• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 80836 Dương Nguyễn Yến Khoa 1998 Giáo Viên
2 82172 Lê Văn Liêu 2003 Sinh Viên
3 85206 Tạ Thị Thanh Hòa 1978 Giáo Viên
4 50068 Võ Như My Thùy 1998 Sinh Viên
5 80343 Vũ Kim Thùy 1995 Giáo Viên
6 75598 Trần Hữu Đức 1999 Sinh Viên
7 66170 Trương Thị Kim Quyên 1999 Sinh Viên
8 61619 Nguyễn Văn Luân 2000 Sinh Viên
9 5190 Chu Thanh Luyến 1992 Giáo Viên
10 65351 Bùi Thị Thu Hương 1992 Thạc Sỹ
11 69610 Nguyễn Thị Mỹ Linh 1995 Giáo Viên
12 5724 Nguyễn Minh thương 1986 Giáo Viên
13 47307 phạm thị tiên 1994 Giáo Viên
14 58308 lê thị thu thảo 1994 Cử nhân sư phạm
15 76117 Lê Thị Thanh Vy 1994 Giáo Viên
16 58402 Đỗ Phương Lan 1995 Sinh Viên
17 68467 Nguyễn Thị Thanh Hà 1996 Cử nhân sư phạm
18 73204 Triệu Trí Phát 1993 Cử Nhân
19 60957 NGO TUONG VI 1987 Giáo Viên
20 37387 Bùi Thanh Thủy 1972 Giáo Viên
21 55018 Nguyễn Thị Quỳnh Liên 1993 Cử nhân sư phạm
22 64803 Nguyễn Thanh Thy 2000 Sinh Viên
23 53203 Lê Thị Thu Thủy 1978 Cử Nhân
24 72736 Nguyễn Thị Thanh Dy 2001 Sinh Viên
25 39150 Ninh Trần Nguyên Thư 1976 Giáo Viên
26 36113 Ngô Thị Thu 1992 Cử Nhân
27 84371 Nguyễn Ngọc Kim Quyên 2004 Sinh Viên
28 73532 Đỗ Trần Nguyên 1999 Sinh Viên
29 78677 Nguyễn Thị Ngọc Huyền 2000 Sinh Viên
30 2762 Hoàng Thị Thọ 1991 Giáo Viên
31 85960 Huỳnh Thị Kim Hạnh 1983 Giáo Viên
32 78617 Trần Thị Hoài Linh 1992 Cử Nhân
33 21976 Mai Thanh Thủy 1995 Sinh Viên
34 79453 Nguyễn Thị Khánh Vy 2002 Sinh Viên
35 25101 NGUYỄN TIẾN TRUNG 1990 Giáo Viên
36 79766 Vũ hải yến 2003 Sinh Viên
37 69000 Lê Thị Bích Liễu 1986 Giáo Viên
38 50340 Trần Minh Trang 1993 Giáo Viên
39 38757 Phan Tấn Đạt 1985 Giáo Viên
40 64220 Đinh thị bích trâm 1993 Giáo Viên
41 4942 Ngô Thịnh Hưng 1991 Cử Nhân
42 65969 Lê Công Bình 1994 Giáo Viên
43 83996 Nguyễn Hùng Anh 2001 Sinh Viên
44 68783 Trần Minh Việt 1996 Giáo Viên
45 39399 Nguyễn Thị Phước Mỹ 1994 Giáo Viên
46 85164 Nguyễn Khánh Hoà 2006 Sinh Viên
47 84758 Nguyễn Lê Kiều Oanh 2003 Sinh Viên
48 83108 Nguyễn Thị Tường Vân 1998 Cử Nhân
49 59378 Phạm Thị Thảo Vy 1999 Sinh Viên
50 51474 Từ Thị Minh Thư 1993 Cử Nhân
51 29894 Trần Quốc Huy 1995 Sinh Viên
52 69885 Lê Hồng Sang 2000 Sinh Viên
53 65188 Nguyễn Thu Huyền 1985 Cử Nhân
54 33924 Trương Thị Thanh Thủy 1973 Giáo Viên
55 78246 Đinh Thục Trang 2001 Sinh viên sư phạm
56 29119 Lê Thị Thanh Hiền 1984 Giáo Viên
57 73117 Hồ Kim Thanh 1996 Giáo Viên
58 29320 Trần Hoài Trung 1986 Giáo Viên
59 57475 Nguyễn Văn Vũ 1979 Giáo Viên
60 53235 Đinh Chí Việt 1986 Giáo Viên
61 48111 Nguyễn Hoàng Phúc 1991 Cử Nhân
62 63180 Phan Thị Thảo Trinh 1999 Sinh Viên
63 70613 Lê Thị Học 1994 Giáo Viên
64 40517 Phạm Nguyễn 1994 Cử Nhân
65 83379 Nguyễn Phương Thịnh 2004 Sinh Viên
66 60706 Nguyễn Thị Hoa Quỳnh 1991 Giáo Viên
67 37758 Phan Quang Vinh 1980 Thạc Sỹ
68 85617 Võ Ngọc Thủy Linh 2005 Sinh Viên
69 79715 Phan Thị Hồng Ngọc 1996 Giáo Viên
70 58089 Vũ Thị Xuân 1994 Cử Nhân
71 70134 Từ Bảo Nhi 1998 Sinh Viên
72 45516 Nguyễn Thị Ánh Phượng 1992 Giáo Viên
73 76163 Lê Thị Linh 2000 Sinh Viên
74 81003 Phạm Võ Thị Mỹ Linh 2000 Sinh viên sư phạm
75 84398 Nguyễn Thanh Khang 2005 Sinh Viên
76 80870 Dương Tấn Phát 2003 Sinh Viên
77 45589 Nguyễn Tiến Vượng 1987 Giáo Viên
78 5861 Phạm Đức Thọ 1995 Sinh Viên
79 52165 Nguyễn Quốc Bảo 1995 Giáo Viên
80 29377 Nguyênc Thị Hải Yến 1996 Sinh Viên
81 79457 Đỗ Thị Trúc Hà 1996 Giáo Viên
82 54358 Lâm Vân Song Nhị 1999 Sinh Viên
83 86106 Huỳnh Nguyễn Hoài Thu 2007 Sinh viên sư phạm
84 56899 Bùi Thị Trọng 1999 Sinh Viên
85 28780 Võ T 1993 Giáo Viên
86 75918 Tống Nhựt Hào 1999 Sinh Viên
87 32643 Huỳnh Thị Bích Huệ 1997 Cử Nhân
88 35319 Nguyễn Lê Quang Vinh 1993 Giáo Viên
89 67756 Đặng Ngọc Bảo Trâm 1996 Cử Nhân
90 79029 Nguyễn Phạm Thùy Dương 2007 Sinh Viên
91 31701 Nguyễn Ngọc Mỹ Tuyền 1995 Sinh Viên
92 82304 Trương Thái Hưng 2004 Sinh Viên
93 61111 Lưu Ánh Minh 1993 Cử nhân sư phạm
94 81019 Mai Phương Quỳnh 2003 Sinh Viên
95 60202 Hồ Thị Hồng Điệp 1966 Giáo Viên
96 85990 Lương Quốc 2002 Cử Nhân
97 32548 PHẠM THỊ LÊ 1990 Cử Nhân
98 78346 Phạm Đàm Sơn Tùng 1987 Thạc Sỹ
99 67632 Đoàn Thị Hân 1992 Cử nhân sư phạm
100 80501 Lê Thị Giang 1976 Giáo Viên
101 58783 Lê Văn Tân 1983 Thạc Sỹ
102 51643 Bùi Thị Phượng 1996 Giáo Viên
103 83185 Hứa Nghĩa Thành 1997 Cử Nhân
104 76401 Lê Nhật Vy 1999 Sinh Viên
105 59753 Ngô thị duy bình 1988 Giáo Viên
106 78378 Đinh Tùng Dương 2000 Sinh Viên
107 60828 Trương Vĩnh Tiến 1999 Sinh Viên
108 55532 Trần Thị Thùy Linh 1991 Giáo Viên
109 82606 Nguyễn Tuấn Đức 2003 Sinh Viên
110 37429 Phạm Thị Huyền Thương 1995 Sinh Viên
111 83509 Nguyễn Thị Minh Thư 2004 Sinh Viên
112 57200 Phan Trần Nhật Linh 1987 Cử Nhân
113 80577 VŨ TUẤN ANH 1989 Cử Nhân
114 22428 Nguyễn Trường Nghĩa 1993 Cử Nhân
115 35911 Lê Thị Diệu An 1994 Giáo Viên
116 76826 Huỳnh Thị Lệ Hà 1994 Giáo Viên
117 83193 Lê Dương Khánh Huyền 2001 Giáo Viên
118 73595 Nguyễn Hữu Quân 1990 Giáo Viên
119 84772 Hồ Thị Thùy Linh 2004 Sinh Viên
120 78666 Nguyễn Trung Hiếu 2000 Sinh Viên
121 84406 Nguyễn Hoài Thu 2005 Cử Nhân
122 62881 Lê Thị Ánh Hiệp 1991 Giáo Viên
123 79269 Đinh Thị Cẩm Tú 1998 Cử Nhân
124 22749 Phan Thị Ba 1995 Sinh Viên
125 79353 Lê Thị Bích Vân 1996 Giáo Viên
126 43050 Lê Ngọc Phương Khanh 1997 Sinh Viên
127 78478 Nguyễn Thị Bích Nhi 1997 Giáo Viên
128 78494 ĐÕ THỊ HOA LÊ 1985 Cử nhân sư phạm
129 61244 Từ Sỹ Ngọc 1998 Sinh Viên
130 70725 Nguyễn Thảo Thanh Ngân 2001 Cử Nhân
131 67897 Nguyễn Thị Hồng Vân 2000 Sinh Viên
132 84477 Hoàng Hồng Phựơng 1982 Giáo Viên
133 28206 Hồ Thị Nhựt Phương 1988 Giáo Viên
134 66626 Đặng Thái Ngọc 1987 Kỹ Sư
135 42774 Đặng Nguyễn Trang Thư 1996 Giáo Viên
136 84046 Trương Kim Long 2002 Sinh Viên
137 77623 Trần Thị Mỹ Thuỳ 1988 Cử Nhân
138 81966 Nguyễn Ngọc Giang 2004 Sinh Viên
139 42962 Kiều Phương Linh 1998 Sinh Viên
140 77169 Đặng Huỳnh Như 1996 Giáo Viên
141 54162 Lại Quý Dương 1990 Cử nhân sư phạm
142 58245 Nguyen Trang 1998 Giáo Viên
143 26495 Bùi Hương Giang 1993 Cử Nhân
144 70442 Ngô Thị Minh Châu 1998 Sinh Viên
145 74128 Đoàn Văn Hiếu 1986 Giáo Viên
146 2361 Trần Thị Hương 1989 Giáo Viên
147 81574 Nguyễn Trọng Tú 2000 Sinh Viên
148 80058 Nguyễn Thị Hoài Băng 2000 Cử Nhân
149 80651 Nguyễn Huyền Trân 2003 Sinh Viên
150 77659 Trần Nhã Uyên 2000 Sinh Viên
151 81802 Nguyễn Thị Thiên Nga 1976 Giáo Viên
152 46003 ngô van hưng 1993 Kỹ Sư
153 77516 Từ Nhung 1998 Cử nhân sư phạm
154 46114 Nguyễn thị hồng nguyệt 1998 Sinh Viên
155 84186 Hoàng Ngọc Nhi 2004 Sinh Viên
156 65346 Nguyễn Thị Ngọc Trinh 1989 Cử Nhân
157 71410 Nguyễn Tích Đức 1998 Cử nhân sư phạm
158 28502 Lê Thị Thùy Linh 1988 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104266762
Your IP: Loading...