• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 77290 Phan Thanh Hoài 2002 Sinh Viên
2 80188 Hoàng Quốc Cường 1992 Kỹ Sư
3 60987 Mai Thị Thu Hương 1998 Sinh Viên
4 68965 Trần Thị Mai Loan 1985 Giáo Viên
5 80655 Mai Thị Ngọc 1995 Giáo Viên
6 74497 Lê Thị Linh 2001 Sinh Viên
7 50141 Hồ Thị Lệ Hồng 1975 Giáo Viên
8 84115 Đặng Thị Phương 1996 Kỹ Sư
9 67089 Mai Kiều Liên 1998 Sinh Viên
10 79466 Lê Thị Trà My 1998 Cử nhân sư phạm
11 65089 Phan Thị Quỳnh 1991 Giáo Viên
12 76607 VĂN LÊ TUYẾT NHUNG 2001 Sinh Viên
13 34183 Dư Minh Thông 1997 Sinh Viên
14 85503 Nguyễn Thị Phương Tuyền 2006 Sinh Viên
15 79094 Trần Việt Quốc Vương 1997 Sinh Viên
16 45332 Nguyễn Thị Diễm Hằng 1994 Giáo Viên
17 44079 Nguyễn Thị Quý 1993 Giáo Viên
18 77159 Lê Phạm Mỹ Dạ 1997 Cử Nhân
19 84584 Nguyễn Lệ Thiên Trúc 2003 Sinh Viên
20 75754 Hàn Đức Phú 1982 Cử Nhân
21 79800 Phùng Như Hảo 2003 Sinh Viên
22 83173 Đặng Ngọc Uyên Nhi 2003 Sinh Viên
23 78027 Đổng Ngọc Thủy Tiên 2001 Sinh Viên
24 75867 Huỳnh Thị Lan Anh 2001 Sinh Viên
25 79807 Lê Mai Anh 1999 Sinh Viên
26 35618 Nguyễn Thị Cam 1991 Giáo Viên
27 29302 Trần Ngọc Huyền Trân 1991 Giáo Viên
28 77374 Phan phương ngân 1997 Giáo Viên
29 34815 Huỳnh Thị Kiều Thu 1993 Giáo Viên
30 29036 Trang Nguyễn Anh Phương 1990 Cử Nhân
31 82067 Nguyễn Thị Hồng Hà 2003 Sinh Viên
32 48920 Phù Ngọc Mai 1995 Cử nhân sư phạm
33 42771 Phan Thanh Tuấn 1991 Cử Nhân
34 64342 Nguyễn Đăng Duy 1999 Sinh Viên
35 3484 Tiêu Thị Lan Chi 1959 Giáo Viên
36 60801 Phạm Thị Hạ Vân 1999 Sinh viên sư phạm
37 80995 Võ Kim Ngân 2002 Sinh Viên
38 83406 Nguyễn Trần Trà My 2005 Sinh Viên
39 80799 Hoàng Thùy Dung 2003 Sinh Viên
40 59205 Nguyễn Minh Nhật 1972 Thạc Sỹ
41 77912 Bùi Thị Bích Tuyền 2001 Sinh Viên
42 71107 Trần Phước Bình 1993 Giáo Viên
43 54239 Nguyễn Thị Tuyết Hạnh 1989 Thạc Sỹ
44 70830 Lê Thị Hoài Trang 1999 Giáo Viên
45 49063 Phạm Thanh Thiên 1985 Thạc Sỹ
46 79128 Võ Thị Hồng Mi 2001 Sinh Viên
47 65330 Lý Ngọc Mai 2000 Sinh Viên
48 77095 Nguyễn Ngọc Mai 1994 Thạc Sỹ
49 75890 Đinh Thị Tươi 1998 Cử Nhân
50 84362 Nguyễn Duy Thành 1979 Giáo Viên
51 83607 Nguyễn Thị Yến Nhi 1999 Cử Nhân
52 80822 HUỲNH THÚC ĐƯỜNG 1971 Giáo Viên
53 85398 Mai Loan Tuyền 2005 Sinh Viên
54 58658 Nguyễn Thị Anh Thư 1992 Giáo Viên
55 84103 Trang Hồng Đượm 1976 Giáo Viên
56 79462 Nguyễn Hữu Ngọc Diệp 1997 Giáo Viên
57 33995 Nguyễn Thị Thanh Trà 1993 Giáo Viên
58 81060 a b c d 2002 Sinh Viên
59 74708 Trương Thị Hạnh 1999 Sinh Viên
60 67148 Nguyễn Thành Trung 1998 Sinh Viên
61 75608 Võ Thị Tường Vy 2000 Sinh Viên
62 77522 Trần Ngọc Sơn An 2001 Sinh Viên
63 82252 Võ Như Tâm 2003 Sinh Viên
64 56285 Nguyễn Thị Hoài Hương 1985 Giáo Viên
65 84176 Lê Hồng Nhi 2004 Sinh Viên
66 75928 PHẠM THỊ MỸ TRINH 1997 Sinh Viên
67 79616 Lê Thúy Hường 2002 Sinh Viên
68 82098 Nguyễn Trần Ngọc Hiệp 2001 Sinh viên sư phạm
69 60018 Trần Thị Ngọc Trang 1996 Sinh Viên
70 79760 Bùi Lê Hà Trang 2002 Sinh Viên
71 56347 Nguyễn Đình Đá 1992 Cử nhân sư phạm
72 39141 Trần Chỉ Đồng 1998 Sinh Viên
73 73571 Do hanh vi 1977 Thạc Sỹ
74 68012 Lê Thành Huỳnh Liên 1979 Giáo Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92981575
Your IP : 216.73.216.42