• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 79128 Võ Thị Hồng Mi 2001 Sinh Viên
2 65330 Lý Ngọc Mai 2000 Sinh Viên
3 77095 Nguyễn Ngọc Mai 1994 Thạc Sỹ
4 75890 Đinh Thị Tươi 1998 Cử Nhân
5 84362 Nguyễn Duy Thành 1979 Giáo Viên
6 83607 Nguyễn Thị Yến Nhi 1999 Cử Nhân
7 80822 HUỲNH THÚC ĐƯỜNG 1971 Giáo Viên
8 85398 Mai Loan Tuyền 2005 Sinh Viên
9 58658 Nguyễn Thị Anh Thư 1992 Giáo Viên
10 84103 Trang Hồng Đượm 1976 Giáo Viên
11 79462 Nguyễn Hữu Ngọc Diệp 1997 Giáo Viên
12 33995 Nguyễn Thị Thanh Trà 1993 Giáo Viên
13 81060 a b c d 2002 Sinh Viên
14 74708 Trương Thị Hạnh 1999 Sinh Viên
15 67148 Nguyễn Thành Trung 1998 Sinh Viên
16 75608 Võ Thị Tường Vy 2000 Sinh Viên
17 77522 Trần Ngọc Sơn An 2001 Sinh Viên
18 82252 Võ Như Tâm 2003 Sinh Viên
19 56285 Nguyễn Thị Hoài Hương 1985 Giáo Viên
20 84176 Lê Hồng Nhi 2004 Sinh Viên
21 75928 PHẠM THỊ MỸ TRINH 1997 Sinh Viên
22 79616 Lê Thúy Hường 2002 Sinh Viên
23 82098 Nguyễn Trần Ngọc Hiệp 2001 Sinh viên sư phạm
24 60018 Trần Thị Ngọc Trang 1996 Sinh Viên
25 79760 Bùi Lê Hà Trang 2002 Sinh Viên
26 56347 Nguyễn Đình Đá 1992 Cử nhân sư phạm
27 39141 Trần Chỉ Đồng 1998 Sinh Viên
28 73571 Do hanh vi 1977 Thạc Sỹ
29 68012 Lê Thành Huỳnh Liên 1979 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92981565
Your IP : 216.73.216.42