• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 78435 NGUYỄN PHẠM NGỌC CHÂU 2001 Sinh Viên
2 78424 Phạm Linh Chi 2002 Sinh Viên
3 59167 Nguyễn Thị Trang 1993 Kỹ Sư
4 79294 Nguyễn Thị Bích Phượng 1999 Sinh Viên
5 901 Huỳnh Thị Ngọc Trang 1979 Giáo Viên
6 77181 Lê Thị Hoa 1999 Sinh Viên
7 56808 Lưu Hải Hương 1992 Giáo Viên
8 56841 Hồ Văn Thắng 1991 Giáo Viên
9 83455 Nguyễn Hồng Bảo Ngọc 2003 Sinh Viên
10 76131 Đặng Thảo Vân 2001 Sinh Viên
11 82587 LÊ THỊ ĐANG 1997 Cử Nhân
12 80901 Đinh Thị Yến Nhi 2004 Sinh Viên
13 83245 Phan Lê Huyền Nhi 2003 Sinh Viên
14 80943 Ngô Phan Thanh Trúc 2004 Sinh Viên
15 85584 Cao Thị Thu Trang 2005 Sinh Viên
16 83149 Lê Thị Thanh Thủy 2003 Sinh Viên
17 77333 Nguyễn Thị Mộng Hoàng 2002 Sinh Viên
18 72076 Hoàng Vũ Kim Long 2000 Sinh Viên
19 69045 Phan Nguyễn Ngọc Bích 1997 Giáo Viên
20 74992 Huỳnh Thị Bích Hảo 1995 Thạc Sỹ
21 79158 Mạc Thị Thuý Quỳnh 1997 Giáo Viên
22 83072 Trịnh Nhật Trường 2002 Sinh Viên
23 33303 Dương Nhật Tú Uyên 1993 Giáo Viên
24 79482 Nguyễn Hoàng Thanh Xuân 1999 Sinh Viên
25 75166 Phạm Thị Thái Hồng 1999 Sinh Viên
26 61343 Lê Thị Lan 1987 Giáo Viên
27 77656 Lê Thị Thúy Hằng 1995 Giáo Viên
28 79461 Hà Trung Hiếu 2001 Sinh Viên
29 83017 Nguyễn Trần Thị Ánh Loan 2002 Sinh Viên
30 69335 Trần Quang Vinh 2000 Sinh Viên
31 85481 Lê Thị Huế Trân 2004 Sinh Viên
32 85484 Lương Vũ Trâm 1997 Cử Nhân
33 44574 Trần Thị Duyên Anh 1996 Sinh Viên
34 54591 Đỗ Xuân Đức 1999 Sinh Viên
35 66045 Hồ Quốc Việt 1989 Giáo Viên
36 54579 Tô Thị Nữ Hoàng 1995 Giáo Viên
37 62065 Nguyễn Thị Khánh Hà 1998 Cử Nhân
38 76144 Võ Thị Thanh Tuyền 2001 Sinh Viên
39 81074 Nguyễn Thị Nhơn 1995 Giáo Viên
40 83069 Bùi Thị Yến Hoa 2003 Sinh Viên
41 79698 Vũ Thị Hằng 1992 Giáo Viên
42 80908 VÕ NGỌC HOÀNG SANG 2004 Sinh Viên
43 83263 Đặng Tấn Nam 1998 Giáo Viên
44 73097 Cao Thị Kim Oanh 1997 Giáo Viên
45 28537 Ngô Thị Kim Nguyên 1987 Giáo Viên
46 85263 Phương Thu 2005 Sinh Viên
47 39780 Hồ Thị Xuân Bình 1998 Sinh Viên
48 60486 Nguyễn Vủ Minh Phương 1999 Sinh Viên
49 72090 Đoàn Thu Huyền 2000 Sinh viên sư phạm
50 77663 Nguyễn Thị Thanh Thuỳ 2001 Sinh Viên
51 85512 Nguyễn Minh Thống 2004 Sinh Viên
52 50698 Lê Thị Hường 1995 Giáo Viên
53 74166 Cao thị huyền 1991 Cử nhân sư phạm
54 85409 Trần Thị Yến Nhi 2004 Sinh viên sư phạm
55 31389 Cấn Thị Hằng 1989 Giáo Viên
56 63403 Ngô Mai Kiên 1989 Cử nhân sư phạm
57 83087 Nguyễn Thị Diễm Quỳnh 2003 Sinh Viên
58 41501 Trần Đào Phương Nhi 1997 Cử Nhân
59 41535 Lê Thị Tiểu Loan 1997 Sinh Viên
60 79822 Nguyễn Lê Mai Trang 2003 Sinh Viên
61 72809 Hồ Văn Chương 2000 Sinh Viên
62 76572 Nguyễn Đôn Quân 2001 Sinh Viên
63 76009 Nguyễn Thị Củng Lợi 1999 Sinh Viên
64 80352 Trương Trần Xuân Quỳnh 1991 Cử Nhân
65 85598 Bùi Thị Kiều Nga 2006 Sinh Viên
66 73676 Trần Anh Tú 2001 Sinh Viên
67 79092 Trần Ngọc Trâm 2001 Sinh Viên
68 65784 Phan Hồng Thắm 1993 Cử nhân sư phạm
69 69010 Nguyễn Ý Nhi 1997 Sinh Viên
70 84014 Đặng Hà Thu Phương 2005 Sinh Viên
71 85531 Lưu Ánh Tuyết 2004 Sinh Viên
72 85147 Nguyễn Minh Khôi 2002 Cử nhân sư phạm
73 79296 Đỗ Thị Kim Khánh 2002 Sinh Viên
74 85673 Nguyễn Minh Quân 2006 Sinh Viên
75 85296 Nguyễn Duy Phương Anh 2006 Sinh Viên
76 78077 Nguyễn Thị Thùy Linh 1999 Sinh Viên
77 77077 Nguyễn Thị Thanh Nhàn 2002 Sinh Viên
78 5463 Bùi Thị Hà 1988 Giáo Viên
79 57016 Trương Thị Vinh 1991 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92874635
Your IP : 216.73.216.190