• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 78317 NGUYỄN ĐĂNG XUÂN BÁCH 1992 Thạc Sỹ
2 83963 Bùi Thị Hà My 1993 Cử Nhân
3 58177 Phạm Thị Lắm 1989 Giáo Viên
4 56443 Trần Thị Thùy Trang 1997 Sinh Viên
5 50188 Ngô Phương Chi 1994 Giáo Viên
6 61304 Trương thanh phong 1995 Sinh Viên
7 82135 Lý Gia Hân 2001 Giáo Viên
8 25502 Phan Mộng Trinh 1993 Cử Nhân
9 81513 Nguyễn Minh Đoan 2004 Sinh Viên
10 72349 Nguyễn Anh Thư 1996 Cử nhân sư phạm
11 22594 Phạm Huỳnh Ngọc Trâm 1992 Sinh Viên
12 25164 Vũ Thúy Hương 1993 Sinh Viên
13 76680 Huỳnh Ngọc BănHuỳnh 1994 Cử Nhân
14 29868 Đỗ Ngọc Diệp 1994 Sinh Viên
15 44111 Lê Thị Khánh Huyền 1998 Sinh Viên
16 50885 Nguyễn Thị Thùy Trinh 1995 Cử nhân sư phạm
17 32116 Trần Thị kim Ngọc 1995 Sinh Viên
18 83467 Nguyễn Hoàng Phương 2004 Sinh Viên
19 19818 nguyễn Hồng duy 16 Cử Nhân
20 25598 Tang Thi Cuc 1988 Giáo Viên
21 38678 Trần Thị Cẩm Giang 1998 Sinh Viên
22 48123 Bùi Xuân Hưng 1993 Giáo Viên
23 83879 Nguyễn Việt Quy 2002 Sinh Viên
24 78846 Nguyễn Thị Hồng Vân 2002 Sinh Viên
25 64793 Nguyễn Hồng Sơn 2000 Sinh Viên
26 51082 Tô Nguyễn Đăng Khoa 1998 Sinh Viên
27 43981 Nguyễn Thị Ngọc Uyên 1992 Cử Nhân
28 29855 Dương Văn Mạnh 1991 Cử Nhân
29 54169 Lâm Huỳnh Như 1996 Cử nhân sư phạm
30 86132 Nguyễn Minh Trường 2007 Sinh Viên
31 59915 Phạm Thị Mỹ Hạnh 1996 Cử nhân sư phạm
32 51361 Đỗ Thanh Phong 1994 Giáo Viên
33 56418 Nguyễn Thị Hợi 1995 Cử Nhân
34 81833 Huỳnh Nguyễn Nhật Minh 2003 Cử Nhân
35 52404 Nguyễn Phạm Bích Tuyền 1994 Giáo Viên
36 83899 Bùi Thị Kim Nhân 2005 Sinh Viên
37 24456 lê thị triều 1996 Sinh Viên
38 39922 Đỗ Hà Thu 1991 Sinh Viên
39 77081 Trần Thị Lan 1976 Cử nhân sư phạm
40 27905 Trần Thanh Vân 1997 Sinh Viên
41 50963 Nguyễn Văn Thà 1999 Sinh Viên
42 56956 Lê Nhật Phong 1997 Sinh Viên
43 57096 Nguyễn Thị Cẩm Lệ 1998 Sinh Viên
44 61047 Lê Thị Thúy Diễm 1983 Cử Nhân
45 42186 Nguyễn Thu Trang 1991 Cử Nhân
46 26897 Nguyễn Thị Hiền 1992 Giáo Viên
47 83370 Lê Nguyễn Thu Uyên 2004 Sinh Viên
48 51749 Nguyễn Lê Huyền Trang 1997 Sinh Viên
49 80954 Nguyễn Ngọc Yến Nhi 1999 Sinh Viên
50 48603 Ngô Lan Phương 1993 Cử Nhân
51 61821 Nguyễn Thụy Nghi Quân 1996 Sinh Viên
52 22415 đinh thị khánh vân 1996 Sinh Viên
53 31220 Doãn Thị Lan Hương 1997 Sinh Viên
54 81765 Nguyễn Thị Thu Hương 2003 Giáo Viên
55 65278 Trần Thị Băng Vân 1995 Kỹ Sư
56 61090 Phạm Việt Cường 1985 Thạc Sỹ
57 50454 Ngô Thị Thúy 1994 Sinh Viên
58 81309 Lê Thị Trang 2002 Giáo Viên
59 81741 Hoàng Vũ Bảo An 2002 Cử Nhân
60 82355 Phan Thị Ánh Hồng 1998 Cử Nhân
61 50613 Nguyễn Thị Mỵ Nương 1993 Giáo Viên
62 82335 Nguyễn Thị Thanh Long 2000 Cử Nhân
63 39086 Nguyễn Văn Thuận 1992 Cử Nhân
64 59122 Phan Thị Kiều Nhi 1991 Kỹ Sư
65 83653 Nguyễn Thị Thu Huyền 2003 Sinh Viên
66 63397 Nguyễn Lan Vy 1999 Sinh Viên
67 81740 Nguyễn Hoàng Như 2001 Cử Nhân
68 64438 Thái Huyền Trinh 1992 Cử Nhân
69 66703 Trần Văn Túc 1993 Cử nhân sư phạm
70 27500 Dong Thanh Dung 1974 Giáo Viên
71 36214 Đặng Thị Khánh Linh 1997 Sinh Viên
72 27509 Đỗ Nguyên Khôi 1991 Cử Nhân
73 24450 Thái Thị Thùy Trang 1992 Giáo Viên
74 81633 Trần Thanh Tùng 2004 Sinh Viên
75 55886 Lò Thị Uyên Phương 1987 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp học (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Làm trắc nghiệm

Tài liệu

Truy cập: 104273921
Your IP: Loading...