• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 78427 TRẦN THỊ DIỄM MỘNG 1996 Giáo Viên
2 85508 Nguyễn Văn Sơn 1994 Giáo Viên
3 71061 Đinh Thị Hảo 1993 Cử Nhân
4 78431 Trần Thị Tuyết 2002 Sinh Viên
5 5366 Đào Linh Phi 1996 Cử Nhân
6 75111 Võ Thị Liên 1990 Giáo Viên
7 80902 Nguyễn Thị Vân Anh 2002 Sinh Viên
8 84331 Lâm Nhựt Tùng 2005 Sinh Viên
9 76366 Trần Thu Thủy 1999 Sinh Viên
10 80294 Dương Thị Chung Thủy 1991 Thạc Sỹ
11 66331 Lê Khánh Huyền 2000 Sinh Viên
12 78331 Võ Thanh Thảo 2000 Sinh Viên
13 75845 Phan Thị Quỳnh Như 1997 Giáo Viên
14 70331 Nguyễn Thị Ngọc Quyên 1997 Cử Nhân
15 83751 Lại Thị Kiều 2002 Sinh Viên
16 61371 Phạm Thị Phương Thanh 1984 Cử Nhân
17 51180 Dương Thanh Trường 1992 Giáo Viên
18 2995 Đặng Thị Trang 1992 Giáo Viên
19 79489 Trần Đức Khánh 1990 Thạc Sỹ
20 80751 Lê Thị Thuỳ Dương 2002 Sinh Viên
21 1111 Vũ Văn Thiện 1979 Giáo Viên
22 85583 Nguyễn Thị Kim Thoa 2003 Sinh Viên
23 56017 Nguyễn Minh Sơn 1989 Kỹ Sư
24 85579 Hoàng Thị Quỳnh Trang 2004 Sinh Viên
25 80489 Lê Thị Tuyết Ngân 1997 Thạc Sỹ
26 82005 Ngô Mỹ Phụng 2003 Sinh Viên
27 28124 Kiều Mỹ Hạnh 1974 Giáo Viên
28 76131 Đặng Thảo Vân 2001 Sinh Viên
29 73005 Dương Thị Thanh Trà 2001 Sinh Viên
30 61322 Nguyễn Thị Xuân 2000 Sinh Viên
31 67489 Bùi Thị Thu Hiền 2000 Sinh Viên
32 65131 Phạm Thị Hiền 2000 Sinh Viên
33 800 Nguyễn Hoàng Vinh 1993 Giáo Viên
34 83131 Nguyễn Thị Mỹ Trà 2001 Cử Nhân
35 71073 Huỳnh Hoa 1996 Cử nhân sư phạm
36 85565 Phạm Bùi Xuân Hưng 2000 Cử Nhân
37 79005 Trần Hoàng Minh 1999 Sinh Viên
38 82587 LÊ THỊ ĐANG 1997 Cử Nhân
39 79652 Triệu Anh Hào 1999 Sinh Viên
40 85131 Vũ Ngọc Linh 2005 Sinh Viên
41 84875 Phạm Xuân Hiếu 2004 Sinh Viên
42 85546 TRỊNH GIA HÂN 2006 Sinh Viên
43 69166 Trần Lam Ngọc 1999 Sinh Viên
44 85587 Trần Thanh Phương 2004 Sinh Viên
45 80906 Bùi Thị Thu Hà 1967 Tiến Sỹ
46 51149 Phan Phương Thảo 1993 Cử Nhân
47 80652 Cao Hoài Tú Quỳnh 2002 Sinh Viên
48 35682 Trần Thị Thanh Phương 1982 Kỹ Sư
49 80554 Nguyễn Thị Thu Lành 2003 Sinh Viên
50 50776 Đinh Công Lương 1994 Giáo Viên
51 68489 lê thị hoài 1995 Giáo Viên
52 28906 LÂM THỊ THU VÀNG 1994 Sinh Viên
53 64131 TRẦN THỊ THANH NGỌC 2000 Sinh viên sư phạm
54 81045 Nguyễn Thị Thu Huyền 2002 Sinh Viên
55 62033 Phạm Hoài Phi 1998 Sinh Viên
56 85528 Trần Đỗ Tường Vy 2001 Cử Nhân
57 81071 Nguyễn Thị Thùy Dương 1998 Cử Nhân
58 50004 Nguyễn Ngọc Duy 1998 Cử Nhân
59 67945 Lê Vĩnh Phú 1997 Sinh Viên
60 77048 Võ Thị Kim Kiều 1997 Giáo Viên
61 73166 Nguyễn Thị Thanh Diệu 2001 Sinh Viên
62 79477 Trần Thị Yến Nhi 2000 Sinh Viên
63 73271 Nguyễn Thị Thu Quyên 2000 Sinh viên sư phạm
64 78751 Lê Hoàng Thanh Ngân 2001 Sinh Viên
65 83303 Nguyễn Ngọc Như Quỳnh 2004 Sinh Viên
66 83045 Phạm Trần Thanh Vy 1994 Cử nhân sư phạm
67 69372 Nguyễn Thị Ngọc Hương 1999 Sinh viên sư phạm
68 85136 Nguyễn Trí Ý Trân 2006 Sinh Viên
69 65239 Đào Thanh Thúy 1962 Giáo Viên
70 76293 Trần Thanh Quân 2001 Sinh Viên
71 85656 Lê Thị Trúc My 2006 Sinh Viên
72 85592 Thái Vĩnh Nghi 2003 Cử Nhân
73 85303 Nguyễn Phan Hoài Linh 2006 Sinh Viên
74 48455 Phạm Đức Tùng 1972 Giáo Viên
75 76149 Nguyễn Thị Hoài Ly 1999 Sinh viên sư phạm
76 69769 Huỳnh Phan Trọng Quỳnh 1991 Giáo Viên
77 80077 Nguyễn Kim Đan 2000 Sinh Viên
78 85550 Hồ Thị Như Đăng 2001 Giáo Viên
79 83245 Phan Lê Huyền Nhi 2003 Sinh Viên
80 83095 Đoàn Thị Mỹ Hiệp 2001 Cử Nhân
81 68652 Nguyễn Lê Quỳnh Như 2000 Sinh Viên
82 83293 Nguyễn Thị Bích Phương 2004 Sinh Viên
83 76005 Lữ Phạm Duy Khải 1999 Sinh Viên
84 83149 Lê Thị Thanh Thủy 2003 Sinh Viên
85 81089 Nguyễn Thị Cẩm Ly 2002 Sinh Viên
86 81076 Nguyễn Hữu Lộc 2003 Sinh Viên
87 69481 Bùi Văn Hùng 2000 Sinh Viên
88 72076 Hoàng Vũ Kim Long 2000 Sinh Viên
89 85149 Phan The Hien 1968 Cử nhân sư phạm
90 65635 Nguyễn Thanh Ngân 2000 Sinh Viên
91 6345 Trần Thủy 1980 Giáo Viên
92 70586 Lê Gia Anh Tuấn 1998 Sinh Viên
93 75855 Phạm Lê Tâm 2001 Sinh Viên
94 85568 Nguyễn Anh Toại 2005 Sinh Viên
95 84131 Nguyễn Lê Yến Nhi 2005 Sinh Viên
96 2137 Nguyễn Thái Lộc 1986 Giáo Viên
97 34005 Phạm Thành Tài 1990 Giáo Viên
98 69045 Phan Nguyễn Ngọc Bích 1997 Giáo Viên
99 57714 Trần thị ngọc trân 1979 Giáo Viên
100 79158 Mạc Thị Thuý Quỳnh 1997 Giáo Viên
101 69397 Mai Thị Hằng 1997 Sinh Viên
102 79673 Thân Thị Hoàng Yến 2003 Sinh Viên
103 72085 Quách Nguyễn Bảo Ngọc 1993 Cử Nhân
104 58554 Vũ Thị Hoài 1988 Giáo Viên
105 33303 Dương Nhật Tú Uyên 1993 Giáo Viên
106 85536 Vòng Ngọc Nam Anh 2001 Giáo Viên
107 76014 nguyễn phương huyền 2001 Cử Nhân
108 76643 Mai Lan Anh 2001 Sinh Viên
109 81079 Hồ Phước Trọng Huy 1997 Cử Nhân
110 79062 Hồ nữ ngọc quỳnh 1989 Cử Nhân
111 85482 Nguyễn Tôn Khoa 2006 Sinh Viên
112 43535 Nguyễn Thị Khuyên 1997 Cử Nhân
113 65992 Dư trần Minh Như 1993 Cử nhân sư phạm
114 72079 Lê Cao Hoài Ngân 2000 Cử Nhân
115 48367 Trương Thị Thu Tâm 1960 Giáo Viên
116 69747 Thạch Thị Sa My 1992 Giáo Viên
117 75166 Phạm Thị Thái Hồng 1999 Sinh Viên
118 80720 Huỳnh Ngọc Anh Thy 2005 Bằng Khác
119 81041 Nguyễn Huy Hoang 2002 Sinh Viên
120 49367 Mai Thị Mỹ 1995 Cử nhân sư phạm
121 84697 Nguyễn Minh Vũ 2004 Sinh Viên
122 74232 Trần Thị Kim Chi 1998 Sinh Viên
123 81069 NGUYỄN VĂN LINH 1999 Giáo Viên
124 58131 Nguyễn Đặng Tường Vy 1997 Sinh viên sư phạm
125 79014 Trần Thị Mai Phương 2002 Sinh Viên
126 85556 Nguyễn Lâm An Phương 2005 Sinh Viên
127 69335 Trần Quang Vinh 2000 Sinh Viên
128 76271 Huỳnh Nhật Phương Huyền 2001 Sinh viên sư phạm
129 67136 Đặng Thuỳ Phương thảo 1997 Sinh viên sư phạm

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92920496
Your IP : 216.73.216.42