• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 81262 Nguyễn Thế Thảo Nguyên 1995 Giáo Viên
2 26492 Nguyễn Thị Chang 1988 Cử Nhân
3 29766 Phạm Thị Hoa 1992 Sinh Viên
4 57395 Phạm Thị Hồng Nhung 1992 Cử Nhân
5 44850 Lê Thị Thanh 1990 Cử Nhân
6 82762 Trần Quốc Đạt 2001 Sinh Viên
7 33927 Hồ Thi Hải 1992 Giáo Viên
8 45777 Bùi Thị Mỹ Giang 1994 Cử Nhân
9 81410 Nguyễn Phương Phi Nhung 2000 Cử Nhân
10 49821 Hồ Bảo Ân 1997 Sinh Viên
11 38638 Dương Thị Thủy 1993 Giáo Viên
12 36270 Cao Hồng Vân 1997 Sinh Viên
13 38024 Hà Thương Hiền 1997 Sinh Viên
14 81778 Nguyễn Uyên Hoàng Vy 1994 Cử Nhân
15 34321 Nguyễn Hoàng Khương 1997 Sinh Viên
16 32973 Trương Hữu Hoàng Anh 1996 Sinh Viên
17 84213 Đỗ Hoàng 2004 Sinh Viên
18 82715 Nguyễn Minh Như 2003 Cử Nhân
19 54354 Võ Thị Hồng Thắm 1995 Cử Nhân
20 70605 Nguyễn Hoàng Long 2000 Sinh Viên
21 80021 Đào Lan Anh 1999 Giáo Viên
22 62232 Nguyễn Đắc Diện 1980 Tiến Sỹ
23 44316 LIêu Bảo Yến 1997 Sinh Viên
24 57810 Trần Thị Phương Thảo 1999 Sinh Viên
25 81842 Lã Đình Hưng 1997 Giáo Viên
26 46380 Nguyễn Quỳnh Vân 1962 Cử Nhân
27 62212 Trần Hải Long 1999 Sinh Viên
28 50838 Mai Thị Ngọc Loan 1993 Kỹ Sư
29 61088 Nguyễn Vũ Khánh Ngân 1999 Sinh Viên
30 38094 Đặng Thị Thuỷ 1991 Giáo Viên
31 32938 Nguyễn Thành Đạt 1996 Sinh Viên
32 24623 Nguyễn Thị Yến Vi 1990 Giáo Viên
33 81642 Lê Hồng Phới 2003 Cử Nhân
34 19594 Lê Kim Cương 1984 Giáo Viên
35 51781 Trần Bảo Huy 1995 Sinh Viên
36 42621 Nguyễn Võ Thị Kim Rôn 1993 Cử Nhân
37 81911 Nguyễn Bảo Trúc 2004 Cử Nhân
38 59206 Nguyễn Ngọc Hải Vy 1999 Sinh Viên
39 66415 Dương Thị Quỳnh Nhi 1997 Sinh Viên
40 31814 Phan Thị Mỹ Hiền 1994 Cử Nhân
41 34251 Hà Phương 1997 Sinh Viên
42 49873 Nguyễn Minh Nhựt 1996 Sinh Viên
43 63410 Phùng Đức 1991 Cử nhân sư phạm
44 71379 Cao Thị Phương Hoa 1999 Cử Nhân
45 44163 Nguyễn Tú Anh 1998 Sinh Viên
46 84854 Tô Đức Mạnh 2004 Sinh Viên
47 72627 Nguyễn Trần Tú Trang 1997 Giáo Viên
48 41055 Đỗ Phan Mạnh Hùng 1993 Sinh Viên
49 41059 Nguyễn Thị ThanhNga 1998 Sinh Viên
50 39051 Đoàn minh trung 1997 Sinh Viên
51 53500 Nguyễn Viết Khải 1992 Thạc Sỹ
52 72451 Trần Thị Bích Tiên 1994 Cử Nhân
53 81140 Tạ Công Vũ 2003 Sinh Viên
54 61903 Phan Văn Đại Quốc 1997 Sinh Viên
55 81788 Võ nguyên khoa 2004 Sinh Viên
56 81212 Trần Thị Minh Thư 2004 Sinh Viên
57 50051 Hồ Thị Thịnh 1989 Giáo Viên
58 84538 Võ Mỹ Hân 2004 Sinh Viên
59 66387 Nguyễn Hoàng Long 1994 Cử Nhân
60 38606 Danh Thị Mỹ Hạnh 1991 Cử Nhân
61 81521 Lê Thị Minh Trang 1994 Giáo Viên
62 72130 Đào Thanh Tâm 2001 Cử Nhân
63 67399 Lê Văn Linh 1998 Sinh Viên
64 51814 Võ Nga My 1995 Sinh viên sư phạm
65 76473 Nguyễn Hữu Tài 2002 Sinh Viên
66 82238 Nguyễn Thị Lan Duyên 2003 Cử Nhân
67 29380 NGUYỄN NGỌC PHƯƠNG TRANG 1996 Sinh Viên
68 81854 Bùi Ngọc Khánh Quyên 2002 Cử Nhân
69 32700 ĐỖ THỊ NGA 1993 Cử Nhân
70 52378 Lê Thị Hiền 1990 Cử Nhân
71 31900 Trần Bảo Hoàng Nam 1995 Sinh Viên
72 84821 NGUYỄN ĐẶNG THẢO VY 2005 Sinh Viên
73 71954 Trần Thị Ân 1992 Giáo Viên
74 51038 Võ Kiều Hân 1998 Sinh Viên
75 51738 Nguyễn Thị Mỹ Duyên 1998 Sinh Viên
76 58380 Lê Thị Thanh Phương 1997 Sinh Viên
77 35051 Nguyễn Trọng Trường 1991 Giáo Viên
78 63688 Nguyễn Hương Giang 1998 Sinh Viên
79 63478 Đinh Thị A Thái 1997 Sinh Viên
80 53973 Nguyễn Thị Thanh Huyền 1998 Sinh Viên
81 41739 Du Hoàng Hải 1996 Sinh Viên
82 61086 Lê Thị Trang 1999 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104263259
Your IP: Loading...