• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 78068 Trần Thị cẩm duyên 1996 Cử Nhân
2 44720 Nguyễn Thị Hà Thư 1997 Sinh Viên
3 75951 Nguyễn Thị Ngọc Huyền 2000 Sinh Viên
4 73446 Nguyễn Thanh Long 1999 Sinh Viên
5 71856 Nguyen Thi Minh Anh 1999 Sinh viên sư phạm
6 82097 Phạm Hưng Quốc 1997 Sinh Viên
7 69083 Thái hùng cường 1980 Thạc Sỹ
8 80690 Nguyễn Văn Sỹ Hùng 2003 Sinh Viên
9 80926 Ngô Thị Khánh Huyền 2003 Sinh Viên
10 79537 Dương Ngọc Nguyên Phương 2000 Sinh Viên
11 82508 Nguyễn Thị Mỹ Linh 2002 Giáo Viên
12 76085 Võ Lệ Hằng 1999 Sinh Viên
13 69274 Đặng Thị Phương 1999 Sinh Viên
14 85115 Trần Ngọc Quỳnh Anh 2004 Sinh Viên
15 72121 Nguyễn Trần Kim Ngân 2000 Sinh Viên
16 80672 Trương Thị Minh Châu 2000 Sinh Viên
17 61899 Nguyễn Thị Ngọc Hân 1999 Cử Nhân
18 80913 Nguyễn Lệ Hằng 2004 Sinh Viên
19 76340 TRẦN THỊ THIÊN THẢO 2000 Sinh Viên
20 51698 Nguyễn Hoàng Nguyên 1996 Cử Nhân
21 65718 Võ Minh Trí 1996 Cử Nhân
22 80644 Nguyễn Thị Yến Trinh 1997 Giáo Viên
23 77495 Nguyễn Thị Thu Hà 2001 Sinh Viên
24 52609 Võ Đình Biên 1998 Giáo Viên
25 75161 Đoàn Thị Ngọc Huyền 1997 Giáo Viên
26 45290 Nguyễn Khánh Cường 1998 Sinh Viên
27 62356 Bùi Thanh Tùng 1998 Cử Nhân
28 77307 Nguyễn Văn Khải 1998 Kỹ Sư
29 42965 Lê Thị Vân Anh 1998 Sinh Viên
30 76079 nguyễn Thị Đạm 1987 Cử Nhân
31 49082 Nguyễn Hồng Nga 1997 Giáo Viên
32 45757 Nguyễn Thị Thu Hường 1991 Giáo Viên
33 85170 Trương Nguyễn Hoài Phong 1982 Giáo Viên
34 78563 Nguyễn Quỳnh Ngân 2002 Sinh Viên
35 30876 Phạm Ngọc Trâm 1995 Cử Nhân
36 80925 Phạm Thị Khánh Vy 2004 Sinh Viên
37 64653 Văn Thị Kim Ân 1998 Sinh Viên
38 84299 Phan Trung Hiếu 2003 Sinh Viên
39 80038 Huỳnh Thị Ngọc My 2000 Sinh Viên
40 60477 Lê Đình Phụng 1960 Giáo Viên
41 83200 Nguyễn Thị Ngọc Trâm 1998 Cử Nhân
42 76246 Nguyễn Phan Kim Hương 2000 Sinh Viên
43 56517 Phạm Huyền Thương 2001 Sinh Viên
44 67741 Mã Thị Kim Loan 1997 Sinh Viên
45 79225 Akjrhrr 2000 Sinh Viên
46 35644 Bùi Thị Giáng Tiên 1997 Giáo Viên
47 77102 Mai Phước Minh Khang 2001 Sinh Viên
48 65754 Nguyễn Thị Minh Tâm 1991 Giáo Viên
49 77112 Hà Võ Trường Vũ 2001 Sinh Viên
50 77092 Bùi Ngọc Bảo Trân 2001 Sinh Viên
51 78093 Nguyễn Huỳnh Hà Ngân 2002 Sinh Viên
52 85622 Nguyễn Văn Hoàng 2006 Sinh Viên
53 40708 Trương Văn Minh 1989 Giáo Viên
54 46879 Võ Thị Tuyết Nhung 1991 Giáo Viên
55 37191 Đặng Kim Thi 1996 Giáo Viên
56 85485 Nguyễn Dương Tường VY 2006 Sinh Viên
57 80915 Trần Phạm Phi Oanh 2003 Sinh Viên
58 75015 Lê Thanh Ngân 1998 Cử Nhân
59 77572 Nguyễn Đăng Thy 2000 Sinh Viên
60 79728 Nguyễn Lê Vy 2003 Cử Nhân
61 77306 Hoàng Thị Hồng Nhung 2001 Sinh Viên
62 75844 Đoàn Khánh Hòa 1992 Giáo Viên
63 79820 Nguyễn Phạm Trọng Đức 2002 Sinh Viên
64 48415 Nguyễn Thị Nghĩa 1989 Giáo Viên
65 67930 Nguyễn Huỳnh Tường An 1997 Giáo Viên
66 1898 Nguyễn Thị Trà My 1991 Giáo Viên
67 79199 Đồng Thị Kim Loan 1997 Sinh viên sư phạm
68 69394 Hoàng Khắc Đức 1998 Sinh Viên
69 84178 Nguyễn Duy Thiện 2002 Sinh Viên
70 49566 Lê Thị Bích Hoà 1985 Giáo Viên
71 83707 Bùi Uyên Nhi 2000 Cử Nhân
72 70934 VŨ THỊ HUYỀN TRÂM 1997 Sinh viên sư phạm
73 76808 Lê Thị Huyền Trang 1999 Sinh Viên
74 45677 Phạm Thị Oanh 1998 Sinh Viên
75 80504 Tạ Thị Thanh Hòa 1978 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92921058
Your IP : 216.73.216.42