Minh Trâm 1999 Sinh Viên
113 78973 Lê Thị Thu Thủy 2002 Sinh Viên
114 85421 Vũ Quốc Trung 2005 Sinh Viên
115 72866 Lê Hoàng Thịnh Như Ý 2001 Sinh Viên
116 74038 Phan Thị Luận 1993 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92883677
Your IP : 216.73.216.42