• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 79263 Nguyễn Hương Giang 2001 Sinh viên sư phạm
2 49303 Nguyễn Thị Thu An 1990 Thạc Sỹ
3 35686 Trần Thị Ngọc Huyền 1995 Giáo Viên
4 56103 Phạm Minh Tâm 1997 Sinh Viên
5 39722 Nguyễn Thị Thắm 1990 Cử Nhân
6 69474 Huỳnh Thị Kim Ngân 2000 Sinh Viên
7 72096 Nguyễn Thị Thảo Ly 2001 Sinh Viên
8 73231 Cao Lê Thanh Trinh 1997 Giáo Viên
9 77083 Bùi Thanh Kim Huệ 2001 Sinh Viên
10 73296 Quảng Đại Sướng 1993 Giáo Viên
11 69355 Nguyễn Nhật Toàn 1993 Giáo Viên
12 79063 Nguyễn Phước Huy 1982 Giáo Viên
13 76565 Trịnh Vũ Nhật Lan 1999 Sinh Viên
14 46148 Châu Kim Xuyến 1995 Giáo Viên
15 76865 Bùi Anh Thư 2002 Sinh Viên
16 77201 Nguyễn Thị Hồng Anh 2001 Sinh Viên
17 83451 Nguyễn Ngọc Sen 2003 Sinh Viên
18 77352 Vũ Thị Kiều Oanh 2002 Sinh viên sư phạm
19 75403 Nguyễn Thị Hồng Thắm 1991 Cử Nhân
20 79151 Nguyễn Thị Thuỳ Dương 2000 Sinh Viên
21 47437 Nguyễn Thị Hồng Sương 1987 Giáo Viên
22 82151 TRẦN YẾN NHI 1998 Cử Nhân
23 70985 Nguyễn Thị Kim Yên 2001 Sinh Viên
24 79660 Mai Nguyễn Quỳnh Trâm 1997 Sinh Viên
25 83034 Nguyễn Cát Tường 2001 Sinh Viên
26 84686 ĐOÀN TẤN MINH TRIẾT 1998 Giáo Viên
27 49397 Trần Xuân Thiên 1990 Giáo Viên
28 78149 Phạm Thùy Linh 2002 Sinh Viên
29 71233 Nguyễn Văn Sang 1998 Sinh Viên
30 79282 Nguyễn Dương Phương Ngọc 2000 Sinh Viên
31 77313 Trương Ngô Như Ý 1998 Giáo Viên
32 78992 Trần Thị Phương Trâm 1998 Sinh Viên
33 83043 Đặng Thị Thu Na 1999 Kỹ Sư
34 33339 Nguyễn Hà Tiên 1992 Giáo Viên
35 52882 Phan Thị Dương 1992 Giáo Viên
36 35908 Hồ Dương Khánh Dư 1996 Cử nhân sư phạm
37 70845 Hồ Anh Phương 1998 Sinh Viên
38 80904 Hồ Hoàng Vy Diệu 2003 Sinh Viên
39 34263 Đinh Thị Trang 1993 Cử Nhân
40 76901 Võ Thị Mai Anh 1999 Sinh Viên
41 78014 Nguyễn Hoàng Thiên Trang 2000 Sinh Viên
42 80587 Nguyễn Thanh Hoàng 1984 Giáo Viên
43 62352 Nguyễn Bảo Chí 2000 Sinh Viên
44 77009 Lưu Diễm Hương 2002 Sinh Viên
45 71302 Tố nhi 1991 Cử Nhân
46 53383 Trịnh Minh Thư 1998 Sinh Viên
47 52046 Nguyễn Phương Trang 1996 Cử Nhân
48 1889 nguyễn duy hậu 1995 Cử Nhân
49 83007 Nguyễn Hồng Ngát 2004 Sinh Viên
50 79237 NGUYỄN VŨ THANH 1995 Kỹ Sư
51 79709 Nguyễn Thị Hồng 1993 Giáo Viên
52 66052 Nguyễn Kim Ngân 2000 Sinh Viên
53 52216 Hà Thị Yến 1991 Giáo Viên
54 79043 Nguyễn Thị Thu Thạnh 2001 Sinh Viên
55 81094 Đinh Thị Quỳnh Giang 2002 Sinh Viên
56 85264 Trần Trương Kim Ngọc 2003 Sinh Viên
57 76550 Trần Thị Hoài 1996 Cử Nhân
58 73253 Bui Ngoc Binh 1961 Giáo Viên
59 48296 Cao Thanh Phương 1995 Kỹ Sư
60 76898 Đặng Minh Tuấn 2000 Sinh Viên
61 58335 Phạm Trần Gia Thịnh 2024 Sinh Viên
62 48416 Lý Phương Trinh 1997 Cử nhân sư phạm
63 69609 chu nguyễn khánh quỳnh 1995 Giáo Viên
64 61550 Tạ y Thức 1991 Giáo Viên
65 45909 Nguyễn Thị Hảo 1987 Giáo Viên
66 79546 Thân thị anh thư 1998 Bằng Khác
67 41258 Trần Thị Quế Chi 1993 Giáo Viên
68 79205 TÔ NGUYÊN CƯƠNG 1983 Thạc Sỹ
69 76200 Đặng Quốc Vinh 1996 Kỹ Sư
70 54907 Lê Thị Hồng Thắm 1998 Sinh Viên
71 80237 Lâm Mạnh Trường 2002 Sinh Viên
72 65145 Nguyễn Thị Thu Thủy 1991 Giáo Viên
73 79522 Phạm Thị Hoàng Lan 1999 Cử nhân sư phạm
74 49375 Nguyễn Thành Thi 1977 Giáo Viên
75 79872 Công Thùy Dương 2002 Sinh Viên
76 69976 Hồ Thị Thanh Thảo 2000 Sinh Viên
77 47375 Nguyễn Thanh Lâm 1996 Sinh Viên
78 76199 Hồ Lê Huyền Trâm 2000 Sinh Viên
79 83027 Nguyễn Thị Mai Phương 2003 Sinh Viên
80 85258 Hong Hoàng Vũ 2003 Sinh Viên
81 80299 Bùi Đình Nguyên 2002 Sinh Viên
82 78769 Nguyễn Thị Ánh Tuyết 2002 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92920847
Your IP : 216.73.216.42