• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 81924 Trần Văn An 2002 Sinh Viên
2 67038 Ninh Thị Kiều Mỹ 1993 Giáo Viên
3 81917 Nguyễn Thị Kim Linh 1991 Bằng Khác
4 82657 LÊ THỊ THANH XUÂN 2003 Sinh Viên
5 82457 Lê Trần Anh Quỳnh 2004 Sinh Viên
6 82720 Lê Trần Tố Trinh 2004 Sinh Viên
7 81136 Nguyen Quốc Dũng 1989 Giáo Viên
8 85460 huỳnh thanh tâm 1992 Cử Nhân
9 85794 Nguyễn Thị Quỳnh Anh 1988 Giáo Viên
10 81106 Lê Thụy Hiếu Ngân 2000 Giáo Viên
11 81477 Nguyễn Huỳnh Lệ Hoanh 1995 Giáo Viên
12 82511 Bùi Anh Khoa 2004 Sinh Viên
13 76611 Đào Văn Công 1996 Cử Nhân
14 57588 Trần Thùy Trang 1994 Giáo Viên
15 27512 Đặng Thị Thu Dung 1980 Giáo Viên
16 81495 Trần Quốc Thái 1999 Cử Nhân
17 79038 Nguyễn Thanh Minh 1995 Giáo Viên
18 73936 Huỳnh Thị Kim Thanh 1991 Cử Nhân
19 82988 Trần Cao Kim Thư 2004 Sinh viên sư phạm
20 81861 Đoàn Thị Bích Phượng 2001 Sinh Viên
21 73895 Phan Thị Thanh Doan 1996 Cử Nhân
22 63081 Châu Hồng Ngọc 1983 Giáo Viên
23 27144 Phạm Thị Thanh Nhàn 1990 Giáo Viên
24 57810 Trần Thị Phương Thảo 1999 Sinh Viên
25 81311 Tấn Huy Nguyễn 2002 Sinh Viên
26 74066 Nguyễn Ngọc Kim Thoa 1998 Cử Nhân
27 81119 PHẠM THỊ MỸ HẠNH 1984 Giáo Viên
28 83788 Huỳnh Thị Hoàng Nhi 2000 Sinh Viên
29 51813 Danh Thị Phương Anh 1994 Cử Nhân
30 82588 Nguyễn Thị Hồng Lập 1972 Giáo Viên
31 78825 Lê Thị Tư 1967 Giáo Viên
32 62144 Triệu Thị Hảo 1994 Giáo Viên
33 77727 Lê Duy Khang 2001 Sinh Viên
34 54410 Phạm Thị Ngọc Tuyền 1997 Sinh Viên
35 81888 PHẠM NGỌC THU NGÂN 2001 Sinh Viên
36 85854 Nguyễn Thị Thanh Huyền 2005 Bằng Khác
37 81142 Lê Thị Thanh Hậu 2001 Cử Nhân
38 83842 Đào Thị Cam Thơ 2003 Sinh viên sư phạm
39 78861 Nguyễn Quốc Anh 2002 Sinh viên sư phạm
40 74473 Trần Thị Quỳnh Như 1999 Sinh Viên
41 57554 Nguyễn Huỳnh Nga 1998 Sinh Viên
42 83321 Đinh Tú Uyên 2002 Sinh Viên
43 72451 Trần Thị Bích Tiên 1994 Cử Nhân
44 73962 Võ Thị Cẩm Quyên 1990 Giáo Viên
45 72954 Nguyễn Thị Thu Thương 1997 Giáo Viên
46 82381 Nguyễn Thị Phương Ngọc 2000 Sinh Viên
47 83895 Nguyễn Thị Huyền My 2003 Sinh Viên
48 51988 Võ Thị Kim Ngân 1994 Cử nhân sư phạm
49 82753 Nguyễn Hải Hà 2000 Cử Nhân
50 57999 Nguyễn Thị Quỳnh Như 1997 Sinh Viên
51 74538 Đỗ Thị Thuý Hằng 1999 Sinh Viên
52 72877 Nguyễn thị vân hằng 1994 Sinh Viên
53 83654 Nguyễn Hoàng Ngân 2005 Sinh Viên
54 63219 Trần Mỹ Ngọc 2000 Sinh Viên
55 85942 Hoàng Thị Thanh Mai 2006 Sinh viên sư phạm
56 82611 TRẦN THỊ LAN ANH 2003 Sinh Viên
57 85856 Trần Thị Tuyết Mai 2004 Cử Nhân
58 61400 Tran Thi Hoai Trang 1984 Cử Nhân
59 82462 Huỳnh Văn Thọ 1998 Giáo Viên
60 62460 [email protected] 1997 Giáo Viên
61 81488 Tạ Nguyễn Anh Thư 2004 Sinh Viên
62 86021 Nguyễn Ngọc Kim Uyên 2002 Cử Nhân
63 79921 Huỳnh Kiều Phương 1991 Cử Nhân
64 78924 Nguyễn pha le 1990 Cử Nhân
65 41078 Hoàng Thị Yến Nhi 1992 Giáo Viên
66 58380 Lê Thị Thanh Phương 1997 Sinh Viên
67 81621 Trần Bảo Ngọc 2001 Sinh Viên
68 83673 Ngô Tùng Như 2005 Sinh Viên
69 63627 Võ Lê Bảo Ngọc 1996 Cử Nhân
70 73400 Lê Văn Quyễn 1995 Giáo Viên
71 48439 Cao Thị Tiên 1998 Sinh Viên
72 84500 Bùi Chế Khánh Linh 2005 Sinh Viên
73 82900 Trần Thị Phương Loan 1996 Giáo Viên
74 74340 Nguyễn Thị Khánh Vân 1998 Cử Nhân
75 81974 Thị Sô Phia 1999 Kỹ Sư
76 74330 Phan Ngọc Ái Vi 2001 Sinh Viên
77 75961 Lê Thị Lan 1987 Thạc Sỹ
78 79380 Nguyễn Thị Cẩm Tú 1998 Sinh Viên
79 70739 Lê Kim Ngân 2001 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92981732
Your IP : 216.73.216.42