• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 77365 Lữ Bội Như 2001 Sinh Viên
2 84523 Nguyễn Thị Hải Ly 2003 Cử Nhân
3 83891 Nguyễn Phương Dung 2004 Sinh Viên
4 57204 Phạm Thị Tỏ 1985 Cử Nhân
5 51035 Trần Thị Ngân 1995 Cử nhân sư phạm
6 81489 LÊ ĐỨC LỘC 2002 Sinh Viên
7 62598 Lê Thị Huệ 1995 Giáo Viên
8 83526 Lê Thị Thu Phương 2003 Sinh Viên
9 79556 Đoàn Thị Diệu Hiền 1998 Sinh Viên
10 51058 Nguyễn Thị Diểm 1991 Giáo Viên
11 30249 Trần Ngọc Hòa 1994 Cử Nhân
12 84517 Trần Văn Tuyển 2005 Sinh Viên
13 63399 Phạm Nguyễn Nam Hoài 1994 Cử Nhân
14 85144 Nguyễn Thị Cẩm Nhung 2005 Sinh Viên
15 83853 Đinh Viết Nhân 1996 Sinh Viên
16 83852 Nguyễn Minh Khoa 2004 Sinh Viên
17 78929 Võ thị anh thư 2002 Sinh Viên
18 55542 Trần Thị Kim Nhạn 1995 Cử Nhân
19 72959 Nguyễn Chí Hoà 2001 Sinh Viên
20 56974 Dương Như Quỳnh 1996 Giáo Viên
21 35353 Lê Phương Ngọc Hạnh 1985 Giáo Viên
22 58106 Nguyễn Thị Thủy 1997 Sinh Viên
23 85225 Đàng Thành Hải Yến 2003 Sinh Viên
24 73726 Trần Phương Nam 1999 Sinh Viên
25 65821 Nguyễn Thị Thu Hà 1999 Sinh Viên
26 82857 Nguyễn Châu Mỹ 2005 Sinh Viên
27 62279 phạm thị mỹ hạnh 1988 Giáo Viên
28 81907 Huỳnh Trần Minh Anh 2004 Sinh Viên
29 82735 Đặng Hoàng Mỹ Uyên 2003 Sinh Viên
30 81579 Đỗ Thị Cẩm Thúy 2000 Cử Nhân
31 72923 Nguyễn Thị Phương Thu 1997 Sinh Viên
32 31568 Nguyễn Thị Huyền Trang 1995 Giáo Viên
33 84798 Trần Lương Công Dự 2005 Sinh viên sư phạm
34 81006 Nguyễn Trà My 2003 Sinh Viên
35 78932 Trần Thị Huyền Trân 1999 Cử Nhân
36 82786 Nguyễn Văn Lâm 2001 Sinh Viên
37 81798 Lâm Tuấn Kiệt 2003 Sinh viên sư phạm
38 83743 HUỲNH GIA HÂN 2004 Sinh Viên
39 82343 Phạm Mai Duyên 2004 Sinh Viên
40 50363 Vũ Thị Thanh 1984 Giáo Viên
41 82667 Trương Thảo Nguyên 2003 Sinh viên sư phạm
42 74614 Phạm Thị Kim Oanh 2000 Sinh Viên
43 72913 Hồ Thị Thúy 1998 Giáo Viên
44 77741 Nguyễn Thị Mỹ Hoa 1998 Cử Nhân
45 33163 Lê Thị Thúy Ngân 1990 Giáo Viên
46 83905 Nguyễn Thị Như Huyền 1997 Giáo Viên
47 85466 Trần Trung Tín 2005 Sinh Viên
48 81905 Huỳnh Thị Bảo Vân 1990 Giáo Viên
49 38037 Nguyễn Thị Hiền 1985 Giáo Viên
50 85434 Nguyễn Bảo Ngọc 2006 Sinh Viên
51 78813 Trần Thị Trúc Linh 1999 Sinh Viên
52 58436 Trần Thị Hồng Yến 1999 Sinh Viên
53 77999 Ngô Thuỳ Vân Anh 2000 Giáo Viên
54 78515 Nguyễn Xuân Quỳnh 1998 Sinh Viên
55 75094 Lương Minh Ngọc Quỳnh 1991 Giáo Viên
56 75062 Trần Kim Hồng Nhung 2000 Giáo Viên
57 46911 Nguyễn Dung 1985 Giáo Viên
58 85943 Nguyễn Hồng Nhung 2006 Sinh viên sư phạm
59 63749 Trần Thị Thu Hiền 1996 Giáo Viên
60 72811 Dương Linh Nhâm 1989 Cử nhân sư phạm

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92877553
Your IP : 216.73.216.219