• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 77246 Nguyễn Thị Ngọc Anh 2002 Sinh Viên
2 80649 Nguyễn Thị Ngọc Trâm 1982 Giáo Viên
3 46374 Nguyễn Thị Quyên 1991 Giáo Viên
4 80776 Nguyễn Thị Liên Hương 1999 Sinh Viên
5 59137 Trần Văn Sơn 1993 Giáo Viên
6 49159 Phan Vũ Ngọc Hạnh 1976 Giáo Viên
7 80440 Nguyễn Bình Nhi 2003 Sinh Viên
8 42367 Lý Vĩ Ân 1998 Cử Nhân
9 74121 Sơn Đa Rông 1999 Bằng Khác
10 59104 Phạm Thị Thảo Nguyên 1996 Cử nhân sư phạm
11 78495 Diệp Minh Huy 2002 Sinh Viên
12 75882 Nguyễn Ngọc Thục Anh 2001 Sinh Viên
13 44960 Nguyễn Thu Thuỷ 1993 Cử Nhân
14 67925 Cao Thị Thúy Kiều 2000 Sinh Viên
15 42552 Bùi Thị Thủy 1995 Cử Nhân
16 82006 Lê Văn Thông 2001 Cử nhân sư phạm
17 59339 Cao Thị Hiếu 1999 Sinh Viên
18 83277 Nguyễn Phan Tường Vi 2003 Sinh Viên
19 80983 Đỗ Võ An Thuyên 2004 Sinh Viên
20 72763 Huỳnh Thị Hương Ly 2000 Sinh Viên
21 66153 Đặng Trần Thảo Nguyên 1987 Sinh Viên
22 85408 LÊ LY 2005 Sinh Viên
23 77790 Nguyễn Thị Như Trang 2001 Sinh Viên
24 83733 Trần Khẹn 2005 Sinh Viên
25 84388 Bùi Thị Mỹ Hiền 2003 Sinh Viên
26 29088 Nguyễn Lợi 1982 Giáo Viên
27 75324 Hoàng đức 1998 Sinh Viên
28 83227 Nguyễn Thị Kim Luyến 2003 Sinh Viên
29 79557 THÁI THỊ XOAN 1996 Giáo Viên
30 75830 Trần Thị Như Ngọc 2001 Sinh Viên
31 84376 Nguyễn Hoàng Bảo Thi 2005 Sinh Viên
32 84642 Hà Thị Mỹ Linh 2002 Sinh Viên
33 28173 Võ Thị Hằng Hà 1991 Giáo Viên
34 53138 Trần Thị Tú Trinh 1992 Giáo Viên
35 71274 Nguyễn Tấn Kiệt 2001 Sinh Viên
36 73003 Nguyễn Minh Ngọc 2000 Sinh Viên
37 74747 Nguyen Ngoc Yen Thao 1990 Sinh Viên
38 84259 Nguyễn Thị Bích Ngọc 2004 Sinh Viên
39 72799 Phan Châu Trọng Phúc 2001 Sinh Viên
40 56050 Nguyễn Thị Phương Lan 1995 Thạc Sỹ
41 55978 Vũ Thị Xuân Điệp 1995 Giáo Viên
42 73185 Đỗ Mai Phương 1993 Giáo Viên
43 83203 Nguyễn Thị Như Ý 2001 Sinh Viên
44 78016 Võ Huy Vũ 1983 Cử Nhân
45 76228 Đào Mỹ Duyên 2002 Sinh Viên
46 82244 Trần Tấn Duy Phú 2004 Sinh Viên
47 41734 Nguyễn Thị Bích Thủy 1997 Giáo Viên
48 64592 Trần Thị Thiên Thanh 1993 Cử Nhân
49 68446 hoàng thị vọng 1990 Giáo Viên
50 80214 Dương Minh Hùng 1992 Cử Nhân
51 85573 Nguyễn Thị Minh Nguyệt 2004 Sinh Viên
52 82068 Dương Thị Hoài Thương 2004 Sinh Viên
53 84097 Nguyễn Quốc Bảo 2001 Cử Nhân
54 74368 Đặng Minh Anh 1999 Sinh Viên
55 70696 Phạm Thị Lệ Thu 1982 Cử nhân sư phạm
56 42549 Nguyễn Ngọc Thảo Vy 1996 Sinh Viên
57 27765 Nguyễn Thị Thảo Nguyên 1995 Giáo Viên
58 76055 Lê Duy Hào 1999 Sinh Viên
59 83254 Trương Bích Ngân 2000 Cử Nhân
60 79555 Nguyễn Thị Bích Hường 1988 Giáo Viên
61 34707 nguyễn thị hằng 1990 Giáo Viên
62 77911 Nguyễn Thị Ngọc Anh 1997 Giáo Viên
63 64398 Phạm Đắc Thắng 1996 Giáo Viên
64 67836 Nguyễn Việt Anh 1993 Giáo Viên
65 78586 Huỳnh Tâm Như 1999 Sinh Viên
66 85235 Lê Thị Thu Thảo 2004 Sinh Viên
67 65186 Vũ Thị Kim Dung 1990 Giáo Viên
68 84378 Nguyễn Lê Anh Thư 2003 Sinh Viên
69 57602 Nguyễn Thị Mai Phương 1990 Giáo Viên
70 75776 Lê Hồng Diệu 1997 Giáo Viên
71 77816 Nguyễn Đức Hiếu 2000 Sinh Viên
72 76836 Nguyễn Trần Gia Hân 1997 Giáo Viên
73 44265 Lê Thị Hồng 1988 Thạc Sỹ

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 92981610
Your IP : 216.73.216.42