• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 81937 Bùi Văn Anh 2001 Sinh Viên
2 81868 Mai Thị Thanh Thủy 2004 Sinh Viên
3 76467 Lê Thị Ngọc Duyên 1997 Kỹ Sư
4 81803 Lê Phi Nhung 2002 Sinh Viên
5 81298 Tăng Phan Duy KHoa 1995 Sinh viên sư phạm
6 83636 Lâm Phát Minh 2003 Sinh Viên
7 83830 Nguyễn Thị Mộng Ngân 1980 Giáo Viên
8 84461 Phạm Vũ Ngọc Hân 2004 Sinh Viên
9 83713 Hồ Thị Tuyết Nga 1993 Giáo Viên
10 52747 Trầm Huệ Cầm 1994 Cử Nhân
11 83943 Nguyễn Phạm Anh Văn 2004 Sinh Viên
12 73714 Nguyễn Anh Thư 1998 Sinh Viên
13 78234 Phan Chế Thanh 2001 Cử Nhân
14 76021 Phạm Thị Kim Ngân 1993 Giáo Viên
15 82496 Đặng Thị Ngọc Anh 1997 Giáo Viên
16 80157 Nguyễn thùy trang 2001 Sinh Viên
17 52737 Lê Hữu Quý 1998 Sinh Viên
18 82360 Đỗ Phương Thảo 2003 Sinh Viên
19 81893 Trần Thị Bích Khuê 2004 Sinh Viên
20 81368 Nguyễn Thị Thúy Vân 1999 Sinh Viên
21 56659 Phạm Tuyết Nhi 1999 Giáo Viên
22 83893 Văn Hoàng Thu Trang 2004 Sinh Viên
23 77821 Thái Thanh Hà 2002 Sinh Viên
24 63663 Lê Thị Trường An 1999 Cử Nhân
25 62125 Đặng Phạm Lan Anh 1987 Thạc Sỹ
26 84078 Lê Thị Tuyết Nhung 1999 Cử Nhân
27 82557 Nguyễn Hữu Thái 1979 Thạc Sỹ
28 80615 TRẦN NGUYỄN ĐĂNG KHOA 2003 Sinh Viên
29 83913 Phạm Thị Thanh Huyền 1996 Cử Nhân
30 81240 Lưu Hữu Lộc 2001 Sinh Viên
31 81216 Phạm Xuân Hồng 2004 Sinh Viên
32 72412 Nguyễn Như Khuê 2001 Sinh Viên
33 83462 Võ Thị Hiền 1996 Giáo Viên
34 84660 Nguyễn Ngọc Anh Thư 2000 Sinh Viên
35 84914 Huỳnh Nguyên Bảo Anh 2003 Sinh Viên
36 85811 Dương Đình Danh 2005 Sinh Viên
37 84163 Nguyễn Hà Cẩm Tiên 2004 Sinh Viên
38 63428 Trần Hùng Cường 1996 Cử Nhân
39 81624 TRẦN THỊ YẾN NHUNG 1998 Giáo Viên
40 67561 Nguyễn Đình Hiếu 2000 Sinh Viên
41 78823 Văn Thị Hải Yến 2000 Sinh Viên
42 37988 Nguyễn Thị Mai Trâm 1984 Giáo Viên
43 63879 Cao Duy Khánh 1995 Giáo Viên
44 74213 Nguyễn Thị Trúc Ly 1998 Sinh Viên
45 81617 Phạm Nguyễn Trúc Linh 1996 Giáo Viên
46 84811 Đinh Đức Tỉnh 2005 Sinh Viên
47 78525 Đồng Thị Tường Oanh 2000 Sinh viên sư phạm
48 81766 Phan Thanh Ty 2003 Sinh Viên
49 63840 Nguyễn Thị Hậu 1992 Giáo Viên
50 3600 Hồ Tiến Hiệp 1990 Giáo Viên
51 85775 Vũ Nguyễn Trâm Anh 2005 Sinh Viên
52 82904 Nguyễn Thị Hồng Nhung 1998 Giáo Viên
53 81158 Trần Thiện Thơ 2003 Sinh Viên
54 81266 Phạm Võ Hoàng Thư 2004 Sinh Viên
55 81474 Phạm Văn Cường 2002 Sinh Viên
56 74283 Cao Mỹ Linh 1997 Cử Nhân
57 81413 Nguyễn Thúy Hạnh 2003 Sinh Viên
58 84218 Trần Kiều My 2005 Sinh Viên
59 83661 Bùi Đức Long 2004 Sinh Viên
60 84054 Nguyễn Ngọc Yến Nhi 2004 Sinh Viên
61 81914 Nguyễn Phước Vinh 2003 Sinh Viên
62 84260 Bùi Quang Phúc 2002 Cử Nhân
63 74215 Nguyễn Lê Thảo Linh 1994 Cử Nhân
64 73916 Lê Thị Thanh Xuân 1997 Cử nhân sư phạm
65 81457 Lê Thị Hoàng Anh 1999 Cử Nhân
66 36169 Đỗ Thúy Diễm 1993 Cử Nhân
67 82666 Ngô Bảo Trân 2002 Sinh Viên
68 85415 Huỳnh Hải Anh 2002 Cử Nhân
69 79399 Lưu Dung Cơ 2002 Sinh Viên
70 81911 Nguyễn Bảo Trúc 2004 Sinh Viên
71 81478 Phạm Thị Xuân Thuỷ 1992 Giáo Viên
72 81140 Tạ Công Vũ 2003 Sinh Viên
73 85742 La Thế Trân 2006 Sinh Viên
74 85411 Nguyễn Công Triêt 2004 Sinh Viên
75 80521 Đặng Nguyễn Gia Huy 2003 Sinh Viên
76 85038 PHAN PHƯỚC CÔNG 1983 Kỹ Sư

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92859388
Your IP : 216.73.216.190