• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 80400 Nguyễn Huỳnh 2001 Sinh Viên
2 78627 TRẦN HỒNG NHUNG 1998 Bằng Khác
3 66670 Đào Lê Quỳnh Như 1999 Cử Nhân
4 49462 Trần Mỹ Tích 1995 Sinh Viên
5 72804 Trần Thị Ánh Trinh 1999 Sinh Viên
6 50700 Phạm Huỳnh Minh Nhật 1999 Sinh Viên
7 79218 Võ Ngọc Thương Ngân 1999 Cử Nhân
8 74388 Đinh Thế Xuân Tới 1999 Sinh Viên
9 60622 Nguyễn Thị Thùy Trang 1998 Cử Nhân
10 70342 Nguyễn Thị Mỹ Linh 1997 Cử nhân sư phạm
11 58571 Cao Hồng Nhung 1998 Sinh Viên
12 64832 Phạm Thị Hằng 1995 Cử Nhân
13 70248 Nguyễn Hoàng Anh Thư 1997 Cử Nhân
14 76476 Lương Thị Bích Ly 2001 Sinh Viên
15 66718 Trịnh Tấn Bảy 1971 Giáo Viên
16 65651 Đàng Năng Vược 1990 Giáo Viên
17 59980 Lê Thị Hồng Thắm 1998 Giáo Viên
18 70805 Nguyễn Vũ Thanh Phương 1998 Sinh Viên
19 43898 Phạm Thị Linh Quân 1996 Sinh Viên
20 83269 Vương Lê Trung Hiếu 2001 Sinh Viên
21 79456 Nguyễn Ngọc Trân 1999 Sinh Viên
22 75186 Trần Thị Thanh Thuỷ 1999 Sinh Viên
23 81038 Trần Quốc Kiệt 2002 Sinh Viên
24 82020 Đặng Đức Chính 2002 Sinh Viên
25 58540 Bùi Thị Nguyệt 1994 Giáo Viên
26 78378 Đinh Tùng Dương 2000 Sinh Viên
27 57964 Vương Hồng Thanh 1998 Cử Nhân
28 77523 Phan Thị Thùy Vân 2000 Giáo Viên
29 85456 Nguyễn Thị Bích Phượng 2002 Cử Nhân
30 27446 Bùi Hữu Đăng Khoa 1995 Cử Nhân
31 60753 Vũ Thị Thanh Sen 1996 Cử nhân sư phạm
32 82606 Nguyễn Tuấn Đức 2003 Sinh Viên
33 69444 Trúc anh 1993 Sinh Viên
34 54644 Nguyễn Thị Thùy Lai 1991 Giáo Viên
35 83509 Nguyễn Thị Minh Thư 2004 Sinh Viên
36 37301 Lê Thị Vy 1995 Sinh Viên
37 63268 Lê Thị Oanh 1964 Giáo Viên
38 75381 Nguyễn Kim Hà 1985 Giáo Viên
39 39478 Hồ Mai Ngân 1998 Cử Nhân
40 80305 PHAN THU HÀ MY 1995 Cử Nhân
41 72506 Nguyễn Thị Chung 2000 Sinh Viên
42 78808 nguyễn phương ngọc trân 1999 Sinh Viên
43 84576 Võ Huệ Thanh Thảo 2003 Sinh Viên
44 80781 Đinh Đức Đạt 2000 Sinh Viên
45 84128 Nguyễn Ngọc Diễm Thư 2005 Sinh Viên
46 65117 Trần Nguyễn Thiên Sơn 2000 Sinh Viên
47 52188 Trương Thị Diệp 1998 Sinh viên sư phạm
48 64659 Bùi Hữu Lập 1996 Sinh Viên
49 76025 Trần Thị Khánh Ly 2001 Sinh Viên
50 27666 NGUYỄN PHƯỚC LỢI 1988 Giáo Viên
51 32549 Nguyen Văn Hùng 1953 Giáo Viên
52 49767 Nguyễn Thị Kiều Oanh 1997 Sinh Viên
53 29555 Trần Minh Thiện 1987 Giáo Viên
54 78407 Võ Bảo Trang 1998 Cử Nhân
55 84772 Hồ Thị Thùy Linh 2004 Sinh Viên
56 84277 Nguyễn Trịnh Thảo Vy 2000 Sinh Viên
57 75616 Chu Thị Quỳnh 2001 Sinh Viên
58 68868 Lê Hồng 1989 Giáo Viên
59 76224 Nguyễn Hồ Thảo Uyên 2000 Sinh Viên
60 76801 Trương Xuân Phước 1993 Kỹ Sư
61 50977 Hồ Thị Tuyến 1976 Giáo Viên
62 80055 Nguyễn Phạm Bảo Châu 2001 Sinh Viên
63 76946 Nguyễn Anh Hào 2001 Sinh Viên
64 40990 Phạm Thị Mai 1990 Thạc Sỹ
65 74223 Huỳnh Thị Kim Trúc 1977 Cử nhân sư phạm
66 37864 Đỗ Đặng Đức 1990 Sinh Viên
67 24304 Lê Quang Minh 1984 Sinh Viên
68 80502 Trần Hà Huyền Thương 1965 Giáo Viên
69 76774 Đinh ngọc phương 2001 Sinh Viên
70 51091 Nguyễn Thị Đan Quỳnh 1996 Cử Nhân
71 78244 Nguyễn Phước Minh Ngọc 2001 Sinh Viên
72 62747 Phạm Thị Huyền 1981 Giáo Viên
73 65878 Nguyễn Võ Hoàng Anh 2000 Sinh Viên
74 76057 Đỗ Phạm Minh 1995 Bằng Khác
75 71293 Nguyễn Thị Ly 1999 Cử Nhân
76 76127 Nguyễn Khoa Dương 1994 Giáo Viên
77 61244 Từ Sỹ Ngọc 1998 Sinh Viên
78 70725 Nguyễn Thảo Thanh Ngân 2001 Cử Nhân
79 80544 Nguyễn Thị Mai Trang 1987 Giáo Viên
80 64168 Đặng Thị Thanh Hải 2000 Sinh Viên
81 49276 Phạm thị quỳnh như 1996 Sinh viên sư phạm
82 76444 Võ Hồng Phúc 1995 Thạc Sỹ
83 72279 Nguyễn Thị Lài 1976 Cử nhân sư phạm
84 78205 Nguyễn Thị Lan Anh 2002 Sinh Viên
85 68923 Trương Thị Phượng 1994 Giáo Viên
86 42774 Đặng Nguyễn Trang Thư 1996 Giáo Viên
87 75585 Trần Hoàng Anh 2001 Sinh Viên
88 80856 Trần Thị Phi Nhung 2000 Sinh Viên
89 43724 Lê Thị Hồng Hoa 1982 Cử Nhân
90 74719 nguyễn tuấn anh 1993 Giáo Viên
91 58330 Trần Nguyễn Tố Uyên 1998 Sinh Viên
92 68858 Nguyễn Thị Hồng Phi 1994 Giáo Viên
93 74871 Dương Huỳnh Hải Yến 1999 Sinh Viên
94 51248 Nguyễn Việt Tiến 1967 Giáo Viên
95 70143 Bùi Thị Kim Doanh 1997 Giáo Viên
96 74908 Đặng Lê Phương Uyên 2001 Sinh Viên
97 85379 Nguyễn Thị Ngọc Trâm 2003 Sinh Viên
98 77623 Trần Thị Mỹ Thuỳ 1988 Cử Nhân
99 59762 Nguyễn Thị Trúc Phương 1995 Giáo Viên
100 85109 Nguyễn Đinh Trà My 2005 Sinh Viên
101 78711 Võ Thị Ngọc Hiếu 2002 Sinh Viên
102 54302 Nguyễn Tuấn 1998 Sinh Viên
103 83385 Thân Thị Hà Nhi 2001 Sinh viên sư phạm
104 69912 Hồ Minh Vương 1992 Cử Nhân
105 46328 Nguyễn Vũ Bảo Trinh 1995 Giáo Viên
106 84401 Nguyễn Anh Hào 2003 Sinh Viên
107 74128 Đoàn Văn Hiếu 1986 Giáo Viên
108 80109 Phan Thị Hồng Minh 2001 Sinh viên sư phạm
109 84063 ĐẶNG VŨ HOÀNG HÂN 2000 Giáo Viên
110 49557 Nguyễn Thị Huyền Trang 1986 Giáo Viên
111 79096 Nguyễn Thị Hồng Nhiên 1995 Bằng Khác
112 84871 Lê Quốc Trung 2005 Sinh Viên
113 51450 Nguyễn Thị Thu Thảo 1996 Cử Nhân
114 39858 Lê Thu Thảo 1998 Sinh Viên
115 79389 Phạm Văn Quang 1997 Cử Nhân

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92908261
Your IP : 216.73.216.42