• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 81144 Nguyễn Văn Quốc Anh 2003 Sinh Viên
2 85315 Vũ Ngọc Bảo Hân 2000 Cử nhân sư phạm
3 81803 Lê Phi Nhung 2002 Cử Nhân
4 52413 Nguyễn Ngọc Phước 1985 Giáo Viên
5 66469 Lê Thị Vạn 1999 Cử Nhân
6 58139 Lưu Hoàng Minh 1996 Sinh viên sư phạm
7 85023 Chu Thị Khánh Hà 1997 Giáo Viên
8 71167 Nguyễn Minh Khang 1993 Cử nhân sư phạm
9 55354 Đỗ Thị Hoạt 1998 Sinh Viên
10 83760 Phạm Thị Ngọc Anh 2001 Giáo Viên
11 81818 Phạm Kim Ngân 2004 Sinh viên sư phạm
12 54710 Võ Công Minh 1999 Giáo Viên
13 85422 Phạm Thùy Trúc Anh 2006 Sinh Viên
14 72357 Trần Thị Sương 1990 Giáo Viên
15 84827 Nguyễn Văn Phúc 1971 Giáo Viên
16 74824 Phạm Thị Dung 1994 Giáo Viên
17 82790 Nguyễn Thị Cam 1991 Giáo Viên
18 83713 Hồ Thị Tuyết Nga 1993 Giáo Viên
19 71705 Đặng Thị Thắm 1994 Giáo Viên
20 78383 Võ Phương Thảo 1998 Cử Nhân
21 70642 NGUYỄN THU HÀ 2000 Sinh Viên
22 57835 Thái Phú Thành 1996 Sinh viên sư phạm
23 62222 Đặng Minh Sáng 2000 Sinh Viên
24 73714 Nguyễn Anh Thư 1998 Sinh Viên
25 78234 Phan Chế Thanh 2001 Cử Nhân
26 82652 Phạm Thị Thanh Thủy 1993 Bằng Khác
27 45664 Nguyễn Hiếu Thảo 1994 Cử Nhân
28 76623 Nguyễn Thị Thủy 2000 Sinh Viên
29 82659 Lâm Thuỳ Trang 1971 Giáo Viên
30 72915 Sỳ Văn Sương 2001 Sinh Viên
31 4500 ĐINH THỊ THU DIỄM 1993 Sinh Viên
32 82782 Nguyễn Vĩnh An 1985 Cử Nhân
33 82637 Tân Nguyễn Thu Nhàn 2003 Sinh Viên
34 73933 Lưu Quang Đệ 1991 Giáo Viên
35 83484 Hồ Thị Thùy Dương 2005 Sinh Viên
36 83557 NGUYỄN THỊ HƯƠNG LÝ 1989 Thạc Sỹ
37 66468 Lê Văn Sang 1978 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104280283
Your IP: Loading...