• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 81724 Trần Thị Ngọc Minh 2004 Sinh Viên
2 66423 Phạm Thị Bích Trâm 1999 Sinh viên sư phạm
3 68760 Lê Thị Viễn Xinh 1996 Cử nhân sư phạm
4 75973 Trần Hoàng Ngọc Hà 1989 Cử Nhân
5 57068 Trương Trần Trân Nhi 1998 Kỹ Sư
6 82727 Nguyễn Tuấn Huy 2004 Sinh Viên
7 78915 Trần Quang Duy 2001 Sinh Viên
8 82725 Bùi Thị Mỹ Nữ 2004 Sinh Viên
9 81456 Nguyễn Thùy Linh 1996 Giáo Viên
10 59742 Nguyễn Ngọc Hồng Nhung 1999 Giáo Viên
11 81611 Trần Thảo Hiệp 1998 Bằng Khác
12 85042 Hoàng Minh Thư 2005 Sinh Viên
13 72354 Tô Nam Bình 1999 Sinh Viên
14 81361 Nguyễn Hữu Trường Sơn 2004 Sinh Viên
15 79065 Trần Thị Xuân Mai 2002 Sinh Viên
16 68724 Compain Hue 1972 Sinh viên sư phạm
17 84999 Nguyễn Duy Hiếu 2006 Sinh Viên
18 81420 Nguyễn Mỹ Trà Giang 2004 Sinh Viên
19 82731 Bùi Hoàng Hương Giang 2001 Sinh Viên
20 79336 Huỳnh Thị Như Mai 1997 Cử Nhân
21 81426 Trần Hữu Nghĩa 2004 Sinh Viên
22 84210 Vũ Đào Tấn Long 2004 Sinh Viên
23 85427 Cao Hà Nhi 2005 Sinh Viên
24 56611 Chế Thành Đạt 1995 Sinh Viên
25 72581 Nguyễn Thị Ngọc Ánh 2000 Sinh Viên
26 78283 Lê Thành Hậu 2000 Sinh Viên
27 30051 Lê Ngọc Yến 1988 Giáo Viên
28 73919 Phan Thị Thanh 1993 Giáo Viên
29 47500 Hoàng Thị Vân Anh 1988 Giáo Viên
30 63361 Nguyễn Minh Tuấn 2000 Giáo Viên
31 72801 Đỗ Thúy Vy 2000 Sinh viên sư phạm
32 86018 Nguyễn Hoàng Hà Ninh 2005 Sinh Viên
33 80230 Lê Minh Hằng 2003 Sinh Viên
34 72627 Nguyễn Trần Tú Trang 1997 Giáo Viên
35 76421 Lê Thanh Ngân 1999 Sinh Viên
36 85962 Đàm Trung Hiếu 2005 Sinh Viên
37 79927 Đăng Thị Hải Xuyên 1995 Giáo Viên
38 77777 Nguyễn Ngọc Huyền Trang 1997 Sinh Viên
39 79214 Võ Thị Thảo 2001 Sinh Viên
40 81212 Trần Thị Minh Thư 2004 Sinh Viên
41 79954 Trần Thị Kim Trâm 2002 Sinh Viên
42 84738 Hoàng Trâm 2005 Sinh Viên
43 45617 Chung Thị Hoa 1998 Cử Nhân
44 80538 lâm thị bạch 1988 Cử Nhân
45 83521 Đào Huy Thông 2003 Sinh Viên
46 68399 Cổ Thiện Lâm 1994 Giáo Viên
47 82751 Nguyễn Thị Tứ Thanh 2003 Sinh Viên
48 85321 Nguyễn Phương Anh 2003 Sinh Viên
49 78530 Nguyễn Thuỳ Trang 2001 Sinh Viên
50 71329 HỒ THỊ YẾN 1999 Sinh Viên
51 69943 nguyễn công lý 1984 Thạc Sỹ
52 76976 Trần Thanh Hòa 2000 Sinh Viên
53 82873 Huỳnh Đăng Khoa 2004 Sinh Viên
54 51048 Nguyễn Hoài Nam 1998 Giáo Viên
55 85988 Nguyễn Văn Hải 2002 Cử Nhân
56 83322 Lâm Ngọc Kiều My 2000 Sinh Viên
57 62217 Trần Hoài Bảo Vy 1999 Sinh Viên
58 75054 Hồ Thanh Lam 2001 Sinh Viên
59 72700 Phạm Văn Việt 1980 Thạc Sỹ
60 70750 Vũ Thị Vaba 1991 Giáo Viên
61 71312 Hoàng Hữu Phúc 1998 Sinh Viên
62 63878 Nguyễn Hữu Hiền 1992 Giáo Viên
63 55864 Nguyễn Thị Hồng 1994 Sinh viên sư phạm
64 81938 Cao Hoàng Minh Anh 2003 Sinh Viên
65 78921 Đoàn Như Thảo 2002 Sinh Viên
66 61131 Lê Ngọc Lương 1989 Giáo Viên
67 85721 Quách Thiên Thùy Linh 2005 Sinh Viên
68 57373 phạm gia anh 1997 Sinh Viên
69 84700 Lê Nhựt Trường 2002 Sinh Viên
70 83873 Phạm Thị Chi 2005 Sinh Viên
71 80439 Nguyễn Thị Phương Thùy 1994 Cử Nhân
72 78412 Đặng Ninh Thuận 2001 Sinh Viên
73 80279 Trần Thục Đoan 2003 Sinh Viên
74 82300 Trần Thị Thu Hà 2004 Sinh Viên
75 60739 Lê Ngọc Anh Thy 1982 Giáo Viên
76 71356 Lê Thị Loan 1994 Cử Nhân
77 70279 Đỗ Thị Bích Thủy 1994 Cử Nhân
78 65539 Trương Việt Hạnh Huyền 1974 Thạc Sỹ
79 74325 Phan Hữu Thành 2001 Sinh Viên
80 65937 TỪ THẢO NGUYÊN 2000 Sinh Viên
81 81873 Ngô Thị Thanh Hương 2004 Sinh Viên
82 63935 Trần Thị Phương Duy 1999 Sinh Viên
83 80639 Cao Ngọc Vân Anh 2003 Sinh Viên
84 85439 Lâm Văn Khang 2005 Sinh viên sư phạm

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92922697
Your IP : 216.73.216.42