• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 79043 Nguyễn Thị Thu Thạnh 2001 Sinh Viên
2 81094 Đinh Thị Quỳnh Giang 2002 Sinh Viên
3 85264 Trần Trương Kim Ngọc 2003 Sinh Viên
4 76550 Trần Thị Hoài 1996 Cử Nhân
5 73253 Bui Ngoc Binh 1961 Giáo Viên
6 48296 Cao Thanh Phương 1995 Kỹ Sư
7 76898 Đặng Minh Tuấn 2000 Sinh Viên
8 58335 Phạm Trần Gia Thịnh 2024 Sinh Viên
9 48416 Lý Phương Trinh 1997 Cử nhân sư phạm
10 69609 chu nguyễn khánh quỳnh 1995 Giáo Viên
11 61550 Tạ y Thức 1991 Giáo Viên
12 45909 Nguyễn Thị Hảo 1987 Giáo Viên
13 79546 Thân thị anh thư 1998 Bằng Khác
14 41258 Trần Thị Quế Chi 1993 Giáo Viên
15 79205 TÔ NGUYÊN CƯƠNG 1983 Thạc Sỹ
16 76200 Đặng Quốc Vinh 1996 Kỹ Sư
17 54907 Lê Thị Hồng Thắm 1998 Sinh Viên
18 80237 Lâm Mạnh Trường 2002 Sinh Viên
19 65145 Nguyễn Thị Thu Thủy 1991 Giáo Viên
20 79522 Phạm Thị Hoàng Lan 1999 Cử nhân sư phạm
21 49375 Nguyễn Thành Thi 1977 Giáo Viên
22 79872 Công Thùy Dương 2002 Sinh Viên
23 69976 Hồ Thị Thanh Thảo 2000 Sinh Viên
24 47375 Nguyễn Thanh Lâm 1996 Sinh Viên
25 76199 Hồ Lê Huyền Trâm 2000 Sinh Viên
26 83027 Nguyễn Thị Mai Phương 2003 Sinh Viên
27 85258 Hong Hoàng Vũ 2003 Sinh Viên
28 80299 Bùi Đình Nguyên 2002 Sinh Viên
29 78769 Nguyễn Thị Ánh Tuyết 2002 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92920845
Your IP : 216.73.216.42