• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 80612 Lê Hồng Phượng Châu 1977 Thạc Sỹ
2 73963 Trịnh Lê Vi 2001 Sinh Viên
3 76623 Nguyễn Thị Thủy 2000 Sinh Viên
4 64163 ĐẶNG BẢO YẾN VY 1999 Giáo Viên
5 72517 lê thị ngọc ánh 2001 Sinh Viên
6 72915 Sỳ Văn Sương 2001 Sinh Viên
7 85499 Nguyễn Minh Hiếu 2006 Sinh Viên
8 81355 Thái Thị Kim Bình 2002 Sinh Viên
9 81336 Nguyễn Thị Tú Khuyên 1993 Cử Nhân
10 81509 Nguyễn Thị Hải Yến 2004 Sinh Viên
11 74074 Phạm Nguyễn Ngọc Nhi 2000 Sinh Viên
12 61057 Trần Thị Thanh Thúy 1983 Cử Nhân
13 81000 Mai Duy Nghĩa 2002 Sinh Viên
14 81805 Nguyễn Quốc Bảo 1984 Thạc Sỹ
15 52333 Võ Xuân Trường 1991 Giáo Viên
16 77379 Đỗ Thị Thanh Tâm 2002 Sinh Viên
17 66429 Võ Quốc Đại 1956 Sinh Viên
18 81782 Đặng Phúc An Khang 1998 Giáo Viên
19 82460 Trần Thị Yến Nhi 1999 Giáo Viên
20 76838 Lê Thị Hoài Thương 1996 Cử Nhân
21 81257 Nguyễn Thị Như Quỳnh 2003 Sinh Viên
22 81415 ĐẶNG NGỌC QUỲNH ANH 1996 Cử Nhân
23 72342 Trần Thị Hiếu 1999 Sinh Viên
24 63675 Nguyễn Hoàng Yến 1980 Cử Nhân
25 78144 Ung Nho Vinh 1999 Sinh Viên
26 52368 Nguyễn Thị Hoài Nghi 1988 Giáo Viên
27 63468 Huynh Lê Thanh Thảo 1982 Giáo Viên
28 56354 Đoàn Thị Chinh 1991 Giáo Viên
29 72611 Võ Ngọc Thùy Trang. 1989 Thạc Sỹ
30 71524 Ngô Thị Phương Thuỳ 2001 Sinh Viên
31 78815 Trần Thành Đạt 2000 Sinh Viên
32 78894 Vũ Nguyễn Phương Ngọc Anh 2001 Sinh Viên
33 85951 Bạch Thanh Hương 2006 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92928118
Your IP : 216.73.216.42