• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 80335 Nguyễn Quốc Anh 2003 Sinh Viên
2 43387 DƯƠNG THỊ DUYÊN 1994 Cử Nhân
3 82201 Trần Như Ý 2003 Sinh Viên
4 75488 Nguyễn thị Hoa 1980 Cử nhân sư phạm
5 71808 Phan Sy My 1993 Giáo Viên
6 71013 Nguyễn Phương Thảo Nhi 2001 Giáo Viên
7 73055 Phạm Thị Huỳnh Như 2000 Sinh Viên
8 68663 Đặng Nguyễn Quỳnh Như 2000 Sinh Viên
9 76641 DIỆP CHẤN UYÊN 2000 Sinh Viên
10 84397 Phạm Nguyễn Yến Vy 2000 Cử Nhân
11 43314 Trần Văn Tuấn 1983 Giáo Viên
12 76004 Lương Thị Nga 2001 Sinh Viên
13 77845 LÊ TẤN NHÂN TỪ 1998 Thạc Sỹ
14 33752 Châu Thị Thầm 1965 Cử Nhân
15 29337 Ngô Thị Xuân Nghi 1974 Giáo Viên
16 41529 Vũ Thị Thương 1994 Giáo Viên
17 85286 Nguyễn Thị Hoàng Duyên 2004 Sinh Viên
18 76341 NGUYỄN THỊ MỸ TIÊN 1997 Cử Nhân
19 64429 Nguyễn Thị Hoa 2000 Sinh Viên
20 3246 Nguyễn Lan Hương 1961 Giáo Viên
21 32077 Phạm Thị Lộc 1993 Giáo Viên
22 35313 Nguyễn Thị Thanh Hòa 1992 Giáo Viên
23 79342 Lê Ngọc Phương 2000 Sinh Viên
24 62084 Nguyễn Thu Thảo 1989 Giáo Viên
25 53671 Hồ Thị Thanh Thúy 1995 Giáo Viên
26 71876 Trần Phương Duy 1995 Kỹ Sư
27 85155 Vũ Quang Minh 2004 Sinh Viên
28 83036 Đoàn Thị Thu Hà 2004 Sinh Viên
29 78040 Nguyễn Thị Như Quỳnh 2000 Giáo Viên
30 77964 Đoàn Thanh Hân 2001 Sinh Viên
31 40702 Huỳnh Thị Kim Chi 1990 Cử Nhân
32 62027 Phùng Thị Nhiều 1998 Sinh Viên
33 29641 Trần Ngọc Duyên 1994 Sinh Viên
34 28255 Phạm Xuân Huân 1977 Giáo Viên
35 47261 Đặng Thị Xuân 1992 Giáo Viên
36 75347 Hồ Ngọc Hải 1985 Cử Nhân
37 41891 vũ ngọc khả 1986 Giáo Viên
38 37396 PHẠM LONG CHÂU 1987 Giáo Viên
39 73997 Trần Trịnh Vân Nhi 1999 Sinh Viên
40 78587 Lê Thùy Linh 1989 Thạc Sỹ
41 77347 Đoàn Thị Hà 2001 Sinh Viên
42 64032 Nguyễn Hoàng Anh Đào 1997 Sinh Viên
43 76876 Huỳnh Tấn Mạnh 1997 Sinh viên sư phạm
44 63443 Mạch vân hoa 1999 Sinh Viên
45 69689 Nguyễn Thị Quỳnh Hương 1996 Cử nhân sư phạm
46 67679 Nguyễn Thị Linh Đan 1999 Sinh Viên
47 34653 Đỗ Thị Kim Duyên 1995 Sinh Viên
48 78026 Nguyễn Thành Đạt 1989 Bằng Khác
49 83753 Nguyễn Thị Thu Thuận 1997 Kỹ Sư
50 55672 Tong Duy Nam 1994 Sinh Viên
51 76189 Trần Ngô Vân Khánh 2002 Sinh Viên
52 80256 Lê Nhật Nguyên 1990 Thạc Sỹ
53 84339 Nguyễn Thị Như Mai 2003 Sinh Viên
54 77905 Phan Thị Phương Liên 2000 Sinh Viên
55 74746 Vũ Bá Tuấn 1986 Giáo Viên
56 85273 TÔ THỊ XUÂN HOA 1998 Bằng Khác
57 79074 Nguyễn Thị Kim Thư 2001 Sinh viên sư phạm
58 70797 Võ Anh Thư 1998 Sinh Viên
59 76830 Hồ Thị Thảo Nguyên 1999 Sinh Viên
60 76343 Lương Văn Đức 1997 Cử Nhân
61 60841 Nguyễn Thị Thanh Hương 1991 Giáo Viên
62 70912 Đỗ Nguyễn Quỳnh Châu 1980 Giáo Viên
63 77622 Lý Việt Hào 1999 Sinh viên sư phạm
64 64649 Nguyễn Thị Bích Trâm 1999 Sinh viên sư phạm
65 64598 Nguyễn Thị Thoa 1984 Giáo Viên
66 76776 Nguyễn Đức Dương 2001 Sinh Viên
67 76156 Trần Minh Tú 2001 Sinh Viên
68 67855 Hồ Thị Thúy Vy 1994 Cử Nhân
69 35984 Nguyễn Thi Thu Hiền 1986 Cử Nhân
70 53128 Phan Hữu Minh Hoàng 1987 Giáo Viên
71 76453 Lê Võ Thanh Hằng 2000 Sinh Viên
72 39399 Nguyễn Thị Phước Mỹ 1994 Giáo Viên
73 74730 Đỗ Thị Thông 2000 Sinh Viên
74 75859 Lê thị hằng 1995 Giáo Viên
75 27630 Trần Thị Huỳnh Giao 1996 Cử Nhân
76 73385 Ngô Vũ Phương Anh 2001 Sinh Viên
77 73122 Nguyễn Dương Tiểu My 1998 Sinh Viên
78 76163 Lê Thị Linh 2000 Sinh Viên
79 83363 Hồ Phạm Kim Ngân 2004 Sinh Viên
80 33225 Dương Dư Mai 1979 Giáo Viên
81 67897 Nguyễn Thị Hồng Vân 2000 Sinh Viên
82 30364 Đinh Thị Thanh Thủy 1984 Giáo Viên
83 84676 Nguyễn Chí Cảnh 1973 Thạc Sỹ
84 82027 Huỳnh Hữu Nhân 2002 Sinh Viên
85 83395 Giang thanh Quang 1972 Thạc Sỹ
86 84185 Phạm Trần Hồng Phiên 2005 Sinh Viên
87 61759 Nguyễn Trần Minh Thư 1999 Sinh Viên
88 79098 Nguyễn Thị Thu Uyên 2002 Sinh Viên
89 50946 Lê Thị Thu Huyền 1989 Cử nhân sư phạm
90 81902 BÙI THỊ THẢO NHI 2000 Kỹ Sư
91 74599 Lê Thị Tú Diểm 1997 Sinh Viên
92 83563 Trịnh Ngọc Ánh 1994 Cử Nhân
93 60608 Nguyễn Uyển Nhi 1999 Sinh Viên
94 64511 Lê Thị Hiền 2000 Sinh Viên
95 74437 Phan Thanh Tuyền 2001 Sinh Viên
96 74371 Trần Phan Thuý Vy 2001 Sinh Viên
97 72806 hách thị phượng 1987 Giáo Viên
98 39077 Nguyễn Văn Hoàng 1995 Giáo Viên
99 73487 Nguyễn Như Ý 1999 Sinh Viên
100 78559 Trần Nguyễn Duy 1999 Sinh Viên
101 79985 Lê Mỹ Nhung 2003 Giáo Viên
102 85118 Phan Huy Thuận 1980 Thạc Sỹ
103 82583 Nguyễn Đăng Huệ Lan 2002 Sinh Viên
104 57119 Nguyễn Văn Nhạc 1993 Sinh Viên
105 59393 Mai Thị Hằng 1992 Thạc Sỹ
106 77142 Trần Lê Nam Trang 2000 Sinh Viên
107 81689 Nguyễn Thị Xuân Mai 2003 Sinh Viên
108 60219 Thập Thị Đôn 1989 Cử Nhân
109 83596 Nguyễn Thị Huỳnh Như 2002 Sinh Viên
110 78944 Nguyễn Thị Vân Thư 2002 Sinh viên sư phạm
111 81952 Nguyễn thị kiều trang 2002 Cử Nhân
112 46806 Trịnh Thị Tuyết Như 1994 Cử nhân sư phạm
113 82948 Hoàng Văn Huy 2003 Sinh Viên
114 72495 Vũ Thị Khánh Hòa 2000 Sinh Viên
115 48921 Le Ho Kieu Trinh 1994 Sinh Viên
116 35082 Nguyễn Ngọc Anh 1993 Kỹ Sư
117 81510 Trần Thị Diễm Ly 2002 Sinh Viên
118 83523 Hoàng Thị Thúy Hòa 2005 Sinh Viên
119 78928 Võ Văn Trung 2000 Sinh Viên
120 76742 Đỗ Thị Hoài Ly 2001 Sinh Viên
121 85799 Long Thuý Hân 2005 Sinh Viên
122 84027 Hoàng Hoa Trà 2003 Sinh Viên
123 83667 Bế Thị Ngọc Duyên 1996 Cử Nhân
124 72498 Phạm Thị Như Thảo 1996 Cử Nhân
125 81832 Nguyễn Tiến Thương 1997 Sinh Viên
126 81667 NGUYỄN HỒNG HUYNH 1994 Cử nhân sư phạm
127 59603 Trương Thị Mỹ Kiều 1993 Giáo Viên
128 81896 Nhơn 1998 Cử Nhân
129 73906 Thân Thị Hằng 2001 Sinh Viên
130 56692 hoàng thị thảo 1994 Cử nhân sư phạm
131 56818 Võ Huyền Yến Nhi 1998 Sinh Viên
132 78123 Đỗ Minh Hải 1996 Thạc Sỹ
133 31558 Nguyễn Thị Bích Thủy 1996 Sinh Viên
134 46421 Trần Thị Thu Nga 1990 Giáo Viên
135 74825 Võ Nhật Thiên 2001 Sinh Viên
136 78556 Nguyễn Thị Minh Đan 1998 Cử Nhân
137 70492 Trần Thị Diệp 1991 Giáo Viên
138 56260 Đặng Phú Ninh 1995 Sinh Viên
139 39850 Đoàn Dương Hồng Linh 1997 Giáo Viên
140 81446 Nguyễn Thu Huyền 2004 Sinh Viên
141 74578 Nguyễn Hùng Kiên 1980 Cử nhân sư phạm
142 84721 Nguyễn Bảo Thu Tâm 2004 Sinh Viên
143 81716 Nguyễn Phúc Vinh 2002 Sinh Viên
144 82652 Phạm Thị Thanh Thủy 1993 Bằng Khác
145 81758 Lê Dương Diễm My 2004 Sinh Viên
146 42973 Phạm Thị Bảo Ngọc 1996 Sinh Viên
147 68710 Vũ Thị Ngọc Yến 1997 Cử Nhân
148 42538 Trần Thị Duyên 1991 Giáo Viên
149 81866 Vũ Bảo Ngọc 2004 Sinh Viên
150 62220 Đoàn Thị Hiền Vi 1995 Giáo Viên
151 63865 Vũ Thị Thu Trang 1997 Sinh viên sư phạm
152 27230 Trần Thị Cát 1992 Giáo Viên
153 81151 Hoàng Ngọc Thành 1992 Cử nhân sư phạm
154 71326 Đỗ Thị Hương Giang 1996 Giáo Viên
155 36523 Nguyễn Trần Nhật Linh 1993 Thạc Sỹ
156 85400 Trần Ngọc Bảo Tâm 2002 Sinh Viên
157 66400 Đỗ Công Anh Tuấn 1996 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 93061990
Your IP : 216.73.216.42