• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 78435 NGUYỄN PHẠM NGỌC CHÂU 2001 Sinh Viên
2 78436 Nguyễn Thị Hồng Vân 2001 Sinh Viên
3 71070 Dương Thanh Lý 1996 Giáo Viên
4 73449 MAI THỊ KIM HUỆ 1997 Cử Nhân
5 51007 Đặng Thị Phúc Thiện 1995 Cử Nhân
6 50002 Bùi Hữu Kiện 1999 Sinh Viên
7 85331 Hoàng Hồng Oanh 2003 Sinh Viên
8 85366 Nguyễn Thị Lan Hương 1994 Giáo Viên
9 82003 nguyễn Thị Hiền Trang 2001 Sinh Viên
10 76294 Trần Thị Kiều Trinh 2001 Sinh Viên
11 77294 Lý Gia Hân 2001 Sinh Viên
12 71055 Đặng Nguyễn Yến Linh 2000 Sinh Viên
13 71050 Hoàng Đăng Giang 1993 Giáo Viên
14 80366 Phạm Nguyễn Thị Cẩm Vy 2003 Sinh Viên
15 51147 Đỗ Thị Thùy Trâm 1995 Giáo Viên
16 76751 Tạ Trung Hậu 1999 Sinh Viên
17 77366 Huỳnh Thái Nguyệt 1999 Sinh Viên
18 77533 Trần Thị Vân Ánh 1984 Giáo Viên
19 54331 Phạm Thị Thanh Lan 1996 Giáo Viên
20 85489 Tạ Văn Đan Huy 2006 Sinh Viên
21 62425 Dương Thái Như Khanh 1998 Kỹ Sư
22 61364 HUỲNH THỊ TIÊN 1989 Giáo Viên
23 75554 Nguyễn Lê Thị Bình Minh 1998 Sinh Viên
24 76897 Dương quốc huy 1992 Giáo Viên
25 73096 Vương Thị Hoa 2000 Sinh Viên
26 69158 Nguyễn Hoàng Huy 1999 Sinh Viên
27 85652 Nguyễn Thị Thanh Trúc 1993 Cử Nhân
28 36770 Nguyễn Thị Mai Trâm 1987 Giáo Viên
29 85563 Phạm Bích Ngọc 2004 Sinh Viên
30 78489 Dương Thị Hoàng Vân 1994 Thạc Sỹ
31 80321 ĐINH LÊ NGỌC UYÊN 1983 Giáo Viên
32 676 Trần Thị Hồng Hạnh 1981 Giáo Viên
33 76303 Ngô Trần Hoàng 1999 Sinh Viên
34 81097 Nguyễn Hoàng Anh Khôi 2003 Sinh Viên
35 69744 Nguyen van minh 1980 Thạc Sỹ
36 35166 Phan Văn Tân 1987 Giáo Viên
37 77005 Phan Thu Thủy 2000 Sinh Viên
38 42871 Nguyễn Anh Khoa 1989 Giáo Viên
39 79697 Nguyễn Bảo Ngọc 2002 Sinh Viên
40 65698 Trần Thị Tú Ngọc 1993 Cử Nhân
41 48628 Trương Thị Uyển Nhi 1997 Sinh Viên
42 44576 Lê Thị Minh Thư 1998 Sinh viên sư phạm
43 80943 Ngô Phan Thanh Trúc 2004 Sinh Viên
44 51117 Nguyễn Minh Thuỳ 1988 Giáo Viên
45 49005 Nguyễn Huỳnh Chánh Tín /05/ Cử Nhân
46 72149 1990 Giáo Viên
47 62076 Vũ vân 1990 Giáo Viên
48 55693 Mai Lê Minh 1998 Cử Nhân
49 85596 Trần Thị Kim Thuý 2004 Sinh Viên
50 80909 LÊ HÀ KIM ĐOAN 2003 Sinh Viên
51 79149 Nguyễn Thị Kim Hòa 1998 Giáo Viên
52 83158 Nguyễn Thị Hải Hà 1998 Sinh Viên
53 78554 Đoàn Ngọc Bảo Vy 1999 Sinh Viên
54 84652 Nguyễn Thị Ngọc Tuyền 2001 Cử Nhân
55 77046 Nguyễn Huỳnh Thảo Trâm 2002 Sinh Viên
56 54889 Nguyễn Sỹ Đăng Khoa 1992 Sinh Viên
57 85559 Nguyễn Vương Quỳnh Thy 2005 Sinh Viên
58 33745 Hoàng Anh 1997 Giáo Viên
59 83014 Phan Thị Ngọc Quỳnh 2001 Cử Nhân
60 83705 Lê Thị Trang 2004 Sinh Viên
61 77656 Lê Thị Thúy Hằng 1995 Giáo Viên
62 69749 Nguyễn Thanh Thảo 1994 Cử nhân sư phạm
63 85014 Bùi Ngô Hà Anh 2005 Sinh Viên
64 76397 Pham Thi My Duyen 2001 Sinh Viên
65 85518 Nguyễn Ngọc Tâm Đan 2006 Sinh Viên
66 79486 Phan Thị Ánh Nguyệt 2001 Sinh Viên
67 69748 Lương Thị Mỹ Huyền 1997 Sinh Viên
68 84367 Trần Tấn Lực 2004 Sinh Viên
69 79552 lê nguyễn hoàng kha 1980 Thạc Sỹ
70 85560 Trần Thị Thanh Thảo 2006 Sinh Viên
71 76571 Đào Như Phụng 1996 Cử Nhân
72 72158 Lê Anh Đức 2000 Cử Nhân
73 78124 Đỗ Thị Mỹ Ngọc 1996 Cử Nhân
74 80486 Trịnh Thị Dung 1999 Sinh viên sư phạm
75 74656 Chung Ngọc Linh 2000 Sinh Viên
76 83044 Nguyễn Thị Mỹ Quyên 2000 Cử Nhân
77 85513 Trần Thị Thuý Vy 2005 Sinh Viên
78 84656 Võ Vinh Quang 2005 Sinh Viên
79 77779 Ngô thị kim thảo 2002 Sinh Viên
80 76802 Trương Thị Thu Quý 2000 Sinh Viên
81 81064 Dương Minh Yến Trang 2004 Sinh Viên
82 84124 Đỗ Thuỵ Quỳnh Hương 2004 Sinh Viên
83 81074 Nguyễn Thị Nhơn 1995 Giáo Viên
84 84136 NGUYỄN PHẠM PHÚC VIỆT 1999 Cử Nhân
85 62044 Phan Thị Thanh Sang 1994 Thạc Sỹ
86 76335 Nguyễn Thị Tuyết Thương 2002 Sinh Viên
87 80908 VÕ NGỌC HOÀNG SANG 2004 Sinh Viên
88 42872 Từ Thị Thanh Thúy 1997 Sinh Viên
89 1802 Phan Tấn Đồng 1995 Cử nhân sư phạm
90 85525 Phan Thị Thúy Diễm 2004 Sinh Viên
91 44548 Nguyễn Thanh Vân Nhi 1997 Sinh Viên
92 83333 Lê Thị Quế Anh 2004 Sinh Viên
93 28537 Ngô Thị Kim Nguyên 1987 Giáo Viên
94 83022 Nguyễn Thị Trường Giang 2004 Sinh Viên
95 81047 Lê Thành Việt 2003 Sinh Viên
96 60486 Nguyễn Vủ Minh Phương 1999 Sinh Viên
97 52801 Phạm Thị Thu Hảo 1993 Cử nhân sư phạm
98 69050 Nguyễn Trương Thảo Uyên 1999 Sinh Viên
99 81048 LÊ THỊ MỸ DUYÊN 2004 Sinh Viên
100 82158 Ngô Tường Vy 2002 Sinh Viên
101 81092 Lương Hữu Đạt 2001 Sinh Viên
102 35441 Nguyễn Thị Thuần 1988 Giáo Viên
103 85403 Nguyễn Trần Thảo Ly 2004 Sinh Viên
104 70656 Nguyễn Thị Thuỳ Linh 1997 Sinh Viên
105 66072 LONG ANH TUẤN 1993 Giáo Viên
106 76313 Nguyễn Ánh 1996 Sinh Viên
107 67705 Võ Xum Linh 1994 Cử nhân sư phạm
108 62086 ĐỖ THỊ THU GIANG 1994 Giáo Viên
109 78071 Nguyễn Châu Minh Hiếu 2000 Sinh Viên
110 81049 Lê Hà An 2004 Sinh Viên
111 80940 Hà Kiều Anh 2002 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92921023
Your IP : 216.73.216.42