• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 80190 Lê Thị Hồng Kiểm 1989 Giáo Viên
2 34224 TRẦN THANH HOÀNG 1993 Kỹ Sư
3 68811 Nguyễn Thị Phương Loan 1994 Giáo Viên
4 80584 HO HOANG HUY 1995 Giáo Viên
5 47903 Nguyễn Nhật Trường 1998 Sinh Viên
6 81677 Trần Thị Thu Nguyệt 2003 Cử Nhân
7 47270 Nguyễn Thị Hà 1993 Giáo Viên
8 20393 Bùi Thị Hương 5 Cử Nhân
9 54227 Phan Thị Kiều Mộng 1995 Giáo Viên
10 77921 Hoàng Hữu Giang 1984 Cử nhân sư phạm
11 78453 TRƯƠNG NGỌC TƯỜNG LINH 1999 Cử nhân sư phạm
12 60054 Nguyễn Cao Trí Cường 1995 Giáo Viên
13 32361 Trần Đức Sang 1997 Sinh Viên
14 42720 Phan Thị Như Mơ 1993 Giáo Viên
15 25206 Hoàng Đông Giang 1991 Giáo Viên
16 82284 Lê Hồng Phới 2003 Sinh Viên
17 27756 MAI THI BICH THO 1991 Cử Nhân
18 30269 Phạm Thị Nhật Quỳnh 1991 Cử Nhân
19 30312 Đào Bội Ngọc 1992 Giáo Viên
20 33887 Nguyễn Thuỵ Ngọc Thi 1980 Giáo Viên
21 72582 Nguyễn viết sự 1963 Cử nhân sư phạm
22 66126 Hoàng Thị Phương 1980 Giáo Viên
23 38960 Phạm Văn Cảnh 1993 Kỹ Sư
24 80132 Diệc Hùynh Anh Như 1998 Giáo Viên
25 85395 Phạm Thị Thanh Trúc 2004 Sinh Viên
26 71667 Võ Anh Tuấn 1993 Giáo Viên
27 70300 Nguyễn Thùy Dung 2001 Cử Nhân
28 81560 VÕ NGỌC PHƯƠNG THẢO 2004 Sinh Viên
29 80147 Ko có nhận lớp đâu khỏi gọi 2023 Giáo Viên
30 4442 Nguyễn Duy Nhật 1993 Sinh Viên
31 85364 Đoàn Đức Đạt 1998 Kỹ Sư
32 84736 Lê Thị Tuyết Nhung 2005 Sinh Viên
33 54168 Nguyễn Văn Quý 1998 Giáo Viên
34 34430 Đỗ Minh Thùy 1995 Sinh Viên
35 34298 NGUYỄN XUÂN TÙNG 1981 Giáo Viên
36 75695 Lê Thị Cẩm Hằng 1997 Giáo Viên
37 82950 Trần Duy Cường 2003 Sinh Viên
38 30514 Nguyễn Duy Linh 1997 Cử Nhân
39 82135 Lý Gia Hân 2001 Giáo Viên
40 81145 Võ Phương Cẩm Tú 2001 Cử Nhân
41 80519 Nguyễn Thị Diễm 1997 Giáo Viên
42 28179 đào thị sương 1993 Sinh Viên
43 57953 Lê Đăng Tuấn 1994 Giáo Viên
44 29855 Dương Văn Mạnh 1991 Cử Nhân
45 28597 Vũ Thị Oanh 1989 Giáo Viên
46 78492 Nguyễn Thị Kim Chị 1990 Cử Nhân
47 82789 Nguyễn Thị Cam 1991 Giáo Viên
48 86440 Hoàng Bảo My 2005 Sinh Viên
49 82249 Nguyễn Văn Quý 2004 Sinh viên sư phạm
50 80954 Nguyễn Ngọc Yến Nhi 1999 Sinh Viên
51 41157 Trần Thị Hằng 1993 Giáo Viên
52 65278 Trần Thị Băng Vân 1995 Kỹ Sư
53 82335 Nguyễn Thị Thanh Long 2000 Cử Nhân
54 37970 Tạ Lê Duy 1991 Giáo Viên
55 81633 Trần Thanh Tùng 2004 Sinh Viên
56 83887 Tạ Quốc Duy 2004 Sinh Viên
57 53974 Nguyễn Thị Yến 1992 Giáo Viên
58 53986 Nguyễn Thị Mỹ Linh 1998 Sinh Viên
59 85318 Phạm Ngọc Hiền 2000 Cử Nhân
60 78505 Đào Thị Hồng Thắm 2002 Sinh Viên
61 72555 Nguyễn Thị Ngọc Nhi 2001 Cử Nhân
62 49603 Lê Cẩm Minh 1997 Sinh Viên
63 58142 Huỳnh Hoài An 1991 Thạc Sỹ

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

►  Phụ huynh, học viên chọn gia sư  trực tiếp theo ý mình tại đây:      ==>>Clickhere


KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 

Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Download tài liệu
Truy cập: 105920018
Your IP: Loading...