• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 82204 Mau Quế Thy 2004 Giáo Viên
2 44256 Lê Thị Hồng Hạnh 1990 Thạc Sỹ
3 84164 Nguyễn Ngọc Ước Xuân 1983 Giáo Viên
4 65499 Nguyễn Thị Kim 1991 Cử Nhân
5 82893 Đinh Vân Anh 2003 Cử Nhân
6 49719 Nguyễn Phạm Thanh Vân 1997 Giáo Viên
7 59606 Nguyễn Thị Hồng Thắm 1996 Thạc Sỹ
8 29507 Vũ Thị Ánh Nguyệt 1992 Giáo Viên
9 41147 Trần Trung Kiên 1991 Cử Nhân
10 59598 Nguyễn Thị Thu Thảo 1996 Cử nhân sư phạm
11 66676 Phạm Thị Hoài 1999 Sinh Viên
12 81528 Đoàn Phong Lan 2002 Cử Nhân
13 84052 Lê Nhật Tân 2005 Sinh Viên
14 53140 Ngô Huy Hùng 1998 Sinh Viên
15 65936 Phan Doãn Phương 1993 Cử Nhân
16 55632 Nguyễn Thị Hiền Anh 1996 Sinh Viên
17 49982 Nguyễn Thị Bích Truyền 1993 Kỹ Sư
18 34078 Phùng Thị Nga 1991 Giáo Viên
19 31572 Nguyễn Thành Luân 1989 Cử Nhân
20 82977 Nguyễn Văn Xuân Lộc 2003 Sinh Viên
21 83278 Đỗ Thị Tuyết Mai 2004 Sinh Viên
22 61290 Mai Tien Thành 1984 Cử Nhân
23 29925 NGUYỄN ĐÌNH GIANG 1993 Sinh Viên
24 34204 Le Cong Vinh 1989 Thạc Sỹ
25 81532 Nguyễn Ngọc Tường Vi 2004 Sinh Viên
26 64473 Nguyễn Thị Thiện 1997 Sinh Viên
27 63278 Lê Thanh Tùng 2000 Sinh Viên
28 35226 Giáp Hương Lê 1987 Cử Nhân
29 83123 Phạm Thị Ngọc Hà 1991 Giáo Viên
30 28473 Phạm Văn Cường 1993 Thạc Sỹ
31 84109 Nguyễn Thanh Trọng 1999 Cử Nhân
32 57048 Nguyễn Hoàng Bá 1997 Sinh Viên
33 29931 Đỗ Minh Hạnh 1988 Cử Nhân
34 82489 Nguyễn Thị Thùy Nhung 2002 Cử Nhân
35 84193 Nguyễn Thị Cẩm Hường 2000 Giáo Viên
36 29981 Nguyễn Văn Diễn 1991 Sinh Viên
37 34324 NGUYỄN THỊ MAI 1993 Sinh Viên
38 55496 Phạm Thị Lý Hương 1993 Cử Nhân
39 84229 Bùi Đức Tài 2005 Sinh Viên
40 29782 Nguyễn Ngọc Hải 1994 Sinh Viên
41 55910 Đinh Thị Duyên 1990 Thạc Sỹ
42 31466 Trần Thị Ngọc Hiếu 1995 Sinh Viên
43 29832 Dương Mai Ly 1994 Sinh Viên
44 56357 Bùi Thọ Toàn 1994 Sinh Viên
45 82134 Trần Thị Thanh Thúy 2004 Sinh Viên
46 82547 Phan Hữu Nhật 2004 Sinh Viên
47 35099 Nguyễn Thị Thủy 1986 Cử Nhân
48 47198 Nguyễn Thị Kim Tuyến 1992 Cử Nhân
49 47453 Phan Đình Đính 1990 Kỹ Sư
50 81189 Nguyễn Thị Trà My 2003 Cử Nhân
51 81271 Nguyễn Trần Khánh Trang 1992 Cử Nhân
52 81209 Nguyễn Ngọc Minh Phụng 2002 Cử Nhân
53 84034 Nguyễn Thị Thanh Thảo 2000 Giáo Viên
54 83697 Phan Thị Lý 1973 Giáo Viên
55 82645 Trần Thu Nhung 1994 Giáo Viên
56 49825 Trần Minh Định 1979 Cử Nhân
57 49926 Bùi Phương Liên 1996 Cử nhân sư phạm
58 55714 Hà Kiều Trang 1995 Cử nhân sư phạm
59 46932 Nguyễn Hồng Hà 1988 Thạc Sỹ
60 84114 Nguyễn Thị Quỳnh Thu 1997 Cử Nhân
61 83785 Phạm Thị Hồng Vân 2004 Cử Nhân
62 62535 Nguyễn Văn Hùng 1975 Giáo Viên
63 36500 Trần Thị Trà Linh 1989 Giáo Viên
64 34042 Nguyễn Đức Duy 1996 Sinh Viên
65 56305 Phùng Thị Phương Thủy 1999 Sinh Viên
66 81555 Nguyễn Đang Phát Tài 2002 Cử Nhân
67 46866 Võ Hải Hồ 1992 Kỹ Sư
68 84111 Lê Hoài Trúc Quỳnh 2004 Sinh Viên
69 46593 Đinh Văn Đạt 1984 Cử Nhân
70 35761 Trần Vũ Phi 1990 Sinh Viên
71 64954 Trần Thị Tố Uyên 1996 Cử Nhân
72 64278 Nguyễn Văn Nu 1989 Thạc Sỹ
73 37000 Nguyễn Thị Xinh 1994 Sinh Viên
74 46516 Trương Thị Thúy Hằng 1993 Cử nhân sư phạm
75 29815 Tạ Thị Hòa 1995 Sinh Viên
76 49962 Phạm Doãn Trung 1995 Sinh Viên
77 55140 Phí Đức Tài 1992 Cử Nhân
78 49703 Từ Thị Thanh 1994 Cử Nhân
79 63106 Đỗ Thị Thu Hà 2000 Sinh Viên
80 84245 Lê Thu Trang 2001 Giáo Viên
81 47270 Nguyễn Thị Hà 1993 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104245033
Your IP: Loading...