• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 81844 Nguyễn Thị Nhị Đoan 1995 Giáo Viên
2 28785 Vũ Thị Phương Uyên 1994 Giáo Viên
3 83722 Trương Văn Khai 1984 Giáo Viên
4 62206 Trần Thị Hồng Phượng 1992 Cử Nhân
5 80149 Đặng Thị Hà 1987 Giáo Viên
6 83775 Trịnh Bảo Trân 2005 Sinh Viên
7 82958 Nguyễn Quốc Huy 2004 Sinh Viên
8 74612 Đặng Văn Đức 1999 Sinh Viên
9 57518 Trịnh Thị Thạch Thảo 1998 Sinh Viên
10 73894 Võ Phước Toàn 1997 Sinh Viên
11 83720 Võ Minh Tài 2000 Sinh Viên
12 60553 Võ Thi Như Ý 1996 Cử Nhân
13 83657 Lê Chí Phong 2002 Sinh Viên
14 83656 Trần Đình Luân 2005 Sinh Viên
15 58042 Trần Ngọc Sinh 1998 Sinh Viên
16 85736 Mai Diễm Kiều 2005 Sinh Viên
17 81904 Trần Hoàng Thiện 1999 Giáo Viên
18 74096 Trần Văn Thành 1996 Sinh Viên
19 84687 Đặng Thái Sơn 2004 Sinh Viên
20 85007 Nguyễn Phúc Thiện 2004 Sinh Viên
21 77734 Võ Hiền Diệu Ly 2002 Sinh Viên
22 82419 Trương Yến Nhi 2003 Sinh viên sư phạm
23 85416 MAI THỊ NGỌC HÂN 1996 Giáo Viên
24 82922 Nguyễn Lan Anh 2004 Sinh Viên
25 37821 Võ Vân Thi 1991 Giáo Viên
26 81425 Nguyễn Thị Hằng 1987 Giáo Viên
27 83688 Nguyễn Trang Thanh Tuyền 2005 Sinh Viên
28 81661 Phùng Mỹ Lâm 2002 Sinh Viên
29 56681 Lâm Ngọc Tuyền 1995 Giáo Viên
30 73438 Lê Thị Thanh Nhung 2001 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92867530
Your IP : 216.73.216.190