• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 79966 Nguyễn Thị Trúc Quyên 1997 Kỹ Sư
2 82684 Trần Khánh Vy 2003 Sinh Viên
3 78959 Lê Nhân Ái 1998 Sinh Viên
4 81793 Trần Đặng Ngọc Ánh 2004 Sinh Viên
5 83215 Lý Võ Phương Hà 2004 Sinh Viên
6 85004 Lày Ngọc Hoa 2005 Sinh Viên
7 74230 Nguyễn Minh Nhật Phương 1996 Cử Nhân
8 53621 Trần Thị Thủy 1990 Giáo Viên
9 82278 Phan Truong Thuy Vy 1995 Giáo Viên
10 52516 Nguyễn thị hằng 1992 Giáo Viên
11 81127 Đinh Thị Ngân Anh 2003 Sinh Viên
12 83726 Nguyễn Thị Tuyền 2001 Cử Nhân
13 82042 Nguyen Thi Thảo 1991 Cử Nhân
14 36821 Bùi Đức Anh 1998 Sinh Viên
15 78868 Nguyễn thị hiệp 1999 Giáo Viên
16 84719 Vũ Thị Phi Nga 2003 Sinh Viên
17 83860 Nguyễn Nhật Thành 1999 Giáo Viên
18 81360 Nguyễn Thị Diệu Linh 2002 Sinh Viên
19 77767 Phùng Thị Thuý 1990 Giáo Viên
20 81505 Nguyễn Thị Phương Mỹ 1997 Cử Nhân
21 42321 Nguyễn Khắc Huy 1995 Cử Nhân
22 81482 Đỗ Thị Thanh Vượng 1984 Thạc Sỹ
23 81713 Nguyễn Hồ Bích Trâm 2004 Sinh Viên
24 71421 Nguyễn Văn Phương 1989 Cử nhân sư phạm
25 78517 Huỳnh Phạm Nhật Trường 2002 Sinh Viên
26 85065 Ngô Thu Trang 2005 Sinh Viên
27 78882 Bùi Mạnh Dinh 2002 Sinh Viên
28 68966 Huỳnh Hữu Phúc 2000 Sinh Viên
29 57840 Huỳnh Thị Tiến 1997 Sinh Viên
30 82758 TRỪ THỊ NHƯ QUỲNH 2003 Sinh viên sư phạm
31 69254 Nguyễn Thị Kim Yến 1995 Giáo Viên
32 81313 Nguyễn Anh Huy 2002 Sinh viên sư phạm
33 57511 Nguyễn Thị Thu Hương 1998 Sinh Viên
34 86078 Trần Đoàn Phương Thơ 2007 Sinh Viên
35 76617 Nguyễn Trường Huy 1999 Sinh Viên
36 76694 Bùi Hữu Đức 1998 Sinh Viên
37 81626 La Khải Tuấn 2000 Cử nhân sư phạm
38 63695 Y Trúc Ly 2000 Sinh Viên
39 73948 Lê Nguyên Xuân 1977 Giáo Viên
40 76615 Hồ Hoàng Thuỷ Tiên 1996 Cử Nhân
41 76954 Nguyễn Thị Kim Pha 1996 Giáo Viên
42 51890 Cao Hoàng Thiên 1998 Sinh Viên
43 63885 Nguyễn thị Kim Liễu 2000 Sinh Viên
44 84250 Trần Quốc Đạt 2005 Sinh Viên
45 75638 Trần Thị Thúy Viên 1999 Sinh Viên
46 83824 Trần Tú Anh 2001 Sinh Viên
47 81926 Phạm Tấn Dương 2004 Sinh Viên
48 84081 Nguyễn Bình Phương Dung 2005 Sinh Viên
49 52526 Huỳnh Đăng Khoa 1997 Sinh Viên
50 84581 Nguyễn Văn Hùng 2005 Sinh Viên
51 83859 Đặng Hồng Yến 2003 Sinh Viên
52 85955 Đoàn Khánh Tiên 2005 Sinh Viên
53 82705 Nguyễn Bá Thức 2001 Sinh Viên
54 62512 Lê Hồng Hiền 1995 Sinh Viên
55 84051 Huỳnh Như 2001 Cử Nhân
56 81458 Thiều Thị Chinh 2000 Sinh Viên
57 81794 Nguyễn Thị Dung 2003 Sinh Viên
58 81551 Trương Triệu Thái Thanh 2001 Sinh Viên
59 63359 PHẠM THUỲ LY 1995 Cử nhân sư phạm
60 63829 Trương Thị Mỹ Duyên 2000 Sinh Viên
61 74551 Ngô Thị Kim Tuyền 1995 Cử nhân sư phạm
62 82724 Lý Gia Tuấn 2004 Sinh Viên
63 82378 Lê Hồng Nhân 2004 Sinh Viên
64 84988 Nguyễn Hoàng Gia Nghi 2005 Sinh Viên
65 77710 Tống Gia Linh 2002 Sinh Viên
66 81961 Nguyễn Quốc Long 2003 Sinh Viên
67 80181 Phạm viết khiếu 1983 Giáo Viên
68 57242 Hồ Ngọc My 1999 Sinh Viên
69 82711 Hứa Thị Ngọc Lam 2003 Sinh Viên
70 41093 Nguyễn Thị Ngọc Uyên 1997 Cử Nhân
71 75793 Nguyễn Viết Duy 1979 Giáo Viên
72 71654 Bùi Thị Kim Trọng 2001 Sinh Viên
73 81711 Nguyễn châu bội thư 2003 Sinh Viên
74 76973 Bùi Phương Nhung 2001 Sinh Viên
75 81416 Đỗ Thị Thi 1992 Cử Nhân
76 73721 ĐINH VĂN TRƯNG 1957 Giáo Viên
77 62459 VÕ HỒNG SƠN 2000 Kỹ Sư
78 78881 Nguyễn Thị Lệ 1987 Giáo Viên
79 77717 Bùi Thị Ngọc Diệp 2000 Sinh Viên
80 82551 Hoàng Hải Yến 2003 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92942601
Your IP : 216.73.216.42