• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 82255 Dương Đinh Cát Phượng 2001 Sinh Viên
2 84255 Cao Hoài Trọng 2002 Giáo Viên
3 77997 PHUNG THI HOA 2002 Sinh Viên
4 79129 Nguyễn Thanh Ngân 2002 Sinh Viên
5 33432 Bùi Thị Ngọc 1994 Giáo Viên
6 65565 Vũ Thị Thoa 1985 Giáo Viên
7 47595 Hồ Thanh Xuân 1991 Giáo Viên
8 81817 Phạm Nguyễn Anh Tuấn 2001 Sinh Viên
9 79485 Võ thị cẩm nhung 1994 Bằng Khác
10 85706 Hồ Thị Nga 2000 Cử Nhân
11 85129 Phan Ngọc Hân 2000 Giáo Viên
12 80581 Nguyễn Ngọc Bình An 2003 Sinh Viên
13 66017 Lê Thị Minh Chính 1998 Sinh Viên
14 80446 Nguyễn Văn Quyền 1995 Sinh viên sư phạm
15 80877 Ka Shi Na 2001 Sinh viên sư phạm
16 56562 Trang Thanh Tú 1995 Giáo Viên
17 69173 Nguyễn Thị Ánh Hương 1961 Giáo Viên
18 64075 Đỗ Thị Kim Ngân 2000 Sinh Viên
19 75385 Đặng Thị Bích Trí 2001 Sinh Viên
20 68034 Nguyễn Ngọc Bảo Ân 1989 Giáo Viên
21 42964 Nguyễn Thị Trúc Phương 1998 Cử Nhân
22 80113 Nguyễn Thị Bảo Trân 2001 Sinh Viên
23 77591 Võ Thị Thuỳ Trang 2001 Sinh Viên
24 40427 Giang San San 1991 Giáo Viên
25 70415 Nguyễn Thị Mai 1994 Giáo Viên
26 71295 Phan Thị Ngọc Thư 1996 Thạc Sỹ
27 42986 Hoàng Lê Thanh Thư 1996 Sinh Viên
28 79729 Lê Thúy Phương Như 1999 Sinh Viên
29 79518 Nguyen Thi Phuong An 1972 Cử nhân sư phạm
30 82153 Phạm Minh Huế 2002 Sinh Viên
31 85351 Nguyễn Trà My 2002 Sinh Viên
32 86103 Nguyễn Hoàng Thiên Ân 2003 Cử Nhân
33 79259 Trương Bảo Tín 2001 Sinh Viên
34 85259 Trần Hoàng Vũ 2006 Sinh Viên
35 85808 Phạm Thị Phi Toàn 1991 Giáo Viên
36 79773 Phạm Thị Trưng 1987 Thạc Sỹ
37 45795 Trần Thị Thu Hoài 1997 Cử Nhân
38 42344 Trần Thị Thanh Trúc 1994 Cử Nhân
39 79175 Nguyễn Phương Anh 2000 Sinh Viên
40 77401 Nguyễn Thị Ngọc Ánh 1996 Cử Nhân
41 62325 Danh Tùng Phương 1995 Cử nhân sư phạm
42 77795 Nguyễn Quốc Kiệt 2002 Sinh Viên
43 65875 Nguyễn Thanh Tâm 2000 Sinh Viên
44 67880 Võ Phương Phi 1990 Cử Nhân
45 72172 Bùi Văn Giỏi Anh 1989 Giáo Viên
46 80065 Phạm Hoàng Long 1988 Giáo Viên
47 75764 Nguyễn Thị Sâm 1984 Bằng Khác
48 84516 Trần Thị Hồng Quyên 1997 Giáo Viên
49 61829 Cao Nguyễn Minh Trang 1997 Sinh Viên
50 30577 Ngô Ngọc Giàu 1990 Giáo Viên
51 76028 Lê Thanh Thảo 2001 Cử Nhân
52 70191 Trần Thị Như Thủy 1997 Giáo Viên
53 79588 Phùng Thế Mỹ 1998 Cử Nhân
54 42816 Lê Thị Bích Dân 1992 Giáo Viên
55 45569 Trần Thị Nhanh 1992 Giáo Viên
56 84196 Nguyễn Thị Hương Lan 1993 Giáo Viên
57 77580 Nguyễn Thị Thuỳ Trang 2000 Cử Nhân
58 39006 Lê Tuấn Dzu 1993 Cử Nhân
59 60749 Huỳnh Thanh Tú 1990 Giáo Viên
60 73807 Lê Thị Danh 1997 Giáo Viên
61 80376 Nguyễn Thành Nam 2003 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92874687
Your IP : 216.73.216.190