• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 81733 Ngô Thị Mỹ Duyên 2000 Cử Nhân
2 39122 Phạm Nhật Huy 1993 Sinh Viên
3 82548 Ngô Thị Hồng Trinh 1999 Giáo Viên
4 32806 Nguyễn Thị Hồng Lý 1993 Giáo Viên
5 48492 Nguyễn Văn Đức 1997 Sinh Viên
6 56052 Lê Thị Thanh Hương 1997 Sinh Viên
7 31109 Nguyễn Minh Thơ 1988 Cử Nhân
8 53427 Lê Ngọc Cẩm Tú 1993 Cử Nhân
9 44498 Phạm thanh hùng 1997 Sinh Viên
10 46365 Võ Thị Thái Hoàng 1993 Cử Nhân
11 22617 Trương thị minh thuỳ 1996 Sinh Viên
12 34721 Nguyễn Thị Trường Giang 1997 Sinh Viên
13 31887 Đoàn Thị Tuyết Trinh 1993 Giáo Viên
14 57523 Phạm Như Hoa 1999 Sinh Viên
15 29735 Lê Thị Yên 1995 Giáo Viên
16 52458 Cao Minh Châu 1999 Sinh Viên
17 37793 Nguyễn Thị Hà 1997 Sinh Viên
18 38915 Tô Bích Diệp 1998 Sinh Viên
19 31596 Trần thị minh anh 1997 Sinh Viên
20 31668 Phan Tuấn Phương 1997 Sinh Viên
21 82433 Đinh Mỹ Vy 2001 Cử Nhân
22 53984 Nguyễn Thị Như Quỳnh 1994 Cử Nhân
23 62299 Phạm Phương Linh 1999 Sinh Viên
24 83634 Vũ Chí Công 2005 Sinh Viên
25 50551 Đỗ Nguyễn Thuỳ Vân 1995 Sinh viên sư phạm
26 23365 Nguyễn Thị Bảo Tuyết 1991 Giáo Viên
27 81204 Triệu Thị Hồng Ngát 2003 Cử Nhân
28 68275 Châu Anh Tuấn 1996 Kỹ Sư
29 52389 Lê Hồng Công 1993 Cử Nhân
30 68735 Nguyễn Duy Khánh 2000 Sinh Viên
31 44204 Nguyễn Đình Thảo Nguyên 1998 Sinh Viên
32 69051 Ngô Thị Ngọc Tuyền 1997 Sinh Viên
33 27820 Lê Thị Thu Hằng 1993 Sinh Viên
34 39195 Nguyễn Quỳnh Trang 1998 Sinh Viên
35 22403 huỳnh thanh nguyên 1996 Sinh Viên
36 72405 Lê Thị Thúy Hồng 1996 Cử Nhân
37 70721 Nguyễn Thị Hiền Thảo 2001 Sinh Viên
38 52734 Nguyễn Đức Anh Thy 1997 Sinh Viên
39 72288 Đào Thị Mai 2001 Cử Nhân
40 20905 Đinh Thị Mùi 1991 Cử Nhân
41 35283 Nguyễn Thị Thu Nga 1996 Sinh Viên
42 52425 Huỳnh Hoa 1988 Sinh Viên
43 63741 Võ Kiều Ngân 1998 Sinh Viên
44 83727 Hoàng Phạm Thành Đạt 2000 Cử Nhân
45 81610 Tô Thị Ngọc Nhung 1999 Cử Nhân
46 38055 Bùi Đình Huy 1997 Sinh Viên
47 56742 Tạ Thị Linh 1998 Sinh Viên
48 40815 Thọ Thị Kim Xuyến 1995 Giáo Viên
49 31781 Nhữ thị ngọc thảo 1994 Sinh Viên
50 31054 Trần Thị Hằng 1993 Giáo Viên
51 54325 Trương Gia Bảo 1998 Sinh viên sư phạm
52 36678 Lê Minh Thông 1994 Sinh Viên
53 63674 Luong Thi Thu 2000 Sinh Viên
54 52398 Nguyễn Thùy Linh 1997 Sinh Viên
55 52531 Trần Thị Thu Thảo 1996 Sinh Viên
56 81215 Nguyễn thị Thuỳ dương 2004 Sinh Viên
57 41169 Nguyễn Thị Ngọc Ngân 1998 Sinh Viên
58 38025 Nguyễn Thị Thảo Trang 1993 Sinh Viên
59 54493 Lê Ngọc Minh 1990 Cử Nhân
60 57898 Nguyễn Thị Minh Lương 1994 Cử Nhân
61 68727 Đặng Mai Hoàng Quyên 1995 Sinh Viên
62 35431 Nguyễn Thành Trung 1995 Sinh Viên
63 21673 Tăng Quan Dược 1991 Cử Nhân
64 36921 Võ Lan Anh 1993 Sinh Viên
65 38062 Lê Văn Mỹ Thiện 1997 Sinh Viên
66 61141 Thân Thị Thúy Nhi 1999 Sinh Viên
67 62214 Trần Thị Thúy Vy 1996 Cử nhân sư phạm
68 57554 Nguyễn Huỳnh Nga 1998 Sinh Viên
69 62213 Đỗ Mạnh Trang 1997 Sinh Viên
70 82451 Hoàng Nguyễn thi Phúc 2004 Cử Nhân
71 63119 Đặng Thị Trang 1999 Sinh Viên
72 61926 Nguyễn Bằng Linh 1996 Cử nhân sư phạm
73 39951 Đặng Ngọc Diệp 1998 Sinh Viên
74 35021 Lê Thị Minh Hồng 1994 Cử Nhân
75 26572 Trần Thị Thanh Thảo 1995 Sinh Viên
76 54621 Nguyễn Thị Yến Trúc 1999 Sinh Viên
77 27739 Phan Hồng Thúy An 1995 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104260895
Your IP: Loading...