• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 79901 Trần Kỳ Nhật 2002 Sinh Viên
2 50166 Võ Tạ Như Thoại 1997 Sinh Viên
3 21598 Lộ Trung Anh Hoàng Đức 10 Cử Nhân
4 85044 Nguyễn Võ Quỳnh Ly 2005 Sinh Viên
5 84732 Nguyễn Minh Triết 2002 Cử Nhân
6 49782 Phạm Hà Trung Tín 1992 Cử nhân sư phạm
7 32190 Trần Thanh HIền 1995 Sinh Viên
8 66164 Trần Đình Hùng 1993 Sinh Viên
9 31133 Phạm Văn Quyệt 1960 Giáo Viên
10 85835 Nguyễn Thị Mỹ Huyền 2004 Sinh Viên
11 77678 Lê Thị Lệ Giang 2000 Sinh Viên
12 84965 Làu Thị Như Yến 2003 Sinh Viên
13 68794 Trần Khánh Chương 1985 Giáo Viên
14 38351 Lê Thị Thanh Tuyền 1996 Sinh Viên
15 84940 Trần Thị Thanh Phúc 1999 Giáo Viên
16 79383 Nguyễn Thu Nga 2001 Cử Nhân
17 81534 NGUYỄN NGỌC QUỲNH NHƯ 2002 Sinh Viên
18 53989 Đinh Hà Huy Cường 2000 Sinh Viên
19 68531 Nguyễn Thị Ngọc Nhi 1993 Giáo Viên
20 36109 Nguyễn Tùng Lâm 1992 Cử Nhân
21 81897 Huỳnh Đăng Khuê 2004 Sinh Viên
22 78228 Nguyễn Thị Bích Ngọc 2002 Sinh Viên
23 76198 Trần Thị Bích Loan 2001 Sinh Viên
24 25130 quỳnh như 1987 Giáo Viên
25 82501 Lê Thị Như Quỳnh 2004 Sinh Viên
26 79995 NGUYỄN MINH TÚ 1993 Giáo Viên
27 43758 Trần Hoàng Trang 1995 Sinh Viên
28 56011 Phan Thị Mỹ Quý 1994 Giáo Viên
29 82409 Võ Thị Tú Anh 2001 Sinh Viên
30 51955 Phạm Thị Hải Yến 1992 Giáo Viên
31 46512 Ngô Thị Kiều Trang 1996 Giáo Viên
32 85068 Vạn Minh Phúc Toàn 1982 Giáo Viên
33 84729 Trần Ngọc Mỹ Ánh 2005 Sinh viên sư phạm
34 32919 Lê Thanh Hảo 1997 Sinh Viên
35 73732 Nguyễn Thị Kiều Nhi 1996 Giáo Viên
36 78905 Đoàn Thị Mỹ Quyên 2001 Sinh Viên
37 83255 Dương Thị Trúc Huỳnh 2002 Sinh Viên
38 62522 Đinh Bảo Ngọc 1998 Sinh Viên
39 81883 Ngô Thị Hằng 1992 Giáo Viên
40 59566 NGUYEN THI CAM VAN 1963 Giáo Viên
41 68213 TRẦN TRỌNG ÁI 1999 Sinh Viên
42 47224 Huỳnh Thị Ngọc Oanh 1996 Giáo Viên
43 81608 Nguyễn Thị Hoa 2002 Sinh Viên
44 27254 Nguyễn Thị Ngọc Mai 1991 --
45 74880 Trần Thế Luân 1988 Cử Nhân
46 76275 Phan Anh Pha 1998 Sinh Viên
47 84946 Tran Van Tuan Huy 1972 Giáo Viên
48 83132 Nguyễn Ngọc Trầm 1999 Cử Nhân
49 84467 Phạm Anh Khoa 2001 Sinh Viên
50 27122 Đoàn Thịnh 1991 Cử Nhân
51 77214 Trần Ngọc Khánh 2001 Sinh Viên
52 69069 NGUYỄN THỊ NGỌC LỆ 1999 Sinh Viên
53 83320 Trần Nguyễn Minh Thư 2005 Sinh Viên
54 49827 Đoàn Thị Thu Thảo 1994 Cử Nhân
55 84880 Nguyễn Ngọc thuỳ Linh 2005 Sinh Viên
56 54309 Phạm Yến Phương 1991 Cử nhân sư phạm
57 58453 NGUYỄN THỊ LY 1989 Thạc Sỹ
58 38903 Phạm Hương Cúc 1995 Sinh Viên
59 80135 Trần Gia Bảo 2003 Sinh Viên
60 76710 Lê Nguyễn Ngọc Lam 2001 Sinh Viên
61 69533 Phạm Trí Dũng 1997 Sinh Viên
62 78371 Lê Thị Diễm Hương 2001 Sinh Viên
63 51257 Thái Nguyễn Lan Vy 1997 Sinh Viên
64 68678 Nguyen Tran Hoang Anh 1989 Giáo Viên
65 80278 Huỳnh Xuân Quỳnh 1999 Giáo Viên
66 69535 Trần Hương 2000 Sinh viên sư phạm
67 76448 Đoàn Mỹ Khánh 1996 Cử Nhân
68 79630 Lưu Thị Bảo Ngọc 2000 Sinh Viên
69 83582 Phạm Văn Nguyên 2005 Sinh Viên
70 61099 Nguyễn Tiến Đạt 2000 Sinh Viên
71 27766 Trần Thị Bích Hà 1963 Thạc Sỹ
72 44332 Lê Công Hiếu 1980 Giáo Viên
73 44175 Mai Hải Duyên 1993 Cử Nhân
74 55614 Nguyễn Bảo Hoàng Quyên 1994 Giáo Viên
75 83318 Phạm Võ Minh Thi 2004 Sinh Viên
76 83676 Lê Thị Minh Anh 2004 Sinh Viên
77 84127 Hồ Yến Vy 2002 Sinh Viên
78 84998 Phạm Hoàng Nghi 2001 Giáo Viên
79 30242 Cao Văn Tiến 1995 Sinh Viên
80 55526 Nguyễn Phạm Phúc Việt 1999 Sinh Viên
81 27717 Lê Thị Xuân Thương 1985 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104284625
Your IP: Loading...