• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 81787 Trương Thị Xuân Diệu 2004 Sinh Viên
2 62924 Nguyễn Minh Tấn 1995 Giáo Viên
3 72226 Nguyễn Hồng Thắm 2000 Sinh Viên
4 56866 Đặng Minh Đức 1982 Giáo Viên
5 82843 Đặng Thị Thúy Nga 1998 Cử Nhân
6 83317 Nguyễn Thanh Mai 1997 Sinh viên sư phạm
7 73210 Nguyễn Thị Xuân Trúc 2001 Sinh Viên
8 57678 Hồ Thị Tuyến 1976 Cử nhân sư phạm
9 61098 Hà Thị Thu Xương 1998 Sinh Viên
10 61224 Nguyễn Hoàng Thanh Tú 1996 Cử Nhân
11 82847 Phạm Võ Thị Mỹ Lệ 2002 Cử Nhân
12 85744 Lê Thành Trung 2005 Sinh Viên
13 76461 Lê Hạnh Linh 2000 Sinh Viên
14 49383 Trần Thị Minh Nguyệt 1992 Cử Nhân
15 84937 Nguyên Trẫn Vân Giang 2003 Sinh Viên
16 75254 Nguyễn Thị Kim Oanh 1984 Giáo Viên
17 82328 Lưu Hà Vy Vy 2002 Sinh Viên
18 85210 Hồ Thị Trúc Nhi 2005 Sinh Viên
19 75854 Nguyễn Hương Giang 2000 Sinh Viên
20 81395 Nguyễn Phan Quỳnh Trang 2004 Sinh Viên
21 52918 Hứa Tuyết Huệ 1994 Sinh Viên
22 84399 Trần Gia Bảo Thư 2004 Sinh Viên
23 81852 Ngô Mỹ Duyên 2003 Sinh Viên
24 39068 Nguyễn Thị Thanh Huyền 1989 Giáo Viên
25 72404 Nguyễn Thị Thanh Nhàn 2001 Sinh Viên
26 68038 Ngô Thị Tuyết Nhung 1993 Thạc Sỹ
27 71734 Hồ Thị Hà 1995 Giáo Viên
28 73219 Mai Đức Khuê 1997 Kỹ Sư
29 78865 Huỳnh Trần Thanh Long 2002 Sinh Viên
30 85319 Lê Thị Thanh Loan 2005 Sinh Viên
31 82955 Đồng Thị Kim Thai Hy 2003 Sinh Viên
32 84179 Lê Thị Phương Thảo 2004 Sinh Viên
33 31715 Nguyễn Hoàng Lan Anh 1995 Giáo Viên
34 45094 Nguyễn Thị Diệu 1992 Cử Nhân
35 50627 Phạm Thị Hà Anh 1990 Thạc Sỹ
36 81752 Đặng Bảo Hân 2002 Sinh Viên
37 82390 Phạm Bá Tuấn 1966 Thạc Sỹ
38 74850 Đỗ Nguyễn Hồng Phúc 2001 Sinh Viên
39 83967 Bùi Thị Kiều Dương 2002 Cử nhân sư phạm
40 69543 Lê Hoàng Nam 2000 Sinh Viên
41 52780 Nguyễn Thị Hoa Hồng Nhụy 1995 Cử Nhân
42 73720 Đặng Tuấn 1993 Giáo Viên
43 82819 Dương Thị Trúc Ly 2004 Sinh Viên
44 72556 Lê Hoàng Phong 1999 Sinh Viên
45 66278 Nguyễn Thị Lan Hương 1995 Cử Nhân
46 83163 Dương Thị Diễm Quỳnh 2004 Sinh Viên
47 60838 Bùi Thị Hương 1985 Thạc Sỹ
48 83527 Võ Hoàng Long 2002 Sinh Viên
49 28238 Trần Thị Kim Loan 1993 Giáo Viên
50 60659 Phan Hoàng Phúc 1988 Giáo Viên
51 64554 Võ Long Trường 1995 Giáo Viên
52 81185 Nguyễn Việt Xuân Mai 2000 Giáo Viên
53 78806 Trương Kim Ngân 1998 Sinh Viên
54 70838 Phan Hoàng Phước Hạnh 1991 Giáo Viên
55 77156 Mai Thu Huyền 2002 Sinh Viên
56 80624 Huỳnh Thụy Kim Chúc 2003 Sinh Viên
57 74082 Nguyễn Thị Thục Uyên 1997 Cử nhân sư phạm
58 75721 Nguyễn Quỳnh Sương 1998 Sinh Viên
59 81616 Huỳnh Thị Bích Hồng 1998 Cử Nhân
60 60973 Tống Thị Ngọc Trâm 1999 Sinh Viên
61 48970 PHAM THI THU HANG 1990 Giáo Viên
62 74030 Mai Hoàng Vũ 1991 Sinh Viên
63 76631 Lê Thị Đài Trang 1999 Sinh Viên
64 82331 Vuong 1987 Cử Nhân
65 54490 Nguyễn Thị Uyên 1999 Cử Nhân
66 78966 Nguyễn Thị Quỳnh Như 1998 Cử Nhân
67 85905 Nguyễn Hà Vy 2005 Sinh Viên
68 57850 Bùi Công Minh 1995 Sinh Viên
69 85539 Lê Thị Bảo Lý 1986 Giáo Viên
70 84473 Lữ Thị Kim Phụng 1996 Giáo Viên
71 71721 Lê uyên 1985 Thạc Sỹ
72 31621 Huynh Ngoc Phuc 1993 Giáo Viên
73 62481 Hà Mi 1999 Sinh Viên
74 72881 Nguyễn Thị Thuý Hằng 2000 Sinh Viên
75 71373 Trần Thị Thanh Xuân 1996 Giáo Viên
76 76439 Nguyễn Ngọc Phúc 1980 Thạc Sỹ
77 62493 Thái Thanh Tuấn 2000 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92928658
Your IP : 216.73.216.42